Thứ Hai, 30 tháng 12, 2013

Nghiên cứu các giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả cho công ty cổ phần khoáng sản bình định

5
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ SỬ DỤNG
NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ
1.1. Tổng quan về hệ thống năng lượng của Việt Nam
1.1.1 Hiện trạng năng lượng Việt Nam
Ngành năng lượng Việt Nam hai mươi năm qua đã phát triển
mạnh trong tất cả các khâu thăm dò, khai thác, sản xuất, truyền tải,
phân phối và xuất nhập khẩu năng lượng. Điều đó đã góp phần quan
trọng vào quá trình phát triển và đổi mới đất nước.
Tình hình cung cầu về điện của Việt Nam đều có xu hướng
tăng qua các năm. Theo báo cáo của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
(EVN), sản lượng điện sản xuất năm 2010 đạt 97,25 tỷ kWh, vượt
3,87 tỷ kWh so với kế hoạch đầu năm và vượt hơn 4 tỷ kWh so với
mục tiêu đề ra trong Chiến lược phát triển ngành Điện Việt Nam giai
đoạn 2004 - 2010 định hướng đến năm 2020.








Hình 1.3 Tốc độ tăng điện thương phẩm và GDP(%)

Tuy nhiên, xét trên phương diện tổng thể, cầu về điện tăng
cao quá mức so
với t

c
độ
t
ă
ng tr
ưở
ng GDP.
T

c
độ
t
ă
ng
đ
i

n
th
ươ
ng ph

m c

a n
ướ
c ta trong 3 n
ă
m tr

l

i
đ
ây kho

ng 13%/n
ă
m,
trong khi t

c
độ
t
ă
ng tr
ưở
ng GDP trên 6%, nh
ư
v

y
để
t

o ra m

t
đồ
ng GDP, Vi

t Nam c

n kho

ng 2
đồ
ng
đ
i

n, trong khi

nh

ng
6
n
ướ
c trong khu v

c nh
ư
Trung Qu

c, Philippin, 1
đồ
ng t
ă
ng tr
ưở
ng,
ch

c

n 1
đồ
ng
đ
i

n; còn

các qu

c gia phát tri

n, con s

này t
ươ
ng

ng ch

vào kho

ng 0,7% - 0,8%.

1.1.2 Triển vọng năng lượng Việt Nam
Theo d

báo, kh

n
ă
ng khai thác và s

d

ng các ngu

n n
ă
ng
l
ượ
ng s
ơ
c

p

Vi

t Nam
đế
n n
ă
m 2050 s

có các ch

s

c

th

nh
ư

sau: S

n l
ượ
ng than
đ
á là t

95 – 100 tri

u t

n/n
ă
m (trong
đ
ó ph

n
l

n dành cho phát
đ
i

n); d

u thô kho

ng 21 tri

u t

n/ n
ă
m (ch

y
ế
u
dùng
để
cung c

p cho các nhà máy l

c d

u trong n
ướ
c); khí
đố
t
kho

ng 16,5 t

m3/n
ă
m (trong
đ
ó có kho

ng 14 – 15 t

m3 dành cho
phát
đ
i

n); th

y
đ
i

n kho

ng 60 t

kWh/n
ă
m; ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng tái
t

o kho

ng 3500 – 4000 MW.
Nghiên c

u c

a các nhà khoa h

c Vi

n Khoa h

c N
ă
ng
l
ượ
ng
đ
ã ch

ra r

ng Vi

t Nam s

ph

i
đố
i m

t v

i nguy c
ơ
thi
ế
u h

t
ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng, trong t
ươ
ng lai không xa chúng ta s

tr

thành
n
ướ
c nh

p kh

u n
ă
ng l
ượ
ng tr
ướ
c n
ă
m 2020, n
ế
u không
đả
m b

o
đượ
c k
ế
ho

ch khai thác các ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng n

i
đị
a h

p lý, tình
hu

ng ph

i nh

p kh

u n
ă
ng l
ượ
ng s

xu

t hi

n vào kho

ng n
ă
m
2015.
1.2. Kinh nghiệm thế giới nâng cao hiệu suất sử dụng năng
lượng và tình hình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả của Việt Nam

