Thứ Năm, 27 tháng 3, 2014

giáo án cực hay soạn theo phương pháp đổi mới


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "giáo án cực hay soạn theo phương pháp đổi mới": http://123doc.vn/document/549495-giao-an-cuc-hay-soan-theo-phuong-phap-doi-moi.htm


? Đổi đơn vị:
HĐ2: ( 5 phút )
Tìm hiểu nội dung định luật Ôm:
?Phát biểu định luật ôm ? nói rõ các đại l-
ợng trong công thức?
GV: nhấn mạnh lại nội dung định luật Ôm.
HĐ3: ( 20 phút )
Vận dụng:
GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt câu C
3
? Trả
lời câu C
3
?
? Đọc và tóm tắt câu C
4
? Trả lời câu C
4
GV: Nhận xét, thống nhất lại kết quả cho
điểm
Các bội của Ôm: Ki lô ôm (K).
1K = 1000 , Mê ga ôm (M)
1 M = 1000000 .
II - Định luật ôm.
1 Hệ thức: I =
.
R
U
Trong đó: U là hiệu điện thế (V).
R là điện trở ().
I là cờng độ dòng điện (A).
2- Nội dung định luật ôm: (SGK).
III Vận dụng:
HS: hđ nhóm thảo luận lam bái tập.
C
3
: Cho R = 12, I = 0,5A, U = ?
Hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây là:
Từ I =
IRU
R
U
=
= 12.0,5 = 6 V.
C
4
: U
1
= U
2
= U.
R
2
= 3R
1
.
So sánh I
1
và I
2
.
Ta có: I
1
=
21
1
1
2
1
2
2
1
33
3
; II
R
R
I
I
R
U
I
R
U
====
Củng cố- Dăn dò ( 5 phút )
?với một vật dãn nhất định cờng độ dòng điện qua dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào hiệu
điện thế hai đầu dây ? Phát biểu và viết công thức của định luật ôm ?
Dặn dò:
Làm các bài tập SBT.
học bài cũ và chuẩn bị bài mới.
5
Ngày 8 tháng 9 năm 2007.
Tiết 3: Thực hành
xác định điện trở vật dẫn bằng vôn kế và am pe kế.
I Mục tiêu:
1. kiến thức:
- Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở.
- Mô tả đợc cách bố trí thí nghiệm, tiến hành đợc thí nghiệm xác định điện trở vật dẫn
bằng vôn kế và am pe kế.
2. Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năngn thao tác , lắp ráp TN, kĩ năng đọc số liệu
3 . Thái độ :
- Có ý thức chấp hành nghiêm túc các quy tắc sử dụng các thiết bị thí nghiệm.
II - Chuẩn bị: Cho mỗi nhóm học sinh.
- Một dây điện trở mẫu cha biết giá trị .
- Một số dây nối.
- Biến thế nguồn.
- 1 khoá điên, một vôn kế và 1 am pe kế.
III - Tổ chức cho học sinh thực hành.
A - Bài cũ: ( 5 phút )
?Vẽ sơ đồ mạch điện dùng vôn kế và am pe kế để đo điện trở vật dẫn, đánh dấu núm + và -
của vôn kế và am pe kế.
GV nhận xét cho điẻm.
B Bài mới:
1. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. ( 10 phút )
HS: trình mẩu báo cáo.
GV: yêu cầu HS lên bảng vẽ sơ đồ mạch điện.
HS: lên bảng vẽ sơ đồ mạch điện.
GV: Từ sơ đồ học sinh vẽ nhận xét.
6
? Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
?Ta tính điện trở dây dẫn bằng công thức nào ?
HS: ( R =
I
U
).
GV: yêu cầu HS mắc mạch điện
theo sơ đồ.
2. Thực hành: ( 25 phút )
HS: Từng nhóm mắc mạch điện theo sơ đồ đã vẽ.
GV: Kiểm tra các mạch điện của các nhóm, và cho đóng mạch đọc giá trị các đồng hồ đo
và lần lợt thay đổi các giá trị hiệu điện thế khác nhau ghi giá trị cờng độ dòng điện tơng
ứng vào bảng tính tỷ số giá trị ( R =
I
U
).
Lấy giá trị trung bình của R hoàn thành bản báo cáo thí nghiệm (cá nhân).
C. Tổng kết: ( 5 phút )
- Nhận xét giờ thực hành về u khuyết điểm, ý thức học.
GV: Thu báo cáo thí nghiệm của các cá nhân.
-Yêu cầu HS thu dọn đồ TN.
GV: Dặn dò cho HS nghỉ.
Ngày 12 tháng 9 năm 2007.
Tiết 4: Đoạn mạch điện mắc nối tiếp.
I Mục tiêu:
1. Kiến thức :
7
V
A
+ -
K
+
+
-
-
- Xây dựng đợc công thức tính điện trở của đoạn mạch điện gồm hai điện trở mắc nối tiếp.
R

= R
1
+ R
2
hệ thức
2
1
2
1
R
R
U
U
=
từ kiến thức đã học.
- Mô tả đợc cách bố trí thí nghiệm kiểm tra các hệ thức.
2 . Kĩ năng :
- Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng và giải các bài tập về
đoạn mạch mắc nối tiếp.
3 . Thái độ :
- Có tinh thần hợp tác trong lao động, ý thức tích cực tham gia các hoạt động tập thể, bảo
vệ chính kiến của mình
II - Chuẩn bị: dây nối, các dây dẫn có điện trở có giá trị đã biết, khoá điện, biến thế
nguồn, 1 vôn kế và 1 am pe kế.
III - Tổ chức tiến hành dạy - học trên lớp.
A - Bài cũ: ( 7 phút )
1- Phát biểu và viết công thức của định luật ôm ? nêu ký hiệu của các đại lợng trong công
thức, đơn vị đo của các đại lợng trong công thức.
2- Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện, hai vật dẫn mắc nối tiếp, 1 khoá điện, nêu kết luận
về cờng độ dòng điện qua mỗi đèn và quan hệ giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với
hai đầu mỗi vật dẫn.
GV: nhận xét cho điểm.
B - Bài mới:
HĐ trợ giúp của gv
HĐ1 : (8 phút)
Ôn lại kiến thức có liên quan
HS: Đọc và trả lời câu C
1
.
HĐ2: ( 5 phút )
Tìm hiểu mạch điện gồm 2 điện trơ mắc
nối tiếp
GV giới thiệu sơ đồ mạch điện.
hđ học của hs
I - C ờng độ dòng điện và hiệu điện thế
của đoạn mạch mắc nối tiếp.
1. Nhắc lại kiến thức lớp 7.
HS: trả lời câu hỏi của GV.
2. Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp.
I = I
1
= I
2
.
U = U
1
+ U
2
8
GV: yêu cầu HS chứng minh :

2
1
2
1
R
R
U
U
=
.
HĐ3: ( 10 phút )
Tìm hiểu điện trở của đoạn mạch mắc
nối tiếp:
GV yêu cầu HS chứng minh:
R

= R
1
+ R
2
.
GV cho HS làm thí nghiệm kiểm tra.
HĐ4: ( 10 phút )
Vận dụng:
? hoàn thành C
4
.
?Trong mạch nối tiếp ta có thể đóng ngắt
riêng biệt từng đèn không ?
? Hai điện trở R
1
và R
2
Mắc nh thế nào?
? R

= ?
Vì: I
1
=
1
1
R
U
và I
2
=
2
2
R
U
nên
2
1
2
1
R
R
U
U
=
.

II - Điện trở t ơng đ ơng của đoạn mạch
mắc nối tiếp.
1. Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm
hai điện trở mắc nối tiếp là
Điện trở sao cho với hiệu điện thế không đổi
khi thay điện trở đó cho hai điện trở trên thì
cờng độ dòng điện trong mạch không đổi.
2. Công thức tính điện trở tơng đơng của
đoạn mạch mắc nối tiếp.
U
AB
= U
1
+ U
2
; I R

= IR
1
+ IR
2.

R

= R
1
+ R
2
.
3. Thí nghiệm kiểm tra.
HS: hđ nhóm làm TN kiểm tra.
III - Vận dụng:
HS: làm bài tập
C
4
:
+) Công tắc mở đèn không hoạt động đợc vì
mạch hở.
+) Công tắc đóng, cầu chì đứt đèn không
hoạt động đợc vì mạch hở.
+) Công tắc đóng, dây đứt đèn Đ
2
không
9
A
+ -
K
+
-
R
1
R
2
? Mắc thêm R
3
nối tiếp với R
1,2
thì R

= ?
? Em có nhận xét gì về điện troẻ tơng đơng
của đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối
tiếp.
GV: nhận xét cho điểm.
hoạt động đợc vì mạch hở.
C
5
:
a) R

= R
1
+ R
2
= 20 + 20 = 40 .
b) ) R

= R
1,2
+ R
3
= 40 + 20 = 60
Nhận xét: Nếu có ba điện trở mắc nối tiếp
thì: R

= R
1
+ R
2
+ R
3
.
Củng cố- Dặn dò: ( 5 phút )
Cũng cố:
Viết hệ thức liên hệ về cờng độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tơng đơng của đoạn
mạch mắc nối tiếp?
Dặn dò: Làm các bài tập SBT.

Ngày 16 tháng 9 năm 2007.
Tiết 5: Đoạn mạch điện mắc song song.
I Mục tiêu:
10
R
1
R
2
+ -
R
1
R
2
+ -
R
3
1. Kiến thức :
- Xây dựng đợc công thức tính điện trở của đoạn mạch điện gồm hai điện trở mắc song
song
21
111
RRR
t
+=

và hệ thức
1
2
2
1
1
R
R
I
I
=
từ kiến thức đã học.
- Mô tả đợc cách bố trí thí nghiệm kiểm tra các hệ thức.
2 . Kĩ năng :
- Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng và giải các bài tập về
đoạn mạch mắc song song.
3 . Thái độ :
- Có tinh thần , ý thức học tập cao , đoàn kết giúp đỡ nhau trong công việc
II - Chuẩn bị:
Dây nối, các dây dẫn có điện trở có giá trị đã biết, khoá điện, biến thế nguồn, 1 vôn kế và
1 am pe kế.
III - Tổ chức tiến hành dạy - học trên lớp.
A - Bài cũ: ( 7 phút )
1- Viết hệ thức liên hệ về cờng độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tơng đơng của đoạn
mạch mắc nối tiếp?
2- Vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện, hai vật dẫn mắc song song, 1 khoá điện, nêu kết
luận về cờng độ dòng điện qua mỗi vật dẫn và quan hệ giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch với hai đầu mỗi vật dẫn.
B - Bài mới:
Hđ trợ giúp của gv
HĐ1: ( 10 phút )
Tìm hiểu C ờng độ dòng điện và hiệu điện
thế của đoạn mạch mắc song song
Ôn lại kién thức:
Từ bài cũ học sinh nhắc lại kiến thức lớp 7
Tìm hiểu sơ đồ mạch điện SGK.
hđ học của hs
I - C ờng độ dòng điện và hiệu điện
thế của đoạn mạch mắc song song.
1. Nhắc lại kiến thức lớp 7.
11
HS: Quan sát sơ đồ mạch điện và trả lời các
câu hỏi:
? R
1
và R
2
đợc mắc nh thế nào ? nêu vai trò
của am pe kế và vôn kế trong mạch?
? Từ các công thức đã học chứng minh công
thức
1
2
2
1
1
R
R
I
I
=
.
? Em có nhận xét gì về cờng độ dòng điện
trong mạch mắc song song với điện trở của
chúng?
HĐ2: ( 8 phút )
Tim hiểu Điện trở t ơng đ ơng của đoạn
mạch mắc song song.
? Chứng minh công thức:
21
111
RRR
t
+=

.
GV: Cho các nhóm mắc mạch điện để kiểm
tra.
? Từ công thức em rút ra kết luận gì ?
HĐ3: (15 phút )
Vận dụng:
2. Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc
song song.
I = I
1
+ I
2
.
U = U
1
= U
2
Vì: I
1
=
1
1
R
U
và I
2
=
2
2
R
U
nên .
1
2
2
1
1
R
R
I
I
=

II - Điện trở t ơng đ ơng của đoạn
mạch mắc song song.
1. Công thức tính điện trở tơng đơng
của đoạn mạch mắc song song.
21
111
RRR
t
+=

2. Thí nghiệm kiểm tra.
3. Kết luận.SGK.
III - Vận dụng:
C
4
: Đèn và quạt phải đợc mắc song song
vì hiệu điện thế định mức hai vật nh
nhau và bằng hiệu điệm thế của mạch
12
A
+ -
K
+
-
R
1
R
2
V
HS: Đọc vẽ sơ đồ trả lời câu C
4
.
HS: Đọc vẽ sơ đồ trả lời câu C
5
.
? Nếu có ba điện trở mắc song song thì điện
trở tơng đơng đợc tính nh thế nào ?
điện.
Sơ đồ mạch điện.
Nếu đèn không hoạt động thì quạt vẫn
hoạt động vì mạch vẫn kín.
C
5
: R
1
song song với R
2
nên
21
111
RRR
t
+=

=
===+
15
2
30
30
2
30
1
30
1
Rt
.
Mắc thêm R
3
song song với hai điện trở
trên thì
=++=