1.2.1. Kinh nghiệm thế giới nâng cao hiệu suất sử dụng năng
lượng
1.2.1.1. CHLB Đức - Xây dựng nền kinh tế “năng lượng xanh”
CHLB
Đứ
c là n
ướ
c
đầ
u tiên trên th
ế
gi

i xây d

ng chi
ế
n
l
ượ
c n

n kinh t
ế
“n
ă
ng l
ượ
ng xanh”. L

trình th

c hi

n k
ế
ho

ch
7
xanh c

a
Đứ
c có nhi

u gi

i pháp nâng cao hi

u su

t s

d

ng n
ă
ng
l
ượ
ng.
1.2.1.2. Quản lý năng lượng trong lĩnh vực công nghiệp - Kinh
nghiệm đúc rút từ Đan Mạch
Kinh nghi

m c

a
Đ
an M

ch, m

t
đấ
t n
ướ
c có n

n công
nghi

p r

t phát tri

n cho th

y r

ng m

t doanh nghi

p s

n xu

t công
nghi

p có th

gi

m
đ
áng k

chi phí n
ă
ng l
ượ
ng b

ng cách th

c hi

n
qu

n lý n
ă
ng l
ượ
ng.
a. Chính sách s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng:
Các chính sách s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng v

ch ra
đườ
ng l

i c

th


cho vi

c nâng cao vi

c s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng hi

u qu

. Các chính sách
đượ
c thành l

p và duy trì th

c hi

n b

i c

p lãnh
đạ
o cao nh

t c

a
doanh nghi

p.
b. Ki

m toán n
ă
ng l
ượ
ng:
Doanh nghi

p
đ
ánh giá t

t c

các khâu s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng,
nh

n
đị
nh t

ng quan v

các khâu tiêu t

n n
ă
ng l
ượ
ng ch

y
ế
u nh
ư

các máy móc, thi
ế
t b


c. Ki

m tra và rút ra kinh nghi

m:
Doanh nghi

p nâng cao vi

c ki

m tra, giám sát quá trình
th

c hi

n, k

p th

i kh

c ph

c, s

a ch

a các ho

t
độ
ng không phù h

p
khi x

y ra s

c

.
d.
Đ
ánh giá hi

u qu

:
Đ
ánh giá
đị
nh k

, th
ườ
ng xuyên vi

c th

c hi

n k
ế
ho

ch s


ki

m soát
đượ
c ho

t
độ
ng và
đả
m b

o nó
đượ
c v

n hành liên t

c.
Đồ
ng th

i gi

i quy
ế
t
đượ
c các y
ế
u t

phát sinh trong quá trình th

c

đư
a ra các sáng ki
ế
n
để
liên t

c c

i ti
ế
n và hoàn thi

n h

th

ng.
1.2.1.3. Cơ chế triển khai chính sách tiết kiệm năng lượng của Pháp
a. M

c tiêu và công c

c

a Pháp
8
T

i Pháp, chính sách hi

u qu

n
ă
ng l
ượ
ng và phát tri

n n
ă
ng
l
ượ
ng tái t

o có b

n m

c tiêu chính: b

o
đả
m an ninh cung c

p n
ă
ng
l
ượ
ng,
đấ
u tranh ch

ng thay
đổ
i khí h

u, nâng cao tính c

nh tranh
c

a n

n kinh t
ế
thông qua ti
ế
t ki

m n
ă
ng l
ượ
ng, và cu

i cùng là t

o
công
ă
n vi

c làm,
đặ
c bi

t trong l
ĩ
nh v

c xây d

ng và n
ă
ng l
ượ
ng tái
t

o.
b. Khu v

c tòa nhà
T

i Pháp, tòa nhà là khu v

c tiêu th

nhi

u n
ă
ng l
ượ
ng nh

t
c. L
ĩ
nh v

c giao thông
M

c
độ
tiêu th

n
ă
ng l
ượ
ng trong giao thông t
ă
ng m

t cách
đề
u
đặ
n và kho

ng 80% khí phát th

i gây hi

u

ng nhà kính trong
l
ĩ
nh v

c này là do giao thông
đườ
ng b

gây ra.