321
1111
RRRR
t
===++
10
3
30
30
3
30
1
30
1
30
1
Rt
Củng cố Vận dụng: ( 5 phút )
Cũng cố:
Viết hệ thức liên hệ về cờng độ dòng điện, hiệu điện thế, điện trở tơng đơng của đoạn
mạch mắc song song?
Dặn dò:
Làm các bài tập SBT.
học bài cũ và chuẩn bị bài mới.
13
R
3
R
1
R
2
+ -
A
+ -
K
+
-
M
V
R
1
R
2
+ -
Ngày 20 tháng 9 năm 2007.
Tiết 6:
Bài tập áp dụng công thức của định luật ôm.
14

Bảo mật mạng và Internet


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bảo mật mạng và Internet": http://123doc.vn/document/550650-bao-mat-mang-va-internet.htm


Đồ án tốt nghiệp Đại học Thuật ngữ viết tắt
THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
ACK ACKnowledgment Bản tin xác nhận
AID Association Chỉ số liên lạc
AP Access Point Điểm truy nhập
BSA Basic Service Area Vùng dịch vụ cơ sở
BSS Basic Service Set Nhóm dịch vụ cơ sở
BSSID Basic Service Set Identification Nhận dạng nhóm dịch vụ cơ sở
CCA Clear Chanel Assessment Cơ chế xác định kênh rỗi
CF Contention Free Chế độ không tranh chấp
CFP Contention – Free Period Khoảng thời gian không tranh
chấp
CID Connection Identifier Chỉ số kết nối
CP Contention Period Khoảng thời gian tranh chấp
CRC Cyclic Redundancy Code Mã dư vòng
CS Carrier Sence Cảm nhận sóng mang
CTS Clear To Send Bản tin sẵn sàng nhận
CW Contention Window Cửa sổ tranh chấp
DA Destination Address Địa chỉ đích
DBPSK Differential Binary Phase Shift
Keying
Khoá dịch pha nhị phân vi phân
DCE Data Communication Equipment Thiết bị liên lạc dữ liệu
DCF Distributed Coordination Fuction Cơ chế truy nhập kênh chức
năng phối hợp phân phối
DIFS Distributed Interframe Sapce Khoảng trống liên khung phân
phối
DLL Data Link Layer Tầng liên kết dữ liệu
DQPSK Differential Quadrature Phase Shift
Keying
Khoá dịch pha cầu phương vi
phân
DS Distribution System Hệ thống phân phối
DSAP Destination Service Access Ponit Điểm truy nhập dịch vụ đích
DSM Distribution System Medium Môi trường hệ thống phân phối
DSS Distribution System Sevice Dịch vụ hệ thống phân phối
DSSS Direct Sequence Spread Spectrum Trải phổ chuỗi trực tiếp
DTIM Delivery Traffic Indication Message Bản tin chỉ thị lưu lượng phát
EIFS Extended Interframe Space Không gian liên khung mở rộng
EAP Extensible Authentication Protocol Giao thức nhận thực có thể mở
rộng
ESS Extended Sevice Set Tập dịch vụ mở rộng
FC Frame Control Điều khiển khung
FCS Frame Check Sequence Chuỗi kiểm tra khung
Dương Trọng Chữ, D2001VT
i
Đồ án tốt nghiệp Đại học Thuật ngữ viết tắt
FER Frame Error Ratio Tỷ lệ lỗi khung
FH Frequency Hopping Nhảy tần
FHSS Frequency – Hopping Spread
Spectrum
Trải phổ nhảy tần
IBSS Indipendent Basic Service Set Tập dịch vụ cơ sở độc lập
ICV Integrity Check Value Giá trị kiểm tra tính toàn vẹn
IDU Interface Data Unit Đơn vị dữ liệu giao diện khung
IFS InterFrame Sapce Không gian liên khung
IR InfRared Hồng ngoại
IV Initialization Vector Vector khởi tạo
I&A Indentity & Authentication Nhận dạng và Nhận thực
LAN Local Area Network Mạng cục bộ
LLC Logical Link Control Điều khiển liên kết logic
LME Layer Managent Entity Thực thể quản lý tầng
LRC Long Retry Count Đếm số lần gửi lại với kích
thước khung dài
lsb Least significant bit Bit trọng số thấp nhất
MAC Medium Access Control Điều khiển truy nhập môi
trường
MDF Managent – Defined Field Trường định nghĩa kiểu bản tin
quản lý
MIB Manage Information Base Cơ sở thông tin quản lý
MLME MAC sublayer Management Entity Thực thể quản lý phân lớp
MAC
MMPDU MAC Management Protocol Data
Unit
Đơn vị dữ liệu dịch vụ MAC
Msb Most sisnificant bit Bit trọng số lớn nhất
MSDU MAC Service Data Unit Đơn vị dữ liệu dịch vụ MAC
NAV Network Allocation Vector Vector cấp phát mạng
PC Point Coordinator Bộ phối hợp điểm
PCF Point Coordination Fuction Chức năng phối hợp điểm
PDU Protocol Data Unit Đơn vị dữ liệu giao thức
PHY PHYsical (Layer) Lớp vật lý
PHY-SAP PHYsical Service Access Point Điểm truy nhập dịch vụ lớp vật

PIFS Point (coording fuction) Interframe
Space
Không gian liên khung điểm
PLCP Physical Layer Convergence
Protocol
Giao thức hội tụ lớp vật lý
PLME Physical Layer Management Entity Thực thể quản lý tần vật lý
PMD Physical Medium Dependent Phụ thuộc môi trường vật lý
Dương Trọng Chữ, D2001VT
ii
Đồ án tốt nghiệp Đại học Thuật ngữ viết tắt
PMD –
SAP
Physical Medium Dependent
Service Acess Point
Điểm truy nhập phụ thuộc môi
trường vật lý
PPDU PLCP Protocol Data Unit Đơn vị dữ liệu giao thức PLCP
PPM Pulse Position Modulation Điều chế vị trí xung
PRNG Pseudo – Random Number
Generator
Bộ phát số giả ngẫu nhiên
PS Power Save Chế độ tiết kiệm nguồn
PSDU PLCP SDU Đơn vị dữ liệu dịch vụ PLCP
RA Receiver Adress Địa chỉ phía thu
RF Radio Frequency Tần số vô tuyến
RTS Request To Sent Yêu cầu gửi
Rx Receive or Receiver Phía thu
SA Source Address Địa chỉ nguồn
SAP Service Access Point Điểm truy nhập dịch vụ
SDU Service Data Unit Đơn vị dữ liệu dịch vụ
SSID Service Set ID Tập dịch vụ ID
SFD Start Frame Delimiter Trường ranh giới bắt đầu khung
TKIP
Temporary Key Indentity Protocol Giao thức nhận dạng khoá tạm
thời
WEP Wireless Equivalency Privacy Bảo mật tương đương hữu
tuyến
Dương Trọng Chữ, D2001VT
iii
Đồ án tốt nghiệp Đại học Chương I.Tổng quan về WLAN
LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay cuộc cách mạng công nghệ thông tin và viễn thông đã phát triển vô
cùng mạnh mẽ, những thành tựu của nó đã có những ứng dụng to lớn, và trở thành
một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.
Mạng viễn thông mà tiêu biểu là Internet đã kết nối mọi người trên toàn thế
giới, cung cấp đa dịch vụ từ Chat, e – mail, VoIP, hội nghị truyền hình, các thông
tin khoa học kinh tế, giáo dục… Truy cập Internet trở thành nhu cầu quen thuộc
đối với mọi người.
Tuy nhiên, để có thể kết nối Internet người sử dụng phải truy nhập Internet
từ một vị trí cố định thông qua một máy tính kết nối vào mạng. Điều này đôi khi
gây ra rất nhiều khó khăn cho những người sử dụng khi đang di chuyển hoặc đến
một nơi không có điều kiện kết nối vào mạng.
Xuất phát từ yêu cầu mở rộng Internet để thân thiện hơn với người sử dụng.
WLAN đã được nghiên cứu và triển khai ứng dụng trong thực tế, với những tính
năng hỗ trợ đáp ứng được băng thông, triển khai lắp đặt dễ dàng, và đáp ứng được
các yêu cầu kĩ thuật, kinh tế.
Khi nghiên cứu và triển khai ứng dụng công nghệ WLAN, người ta đặc biệt
quan tâm tới tính bảo mật an toàn thông tin của nó. Do môi trường truyền dẫn vô
tuyến nên WLAN rất dễ bị rò rỉ thông tin do tác động của môi trường và đặc biệt là
sự tấn công của các Hacker.
Do đó, đi đôi với phát triển WLAN phải phát triển các khả năng bảo mật
WLAN an toàn, để cung cấp thông tin hiệu quả, tin cậy cho người sử dụng.
Từ những yêu cầu đó đề tài đã hướng tới nghiên cứu về bảo mật cho WLAN,
nội dung của đề tài gồm ba chương như sau :
Chương I : Tổng quan về WLAN
Chương II : Bảo mật mạng và Internet.
Chương III : Bảo mật WLAN
Dương Trọng Chữ, D2001VT
1
CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ WLAN
1.1 Giới thiệu
Với sự phát triển nhanh chóng của khoa học và công nghệ thông tin, viễn
thông ngày nay các thiết bị di động công nghệ cao như máy tính xách tay laptop,
máy tính bỏ túi palm top, điện thoại di động, máy nhắn tin… không còn xa lạ và
ngày càng được sử dụng rộng rãi trong những năm gần đây. Nhu cầu truyền thông
một cách dễ dàng và tự phát giữa các thiết bị này dẫn đến sự phát triển của một lớp
mạng di động không dây mới, đó là mạng WLAN. WLAN cho phép duy trì các kết
nối mạng không dây, người sử dụng duy trì các kết nối mạng trong phạm vi phủ
sóng của các điểm kết nối trung tâm. Phương thức kết nối mới này thực sự đã mở ra
cho người dử dụng một sự lựa chọn tối ưu, bổ xung cho các phương thức kết nối
dùng dây.
WLAN là một hệ thống truyền thông dữ liệu linh hoạt được thực hiện như
một sự mở rộng, hay sự thay đổi của mạng LAN hữu tuyến. Mạng WLAN là mạng
dữ liệu, có thể thay thế hoặc mở rộng mạng cáp đồng, sử dụng các công nghệ tần số
vô tuyến RF hay hồng ngoại để truyền và nhận số liệu qua không gian, tối thiểu hoá
nhu cầu kết nối hữu tuyến. WLAN cung cấp tất cả các chức năng và ưu điểm của
một mạng LAN truyền thống như Ethernet hay Ring mà không bị giới hạn bởi cáp.
Vì vậy, WLAN kết hợp được việc kết nối truyền số liệu với tính di động của người
sử dụng.
WLAN khác với các mạng diện rộng vô tuyến W-WAN truyền thông tin số
qua hệ thống các tế bào hoặc gói vô tuyến. Các hệ thống WAN vô tuyến phủ sóng
với khoảng cách lớn và chi phí lớn bao gồm các cơ sở hạ tầng, cung cấp các tốc độ
dữ liệu thấp và yêu cầu khách hàng phải trả tiền băng tần truyền dẫn theo thời gian
sử dụng hoặc theo việc sử dụng.
Các mạng WLAN cung cấp truy nhập không dây với tốc độ lớn hơn 1 Mbps
cho cả môi trường trong nhà và ngoài trời. Các WLAN cũng cho phép thực hiện dễ
dàng các dịch vụ quảng bá và đa địa chỉ cho dù các dịch vụ này phải được bảo vệ
tránh các truy nhập không được phép.
Trong khi chi phí cho việc triển khai mạng LAN truyền thống chủ yếu là ở
các thiết bị kết nối mà đôi khi chi phí này vượt quá chi phí phần cứng và phần mềm
của máy tính thì việc triển khai WLAN loại bỏ được các chi phí nhân công và thiết
bị dây cáp. Đồng thời, WLAN cũng linh hoạt hơn trong xây dựng lại cấu hình hoặc
mở rộng các nút mạng, do đó chi phí cho tương lai sẽ không nhiều và dễ dàng triển
khai hơn. Sự phát triển ngày càng tăng nhanh của các máy tính xách tay nhỏ gọn
hơn, hiện đại hơn.và rẻ hơn đã thúc đẩy sự tăng trưởng rất lớn trong công nghiệp
WLAN những năm gần đây.
Ứng dụng lớn nhất của WLAN là việc áp dụng WLAN như một giải pháp tối
ưu cho việc sử dụng Internet. Mạng WLAN được coi như một thế hệ mạng truyền