d. Công nghi

p
Công nghi

p th

i ra kho

ng 20 % l
ượ
ng khí CO
2
.
e. N
ă
ng l
ượ
ng tái t

o
Trong nhi

u n
ă
m, s

phát tri

n c

a n
ă
ng l
ượ
ng tái t

o

Pháp
g

p khó kh
ă
n do c
ơ
ch
ế
qu

n lý n
ă
ng l
ượ
ng, v

i mô hình
độ
c quy

n
Nhà n
ướ
c. Nh

vào m

c

a th

tr
ườ
ng n
ă
ng l
ượ
ng

c

p châu Âu,
các lo

i n
ă
ng l
ượ
ng tái t

o
đ
ã tìm
đượ
c v

trí c

a mình và ngày càng

đ
i

u ki

n phát tri

n nhanh.
f. M

t chi
ế
n l
ượ
c truy

n thông n
ă
ng
độ
ng
H

th

ng truy

n thông c

a Pháp
đượ
c phân c

p t

i 26 c
ơ

quan
đạ
i di

n c

p vùng, v

i m

c
đ
ích truy

n t

i thông tin t

i g

n
nh

ng
đố
i t
ượ
ng c

n tác
độ
ng nh

t có th

.
1.2.1.4. Một số ví dụ về chính sách hiệu quả năng lượng tại các nước
ASEAN
a. C
ơ
c

u t

ch

c
9
Y
ế
u t


đầ
u tiên và quan tr

ng nh

t là c
ơ
c

u t

ch

c, c
ơ
c

u
t

ch

c là c
ơ
s

cho phép tri

n khai và ph

i h

p các ho

t
độ
ng khác
nhau
b. Thành l

p m

t qu

riêng
c. Các bi

n pháp mang tính qui
đị
nh
d. Các ch
ươ
ng trình t

nguy

n
e. Thông tin và tuyên truy

n
f. Khuy
ế
n khích các cách làm hay
g. Phát tri

n các công ty ESCO (Công ty d

ch v

ti
ế
t ki

m
n
ă
ng l
ượ
ng).
h. M

t qu

l
ư
u
độ
ng dành cho các d

án hi

u qu

n
ă
ng
l
ượ
ng.
i. Theo dõi và
đ
ánh giá các ho

t
độ
ng.
k. Nhà n
ướ
c v

i vai trò là tác nhân t

o
đ
i

u ki

n và
đ
i

u ph

i

1.2.2. Tình hình sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng ở Việt
Nam
1.2.2.1. Quyết định của các cơ quan Nhà nước
1.2.2.2.
Chương trình đầu tiên

Ch
ươ
ng trình
đầ
u tiên c

a Vi

t nam v

s

d

ng ti
ế
t ki

m và
hi

u qu

n
ă
ng l
ượ
ng
đ
ã ra
đờ
i n
ă
m 1995, ch
ươ
ng trình này do B


Khoa h

c, Công ngh

và Môi tr
ườ
ng th

c hi

n.
1.2.2.3. Chương trình DSM&EE
N
ă
m 2002, v

i s

h

tr

c

a Ngân hàng th
ế
gi

i và C
ơ
quan
h

p tác qu

c t
ế
c

a Th

y
Đ
i

n SIDA, Vi

t Nam
đ
ã tri

n khai ch
ươ
ng
trình qu

n lý và
đ
i

u ti
ế
t nhu c

u (DSM&EE, Demand side
management & energy efficiency), v

i ba m

c tiêu: khuy
ế
n khích s


d

ng hi

u qu


đ
i

n, gi

m ph

t

i vào gi

cao
đ
i

m, t

o
đ
i

u ki

n cho
ng
ườ
i nghèo ti
ế
p c

n v

i
đ
i

n.
10
1.2.2.4. Chương trình VEEPL (2005-2010)
M

t d

án khác v

s

d

ng hi

u qu

n
ă
ng l
ượ
ng trong chi
ế
u sáng
công c

ng c
ũ
ng
đ
ã
đượ
c th

c hi

n v

i s

h

tr

tài chính c

a UNDP-
GEF (United Nations De-velopment Program – Global environment
facility).
1.2.2.5. Chương trình quốc gia về sử dụng hiệu quả và tiết kiệm
năng lượng (2006-2015)
N
ă
m 2006, Chính ph