số liệu mới cho tốc độ cao được hình thành từ hoạt động tương hỗ của cả mạng hữu
tuyến hiện có và mạng vô tuyến. Mục tiêu của việc triển khai mạng WLAN cho việc
sử dụng internet là để cung cấp các dịch vụ số liệu vô tuyến tốc độ cao và tạo nên
sự hình thành của “mạng toàn IP”.
1.2 Kiến trúc WLAN
Kiến trúc WLAN bao gồm một số thành phần tương tác với nhau để cung
cấp WLAN hỗ trợ khả năng di động của các trạm một cách trong suốt với các lớp
cao hơn.
Nhóm dịch vụ cơ bản BSS là một khối xây dựng cơ bản của WLAN. Hình 1-
1 biểu diễn hai BSS, mỗi BSS có hai trạm là các thành phần của BSS.
Có thể xem như hình oval sử dụng để minh họa một BSS là một vùng bao
phủ trong đó các trạm thành phần của BSS có thể duy trì liên lạc. Nếu một trạm di
chuyển ra ngoài BSS của nó, nó sẽ không liên lạc trực tiếp được với các thành viên
khác của BSS.
Hình 1-1 Các dịch vụ cơ sở BSS
1.2.1 Một BSS độc lập là một mạng adhoc
Một BSS độc lập là loại cơ bản nhất của WLAN. Cấu hình WLAN nhỏ nhất
có thể chỉ gồm 2 trạm.
Hình 1-1 biểu diễn hai trạm BSS độc lập (IBSS). Có thể hoạt động ở chế độ
này khi các trạm WLAN có thể liên lạc trực tiếp. Bởi vì loại WLAN này thường
được xây dựng mà không có kế hoạch trước. Loại này thường được xem là mạng
adhoc.
Liên lạc giữa một STA và một BSS là hoàn toàn động, các STA có thể bật
máy, tắt máy, chạy trong một khoảng nào đó hoặc chạy ra ngoài vung phục vụ. Để
trở thành một thành viên của một BSS cơ sở, một trạm sẽ được đưa vào trạng thái
“liên lạc” (“associated”). Các trạng thái “liên lạc” này là động và liên quan tới việc
sử dụng các dịch vụ hệ thống phân phối (DSS).
1.2.2 Khái niệm hệ thống phân phối
Thành phần kiến trúc sử dụng để kết nối các BSS với nhau là Hệ thống phân
phối (DS – Distribution System).
WLAN phân tách một cách logic môi trường vô tuyến (WM) với môi trường
hệ thống phân phối (DSM). Mỗi môi trường logic được sử dụng cho các mục đích
khác nhau bởi một thành phần kiến trúc khác nhau. WLAN không đòi hỏi các môi
trường này là phải giống nhau hay khác nhau.
Nhận biết được các môi trường khác biệt một cách logic là vấn đề chính để
hiểu được sự linh hoạt của kiến trúc. Kiến trúc WLAN là hoàn toàn độc lập với các
tính chất vật lý của lớp vật lý triển khai.
Một DS cho phép hỗ trợ các thiết bị di động bằng cách cung cấp các dịch vụ
logic cần thiết giám sát địa chỉ để chuyển đổi đích và tích hợp nhiều BSS.
Hình 1-2 : Các hệ thống phân phối DS và các điểm truy nhập AP
Một điểm truy nhập (AP-Access Point) là một STA cung cấp khả năng truy
nhập tới DS bằng cách cung cấp các dịch vụ bổ sung để nó hoạt động như một STA.
Hình 1-2 bổ sung các thành phần hệ thống phân phối DS và điểm truy nhập
AP.
Dữ liệu di chuyển giữa một BSS và DS qua một AP. Chú ý rằng tất cả các
AP cũng là các STA; do vậy chúng là các thực thể có thể đánh địa chỉ. Các địa chỉ
được AP sử dụng để trao đổi thông tin trên môi trường vô tuyến WM và trên môi
trường hệ thống phân phối DSM không nhất thiết phải giống nhau.
1.2.3 Khái niệm vùng
Với lớp vật lý PHY vô tuyến, các vùng bao phủ không tồn tại. Các tính chất
lan truyền là động và không dự đoán trước được. Những thay đổi nhỏ về mặt vị trí
và hướng đi có thể gây ra sự khác biệt lớn về cường độ tín hiệu. Các ảnh hưởng
tương tự xảy ra khi STA là một trạm cố định hoặc di động (một thực thể có thể tác
động tới độ lan truyền từ trạm này đến trạm khác khi di chuyển ).
Trong khi các khái niệm nhóm trạm là chính xác thì để thuận tiện thì người
ta hay gọi chúng là các “vùng”.
1.2.4 Tích hợp LAN hữu tuyến
Để tích hợp WLAN với LAN hữu tuyến truyền thống, một thành phần kiến
trúc logic được đưa ra là thành phần cổng.
Cổng là một điểm logic tại đó các MSDU từ một mạng tích hợp không phải
là WLAN đi vào hệ thống phân phối DS của WLAN. Ví dụ, một cổng được biểu
diễn trên Hình 1-3 kết nối tới một mạng LAN hữu tuyến.
Tất cả các dữ liệu từ một mạng LAN truyền thống đi vào kiến trúc mạng
WLAN qua thiết bị cổng. Cổng cung cấp khả năng tích hợp logic giữa một kiến trúc
WLAN và các mạng LAN truyền thống đã có. Có thể một thiết bị cung cấp cả hai
chức năng AP và cổng; điều này xảy ra trong trường hợp khi một DS được thực thi
từ các thành phần của mạng LAN 802.
Trong IEEE802.11, kiến trúc ESS (các AP và DS) cung cấp phân đoạn lưu
lượng và mở rộng khoảng cách. Các kết nối logic giữa WLAN và các mạng LAN
khác qua cổng. Các cổng kết nối giữa môi trường hệ thống phân phối DSM và môi
trường LAN được tích hợp với nhau.
Hình 1-3 Kết nối với các mạng LAN khác
1.2.5 Cấu hình mạng WLAN
1.2.5.1 Cấu hình WLAN độc lập
Về cơ bản, hai máy tính được trang bị thêm Card adapter vô tuyến có thể
hình thành một mạng độc lập khi chúng ở trong dải tần của nhau. Với các hệ điều
hành dùng đang được sử dụng rộng rãi như Windows 95, Windows NT có thể cài
đặt cấu hình mạng này một cách dề dàng. Đây là cấu hình mạng ngang cấp hay còn
gọi là mạng ad hoc. Các mạng hình thành theo nhu cầu như vậy không cần thiết
phải quản lý hay thiết lập cấu hình từ trước. Nút di động có thể truy cập vào các tài
nguyên của các máy khác mà không phải qua một máy chủ trung tâm. Cấu hình
mạng độc lập được mô tả như Hình 1.4
Cấu hình độc lập này cung cấp kết nối đồng mức, trong đó các nút di động
trao đổi thông tin trực tiếp với nhau thông qua các bộ biến đổi vô tuyến. Vì các
mạng ad-hoc này có thể thực hiện nhanh và dễ dàng nên chúng thường được thiết
lập mà không cần một công cụ hay kỹ năng đặc biệt nào. Cấu hình mạng này cũng
không cần phải quản trị mạng. Các cấu hình như vậy rất thích hợp sử dụng trong
các hội nghị thương mại hoặc trong các nhóm làm việc tạm thời. Tuy nhiên chúng
có thể có những nhược điểm về vùng phủ sóng bị giới hạn, mọi người sử dụng đều
nghe được lẫn nhau.
Hình 1-4 Cấu hình mạng WLAN độc lập

Chuyen de BDHSG toan7-Tran Van Quang


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Chuyen de BDHSG toan7-Tran Van Quang": http://123doc.vn/document/551865-chuyen-de-bdhsg-toan7-tran-van-quang.htm


Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG ĐẠI SỐ 7
Tác giả : Trần Văn Quang
***
CHUYÊN ĐỀ 1. CÁC PHÉP TOÁN TRONG Q.
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
1. HS cần nắm vững những kiến thức sau trước khi nghiên cứu nội dung chuyên đề :
+Các phép toán : cộng ;trừ ;nhân ;chia ;luỹ thừa trong Q;
+Quy tắc dấu ngoặc;
+Quy tắc chuyển vế;
+Tính chất các phép toán : giao hoán; kết hợp; phân phối của phép nhân đối với phép
cộng …
2. Từ các tính chất của phép toán ta chứng suy ra được các “Công thức ” sau :
a) a
2
+ 2a.b + b
2
= (a + b)
2
;
b) a
2
- 2a.b + b
2
= (a - b)
2
;
c) (a - b).(a + b) = a
2
- b
2
.
Thật vậy :
a) a
2
+ 2ab + b
2
= (a.a + a.b) + (a.b + b.b)
= a.(a + b) + b.(a + b) ( T/C phân phối của phép nhân với phép cộng)
= (a + b)(a + b) ( T/C phân phối của phép nhân với phép cộng)
= (a + b)
2
.
* Các Công thức b)c) HS tự chứng minh. Ta gọi các công thức trên là các hằng đẳng thức
đáng nhớ.
II. DẠNG TOÁN :
Dạng 1. Các phép toán :
+ Khi cộng hay trừ một phân số bước đầu tiên phải đưa được các phân số về cùng mẫu số
bằng cách : quy đồng ( mà thực chất chính là nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với một
giá trị thích hợp ) hoặc rút gọn phân số , đây là bước quan trọng và đòi hỏi tư duy cao nhất.
Qua một số bài tập sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu kĩ năng giải quyết vấn đề này bằng những
cách làm “đặc biệt “.
Câu 1. Cho các số x,y,z,t thoả mãn điều kiện : xyzt = 1
Tính tổng :
1 1 1 1
1 1 1 1
P
x xy xyz y yz yzt z zt ztx t tx txy
= + + +
+ + + + + + + + + + + +
(HSG T.p HP –
1997)
+ Hướng dẫn giải :
- Ta có :
1 1 1 1
1 1 1 1
P
x xy xyz y yz yzt z zt ztx t tx txy
= + + +
+ + + + + + + + + + + +

1
1 1 1 1
x xy xyz
x xy xyz x xy xyz xy xyz x xyz x xy
= + + +
+ + + + + + + + + + + +
( nhân vào cả tử và
mẫu mỗi phân số lần lượt với 1;x;xy;xyz và nhớ xyzt = 1 )

1
1
x xy xyz
x xy xyz
+ + +
=
+ + +
= 1.
* Có thể làm theo cách khác như sau :
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
- Vì xyzt = 1 nên ta có thể đặt
; ; ;
a b c d
x y z t
b c d a
= = = =
với a,b,c,d là các số thực khác 0 . Khi
đó ta có :
Biểu thức P được biến đổi thành :
1 1 1 1
1 . . . 1 . . . 1 . . . 1 . . .
a a b a b c b b c b c d c c d c d a d d a d a b
b b c b c d c c d c d a d d a d a b a a b a b c
+ + +
+ + + + + + + + + + + +
1 1 1 1
1 1 1 1
a a a b b b c c c d d d
b c d c d a d a b a b c
= + + +
+ + + + + + + + + + + +
1.
bcd acd abd abc
bcd acd abd abc acd abd abc bcd abd abc bcd acd abc bcd acd abd
bcd acd abd abc
bcd acd abd abc
= + + +
+ + + + + + + + + + + +
+ + +
=
+ + +
=
Vậy P = 1.
* Chú ý : đối với bài toán mà giả thiết cho các biến số có tích bằng 1 , ta có thể biến đổi
bằng cách làm như trên (đặt
; ; ;
a b c d
x y z t
b c d a
= = = =
).
+ Khi nhân ; chia các phân số ta luôn phải chú ý rút gọn “tử - mẫu “ (
.
.
A B B
A C C
=
) . Kĩ năng
tưởng đơn giản này sẽ giúp ích rất lớn trong việc giải quyết nhiều bài toán khó. Thật vây :
Câu 2. Tính :
1 1 1
1 1 1
1 2 1 2 3 1 2 3 1986
A
    
= − − −
 ÷ ÷  ÷
+ + + + + + +
    
(BD HSG toán 8- T.77)
+ Hướng dẫn giải :
- Ta có : ( nhớ rằng
( )
1
1 2 3
2
n n
n
+
+ + + + =
)

( ) ( ) ( )
1 1 1
1 1 1
1 2 1 2 3 1 2 3 1986
1 1 1
1 1 1
2 2 1 3 3 1 1986 1986 1
2 2 2
2 2 2
1 1 1
2.3 3.4 1986.1987
2 5 9 1987.1986 2
. .
3 6 10 1987.
A
    
= − − −
 ÷ ÷  ÷
+ + + + + + +
    
    
 ÷ ÷  ÷
= − − −
 ÷ ÷  ÷
+ + +
 ÷ ÷  ÷
 ÷ ÷  ÷
    
    
= − − −
 ÷ ÷  ÷
    

=
1986
4 10 27 1987.1986 2
. . ;(1)
6 12 20 1987.1986

=
Mặt khác :
1986.1987 – 2 = 1986(1988 – 1) + 1986 – 1988
= 1986.1988 – 1988
= 1988.(1986 – 1)
= 1988.1985 ;(2)
Từ (1) và (2) ta có :
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
( )
4.1 5.2 6.3 1988.1985
. .
2.3 3.4 4.5 1986.1987
4.5.6 1988
(1.2.3 1985)
.
(2.3.4 1986) (3.4.5 1987)
A =
=
1987.1988 1.2
.
2.3 1986.1987
=
1988 994
1986.3 2979
= =
.
* Lưu ý : Bài toán tổng quát hơn là :
1 1 1
1 1 1
1 2 1 2 3 1 2 3
A
n
    
= − − −
 ÷ ÷  ÷
+ + + + + + +
    
với n là số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3.
+ Với những bài toán có chứa luỹ thừa , cần chú ý một số công thức cơ bản sau :
0) a
m
= a.a.a…a (m thừa số );a
0
= 1 ; a
1
= a.
1) a
m
.a
n
= a
m + n
2) a
m
: a
n
= a
m – n
( hay :
m
m n
n
a
a
a