Vi

t nam
đ
ã phê duy

t Ch
ươ
ng trình m

c tiêu
qu

c gia v

s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t ki

m và hi

u qu

cho giai
đ
o

n
2006-2015, v

i m

c tiêu ti
ế
t ki

m t

3 t

i 5 % l
ượ
ng n
ă
ng l
ượ
ng
tiêu th

trong giai
đ
o

n 2006-2010 và t

5 t

i 8 % trong giai
đ
o

n
2011-2015.
1.2.2.6. Chương trình tiết kiệm điện
Tr
ướ
c kh

n
ă
ng thi
ế
u
đ
i

n

Vi

t Nam t

nay
đế
n 2010,
chính ph


đ
ã tri

n khai m

t ch
ươ
ng trình nh

m nâng cao nh

n th

c
c

a ng
ườ
i dân v

vi

c c

n thi
ế
t ph

i s

d

ng h

p lý
đ
i

n n
ă
ng c
ũ
ng
nh
ư
ti
ế
n hành các bi

n pháp ti
ế
t ki

m trong s

n xu

t, truy

n t

i và s


d

ng
đ
i

n.
1.2.2.7. Một số kết quả đạt được của Việt Nam
Sau 5 n
ă
m tri

n khai, Ch
ươ
ng trình m

c tiêu qu

c gia v

s


d

ng n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t ki

m và hi

u qu

(SDNLTK&HQ)
đ
ã
đạ
t
đượ
c
nhi

u thành qu

to l

n, góp ph

n không nh

vào vi

c
đả
m b

o an
ninh n
ă
ng l
ượ
ng qu

c gia.
NHẬN XÉT:
Qua ph

n trình bày

trên cho ta th

y vi

c s

d

ng các
ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng c

a Vi

t Nam còn nhi

u lãng phí, m

c tiêu s


d

ng n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t ki

m và hi

u qu

ch
ư
a
đặ
t ra
đ
úng t

m quan
tr

ng; công tác qu

n lý s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng còn nhi

u b

t h

p lý.
11
Vi

t Nam
đ
ang
đố
i m

t v

i nguy c
ơ
thi
ế
u h

t ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng, n
ế
u
không
đả
m b

o
đượ
c k
ế
ho

ch khai thác các ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng n

i
đị
a h

p lý thì kho

ng n
ă
m 2015 Vi

t Nam s

ph

i nh

p kh

u n
ă
ng
l
ượ
ng.
Qua nghiên c

u kinh nghi

m c

a m

t s

n
ướ
c trên th
ế
gi

i
b
ướ
c
đầ
u ch
ươ
ng trình m

c tiêu qu

c gia v

s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t
ki

m và hi

u qu

c

a n
ướ
c ta b
ướ
c
đầ
u thu
đượ
c m

t s

k
ế
t qu


đ
áng
khích l

, tuy nhiên trong th

i gian t

i c

n ti
ế
p t

c
đ
i sâu vào ki

m
toán n
ă
ng l
ượ
ng t

ng l
ĩ
nh v

c nh
ư
xây d

ng, công nghi

p, giao
thông, t
ă
ng c
ườ
ng công tác truy

n thông… t

ng b
ướ
c t
ă
ng hi

u qu


s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng trong t

l
ĩ
nh v

c, nh

t là hi

u qu

s

d

ng
đ
i

n
trong công nghi

p.
Chương 2: MỘT SỐ GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG
TRONG KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN TITAN

2.1. Phân tích quy trình công nghệ và quá trình năng lượng
trong dây chuyền sản xuất trong ngành khai thác và chế
biến Titan
2.1.1. Phân tích quy trình công nghệ trong dây chuyền sản xuất.
-