=
)
3) (a
m
)
n
= a
m.n
4) (a.b)
n
= a
n
.b
n
5)
n
n
n
a a
b b
 
=
 ÷
 
6) a
-n
=
1
n
a
( Với các điều kiện tương ứng có nghĩa )
Câu 3. Rút gọn :
19 9 4
9 10 10
2 .27 15.4 .9
6 .2 12
+
+
( HSG quốc gia – 1971)
+ Hướng dẫn giải :
- Ta có :
( )
( )
( )
18 3 6
19 9 4 19 3 18 9 6
9 10 10 19 9 10 20 6
18 9 2
2 .3 2.1 5.1.3
2 .27 15.4 .9 2 .3 5.2 .3 2 5.3 734 367
6 .2 12 2 .3 3 .2 3 2 3.4 10206 5103
2 .3 2.1 3.2
+
+ + +
= = = = =
+ + +
+
Câu 4. Rút gọn : A = 1 + 5 + 5
2
+ 5
3
+ … + 5
50
(NC&PT toán 7/T11)
+ Hướng dẫn giải :
- Ta có : 5.A = 5 + 5
2
+ 5
3
+ 5
4
+ … + 5
51
Do đó : 5.A - A = 5
51
- 1 . Vậy A =
51
5 1
4

.
* NX : Với biểu thức A như trên người ta còn thường ra bài toán : Chứng minh rằng A là số
chẵn hay chứng minh A chia hết cho 6 hoặc chứng minh A không là số nguyên. Các em hãy
thử tìm lời ?
Dạng 2. Chứng minh đẳng thức hữu tỉ :
Câu 5. Cho ba số a , b ,c đôi một khác nhau và thoả mãn hệ thức :
0
a b c
b c c a a b
+ + =
− − −
.
Chứng minh rằng :
2 2 2
0
( ) ( ) ( )
a b c
b c c a a b
+ + =
− − −
( HSG toán 9 – 1999 – A )
+ Hướng dẫn giải :
- Từ giả thiết suy ra :
( ) ( )
2 2
a b c ab b ac c
b c a c a b a c a b
− − − +
= − =
− − − − −
, nhân hai vế với
1
b c−
ta được :
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
( ) ( ) ( )
2 2
2
( )
a ab b ac c
b c a c a b b c
− − +
=
− − − −
Tương tự :
( )
( ) ( ) ( )
2 2
2
1 cb c ab a
a c b c a b
c a
− − +
=
− − −


( )
( ) ( ) ( )
2 2
2
1 ca a cb b
a c b c a b
a b
− − +
=
− − −

Cộng theo cột hai vế của ba đẳng thức trên ta có ĐPCM.
Câu 6. Chứng minh rằng nếu a,b,c khác nhau thì :
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2b c c a a b
a b a c b c b a c a c b a b b c c a
− − −
+ + = + +
− − − − − − − − −
(Các bài toán chọn lọc …)
+ Hướng dẫn giải :
- Ta có :

( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
1 1
a c b a
b c
a b a c a b a c a b a c
− + −

= = −
− − − − − −
;
Tương tự :
( ) ( )
1 1a b
c a c b c a c b

= −
− − − −
;
( ) ( )
1 1c a
b c b a b c b a

= −
− − − −
Cộng theo từng vế các kết quả vừa tìm được , suy ra ĐPCM.
Dạng 3. Toán tìm x :
Câu 7. Tìm số hữu tỉ x , biết rằng :
4 3 2 1
2000 2001 2002 2003
x x x x+ + + +
+ = +
( NC&PT toán 7 -tập 1)
+ Hướng dẫn giải :
- Ta cộng vào hai vế của đẳng thức với cùng một giá trị là 2 , được :

( )
4 3 2 1
2000 2001 2002 2003
4 3 2 1
1 1 1 1
2000 2001 2002 2003
2004 2004 2004 2004
0
2000 2001 2002 2003
1 1 1 1
2004 0
2000 2001 2002 2003
x x x x
x x x x
x x x x
x
+ + + +
+ = +
+ + + +
+ + + = + + +
+ + + +
+ − − =
 
+ + − − =
 ÷
 

1 1 1 1
0
2000 2001 2002 2003
+ − − ≠
( hiển nhiên) nên x + 2004 = 0 hay x = -2004.
* Nhận xét : Với những hệ thức chứa các phân số có quy luật như trên ( 4 + 2000 = 3 +
2001 = 2 + 2002 = 1 + 2003 = 2004 ) thì kĩ năng biến đổi trên sẽ là một công cụ hữu hiệu để
giải quyết bài toán.
Câu 8. Tìm x , biết :
x-ab
a+b
x ac x bc
a b c
a c b c
− −
+ + = + +
+ +
với
; ;a b b c c a≠ − ≠ − ≠ −
+ Hướng dẫn giải : Đẳng thức đã cho tương đương với :
x-ab
0
a+b
x ac x bc
a b c
a c b c
− −
     
− + − + − =
 ÷  ÷  ÷
+ +
     
Quy đồng mẫu số trong từng dấu ngoặc rồi đặt thừa số chung ta được :
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
( )
1 1 1
x-ab-ac-bc 0
a b b c c a
 
+ + =
 ÷
+ + +
 
Từ đó nếu
1 1 1
0
a b b c c a
+ + ≠
+ + +
thì x = ab + bc + ca ;
Nếu
1 1 1
0
a b b c c a
+ + =
+ + +
thì có vô số giá trị của x thoả mãn bài toán.
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ :
* Các bài :
1;2;3;5;9;10;11;14;16;20;22;23;24;25;26;27;29;30;31;33;34;38;39;40;41;42;44;45;47 -
NC&PT toán 7.
1) Tính :
8 207207
5 201201

+
2) Rút gọn phân số :
1999
9995
( TQ :
199 99
99 995
) (BD HSG toán 8- trang 73)
3) Tính :
1 1 1

2 3 2002
2001 2000 1999 1

1 2 3 2001
M
+ + +
=
+ + + +
(HSG toán 6 T.p HP– 2002 – A)
4) Rút gọn : A =
1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 2009.2010
+ + + +
5) Rút gọn : B =
1 1 1 1

1.2.3 2.3.4 3.4.5 1998.1999.2000
+ + + +
( HSG toán 6 T.p HP– 1999 – A)
6) Rút gọn :
2008.2006
1

8.6
1
6.4
1
4.2
1
++++=
N
7) Biết xyz = 1 . Hãy tính tổng :
A =
5 5 5
1 1 1x xy y yz z zx
+ +
+ + + + + +
;( KQ = 5) (HSG toán 8 – 2001 – A)
8
*
) Cho ba số x ,y ,z thoả mãn xyz = 1992. Chứng minh rằng :
1992
1
1992 1992 1992 1
x y z
xy x yz y xz z
+ + =
+ + + + + +
( BD HSG toán 8 – trang 77)
9) Tính : a)
3
1 1 1
6 3 1 : 1
3 3 3
 