Quy trình khai thác Titan sa khoáng
-

Quy trình tinh tuy

n Titan và các lo

i s

n ph

m
đ
i kèm.
-

Quy trình luy

n x

Titan:
2.1.2. Quá trình năng lượng trong dây chuyền sản xuất.
-

M

ng
khí né
n

2.2. Phân tích kỹ thuật thiết bị áp dụng trong các giải pháp
TKNL
Qua s
ơ

đồ
n
ă
ng l
ượ
ng trong s

n xu

t c

a công ty cho th

y có
th

th

c hi

n s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t ki

m và hi

u qu

b

ng các bi

n
pháp ch

y
ế
u sau
đ
ây:
12
- C

i ti
ế
n, h

p lý hoá quá trình s

y nguyên li

u trong tinh tuy

n
Titan.
- Gi

m t

n th

t nhi

t do truy

n nhi

t.
- Gi

m t

n th

t
đ
i

n n
ă
ng trong phân ph

i, s

d

ng
đ
i

n n
ă
ng.
- C

i ti
ế
n, h

p lý hoá quá trình chuy

n hoá t


đ
i

n n
ă
ng thành c
ơ

n
ă
ng, nhi

t n
ă
ng.
- L

a ch

n, thay th
ế
h

p lý ngu

n n
ă
ng l
ượ
ng s

d

ng nh

m
đạ
t hi

u
qu

n
ă
ng l
ượ
ng cao h
ơ
n.
Để
tìm ra gi

i pháp phù h

p v

i quy trình s

n xu

t, sau
đ
ây là m

t s


gi

i pháp có th

áp d

ng
để
s

d

ng n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t ki

m và hi

u
qu

:
2.2.1. Tiết kiệm năng lượng đối với động cơ điện
Theo m

t nghiên c

u m

i
đ
ây c

a C
ơ
quan N
ă
ng l
ượ
ng Qu

c t
ế

(IEA), các
độ
ng c
ơ
tiêu th


đ
i

n nhi

u nh

t, chi
ế
m kho

ng 45%
đ
i

n
n
ă
ng tiêu th

toàn c

u, th

p sáng
đứ
ng th

hai và chi
ế
m 19%. C
ơ

quan này cho r

ng, n
ế
u gi

i quy
ế
t
đượ
c v

n
đề

độ
ng c
ơ
v

n hành
không hi

u qu

, quá t

i ho

c v

n hành khi không c

n thi
ế
t thì hoàn
toàn kh

thi
để
ti
ế
t ki

m t

20-30% t

ng
đ
i

n n
ă
ng tiêu th

c

a
độ
ng
c
ơ
. “Th

t b

t ng

r

ng
độ
ng c
ơ
chi
ế
m hai ph

n ba
đ
i

n n
ă
ng s

d

ng
trong ngành công nghi

p.
2.2.1.1. Thay thế động cơ có hiệu suất cao HEMs (High Efficiency
Motor)
a.
Đặ
c tính
độ
ng c
ơ
hi

u su

t cao HEMs.
b. Cách tính n
ă
ng l
ượ
ng ti
ế
t ki

m
đượ
c khi s

d

ng
độ
ng c
ơ

HEMs có cùng công su

t v

i
độ
ng c
ơ
thông th
ườ
ng.
2.2.1.2. Duy trì thiết kế ban đầu của động cơ khi quấn lại
M