− − −
     
− + −
 
 ÷  ÷  ÷
     
 
 
b)
( )
3 2 3
6 3.6 3 :13+ +
c)
9 1 1 1 1 1 1 1 1 1
10 90 72 56 42 30 20 12 6 2
− − − − − − − − −
( HSG quận Ba Đình HN –
2005)
10) Tìm x,biết :
315 313 311 309
4 0
101 103 105 107
x x x x− − − −
+ + + + =
( HSG q. Hoàn Kiếm HN – 2004)
11) Tìm x , biết :
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
5 7
5 3
) 10 12
6 8
1 1 1
)
8 8 8
)
a x x
b x
a b c
c x
b c c a a b
− − =
    
− − = −
 ÷ ÷  ÷
    
= = =
+ + +
( HSG Quận 9 - T.p HCM – 2003)
12) TÍnh :
) 1 2 3 4 5 6 7 8 1999 2000 2001 2002 2003
1 1 1 1 1
) 1 1 1 1 1
4 9 16 25 121
a A
b B
= + − − + + − − + − − + + −
      
= − − − − −
 ÷ ÷ ÷ ÷  ÷
      
( HSG Quận 9 - T.p HCM – 2003)
13) a)Tính :
1 1 1 2 2 2
2003 2004 2005 2002 2003 2004
5 5 5 3 3 3
2003 2004 2005 2002 2003 2004
+ − + −

+ − + −
b) Biết : 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ … + 10
3
= 3025. TÍnh : S = 2
3
+ 4
3
+ 6
3
+ … + 20
3
.
c) Cho
3 2 2
2
3 0, 25 4x x xy
A
x y
− + −
=
+
. TÌm giá trị của A , biết x =
1
2
và y là số nguyên âm lớn
nhất.
( HSG - quận Tân Phú – T.p HCM – 2004 )
14) Tìm x , biết : 3
x
+ 3
x +1
+ 3
x + 2
= 117. ( HSG - quận Tân Phú – T.p HCM – 2004 )
15) Thực hiện phép tính :
111 3 1 2
1 .4 1,5 6 .
14
31 7 3 19
1:
5 1 1
93
4 12 5
6 6 3
 
− −
 ÷
 
 

 ÷
 
 
+ −
 ÷
 
( HSG – Hà Tây – 2003 )
16) Thực hiện phép tính :
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1
( )a a b a c b b a b c c c b c a
+ +
− − − − − −

( HSG quốc gia – 1963)
17) Gọi n là số tự nhiên , tính tích sau đay theo n :
1 1 1 1
1 1 1 1
2 3 4 1n
     
− − − −
 ÷ ÷ ÷  ÷
+
     
( HSG quốc gia – 1978)
18) Cho a,b,c là các số thực có tích bằng 1. Chứng minh rằng :
a)
1 1 1
1;
1 1 1a ab b bc c ca
+ + =
+ + + + + +
b)
1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1a b c a b c
b c a b c a
       
− + − + − + = + − + − + −
 ÷ ÷ ÷  ÷ ÷ ÷
       
( Toán tuổi thơ 2- số 51)
19) TÌm tất cả các số thực dương a,b,c thoả mãn đẳng thức :
3
2
b c a
a b b c c a
+ + =
+ + +
. ( Toán tuổi thơ 2- số 51)
20) Cho abc
0≠
và a + b + c
0≠
. TÌm x , biết :
4
1
a b x a c x b c x x
c b a a b c
+ − + − + −
+ + + =
+ +
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
21) Cho x,y,z là các số khác không và
1 1 1
x y z
y z x
+ = + = +
. Chứng minh rằng :
Hoặc x = y = z hoặc x
2
y
2
z
2
= 1.
IV. HƯỚNG DẪN GIẢI :
1)
8 207207 8 207 8 69

5 201201 5 201 5 67
− − −
+ = + = + =

2)
3
3
4
3
1
2. 10
1999 2.10 1 2 1
2
1
9995 10 5 10 5
10. 10
2
 

 ÷

 
= = = =

 

 ÷
 
3)
1 1 1

2 3 2002
2001 2000 1999 1

1 2 3 2001
M
+ + +
=
+ + + +
Đặt A =
1 1 1

2 3 2002
+ + +
;
B =
2001 2000 1999 1

1 2 3 2001
+ + + +
, ta có :
2000 1999 1 2002
( 1) ( 1) ( 1)
2 3 2001 2002
2002 2002 2002 2002

2 3 2001 2002
1 1 1
2002
2 3 2002
B = + + + + + + +
= + + + +
 
= + + +
 ÷
 
Vậy
1
2002
A
M
B
= =
* Tương tự ta có bài toán sau :
Bài toán : Tính giá trị của biểu thức:
a)
1 1 1 1
1
3 5 97 99
1 1 1 1 1
1.99 3.97 5.99 97.3 99.1
A
+ + + + +
=
+ + + + +
L
L
.
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
b)
1 1 1 1 1
2 3 4 99 100
99 98 97 1
1 2 3 99
B
+ + + + +
=
+ + + +
L
L
.
Hướng dẫn:
a) Biến đổi số bị chia:
1 1 1 1 1 1 1 100 100 100 100
(1 ) ( ) ( ) ( )
99 3 97 5 95 49 51 1.99 3.97 5.95 49.51
+ + + + + + + + = + + + +L L
Biểu thức này gấp 50 lần số chia. Vậy A = 50.
b) Biến đổi số chia:
100 1 100 2 100 3 100 99
1 2 3 99
100 100 100 100 1 2 3 99
1 2 3 99 1 2 3 99
1 1 1 1 1 1 1
100 100 99 1 100
2 3 99 2 3 99 100
− − − −
+ + + + =
   
= + + + + − + + + + =
 ÷  ÷
   
   
= + + + + − = + + + + +
 ÷  ÷
   
L
L L
L L
Biểu thức này bằng 100 lần số bị chia. Vậy
1
100
B =
.
4) Áp dụng đẳng thức :
1 1 1
1 ( 1)a a a a
− =
+ +
( a

0), ta có :

1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 2009.2010
1 1 1 1 1 1 1 1 1 2009
1 .
1 2 3 2 4 3 2010 2009 2010 2010
+ + + +
= − + − + − + + − = − =
5) Áp dụng kết quả :
1 1 1 1
2 ( 1) ( 1)( 2) ( 1)( 2)a a a a a a a
 
− =
 ÷
+ + + + +
 
, ta có :

1 1 1 1

1.2.3 2.3.4 3.4.5 1998.1999.2000
1 1 1 1 1 1 1

2 1.2 2.3 2.3 3.4 1998.1