t v

n
đề
ph

bi
ế
n trong các doanh nghi

p công nghi

p là qu

n l

i
các
độ
ng c
ơ
b

cháy, khi qu

n l

i c

n th

n s

giúp duy trì hi

u su

t
13
c

a
độ
ng c
ơ


m

c nh
ư
tr
ướ
c nh
ư
ng ph

n l

n là qu

n l

i làm gi

m
hi

u su

t.
2.2.1.3. Nâng cao chất lượng điện
Hi

u su

t c

a
độ
ng c
ơ
th
ườ
ng b



nh h
ưở
ng nhi

u b

i ch

t l
ượ
ng c

a
đ
i

n
đầ
u vào. Ch

t l
ượ
ng
đ
i

n
đầ
u vào do
đ
i

n áp th

c t
ế
và t

n s

so
v

i giá tr


đị
nh m

c quy
ế
t
đị
nh. S

dao
độ
ng v


đ
i

n áp và t

n s


quá m

c so v

i giá tr

cho phép có tác
độ
ng
đ
áng k


đế
n hi

u su

t
c

a
độ
ng c
ơ
.
2.2.1.4. Giảm mức non tải của động cơ
Độ
ng c
ơ
làm vi

c non t

i s

làm t
ă
ng t

n th

t, gi

m hi

u su

t và h


s

công su

t c

a
độ
ng c
ơ
. Non t

i có th

là nguyên nhân ph

bi
ế
n
nh

t khi
ế
n
độ
ng c
ơ
ho

t
độ
ng không hi

u qu

.
2.2.1.5. Lắp đặt biến tần cho động cơ
a.
Ư
u
đ
i

m c

a bi
ế
n t

n trong vi

c s

d

ng b


đ
i

u khi

n t

c
độ

độ
ng c
ơ

- Ti
ế
t ki

m
đượ
c
đ
i

n n
ă
ng trong vi

c s

d

ng
đ
úng và phù
h

p v

i ph

t

i.
- Có kh

n
ă
ng s

d

ng
độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b

xoay chi

u
trong quá trình s

n xu

t c

n
đ
i

u ch

nh t

c
độ
.
-
Độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b

xoay chi

u là lo

i có giá thành r


h
ơ
n nhi

u và d

dàng v

n hành, b

o d
ưỡ
ng h
ơ
n các lo

i
độ
ng c
ơ

khác.
- T
ă
ng
đượ
c tính linh ho

t và quy mô s

n xu

t.
- T
ă
ng an toàn và
độ
tin c

y cao.
- Giá thành s

n ph

m r

h
ơ
n do ti
ế
t ki

m
đượ
c chi phí ti

n
đ
i

n.
14
- Không c

n thay th
ế

độ
ng c
ơ
m

i khi ph

t

i t
ă
ng lên so v

i
độ
ng c
ơ
c
ũ
(sau khi tính toán và t
ă
ng c
ườ
ng áp d

ng l

p bi
ế
n t

n
đố
i
v

i
độ
ng c
ơ
c
ũ
).
- Nhi

u
độ
ng c
ơ
có th

k
ế
t c

u vào m

t b

bi
ế
n t

n .
-
Đ
i

u ch

nh l
ư
u l
ượ
ng và áp su

t

m

c yêu c

u.
- Bi
ế
n t

n k
ế
t h

p
độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b

có th

thay th
ế

gi

i pháp truy

n th

ng s

d

ng van
đ
i

u khi

n và cho phép ti
ế
t ki

m
đ
i

n n
ă
ng nh

kh

n
ă
ng thay
đổ
i t

c
độ
. Vi

c lo

i b

van ti
ế
t l
ư
u s


đơ
n gi

n hóa
đ
áng k

h

th

ng
đườ
ng

ng và gi

m thi

u vi

c t

n hao
áp su

t.
- Gi

m
đượ
c ti
ế
ng

n, t
ă
ng tu

i th

cho
độ
ng c
ơ
.
b. Nh
ượ
c
đ
i

m

c

a bi
ế
n t

n trong vi

c s

d

ng b


đ
i

u khi

n
t

c
độ

độ
ng c
ơ

Ch

y
ế
u c

a bi
ế
n t

n là t

c
độ
c

c th

p thì tr

c
độ
ng c
ơ

th

không quay tròn
đề
u, m

c
độ
phát nóng c

a
độ
ng c
ơ
t
ă
ng lên.
2.2.2. Các biện pháp nâng cao hệ số cosφ
2.2.2.1. Các biện pháp nâng cao hệ số cosφ tự nhiên
2.2.2.2. Dùng phương pháp bù công suất phản kháng để nâng cao
hệ số cosφ
- L

p
đặ
t t


đ
i

n.
- L

p
đặ
t máy bù
đồ
ng b

.
-
Độ
ng c
ơ
không
đồ
ng b

dây qu

n
đượ
c
đồ
ng b

hoá.
2.2.3. Tiết kiệm năng lượng trong chiếu sáng
2.2.3.1. Chiếu sáng và TKNL trong chiếu sáng
a.

Ánh sáng.
b.

Màu s

c
2.2.3.2. Kiểm soát chiếu sáng
2.2.3.1. Thiết kế chiếu sáng công nghiệp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét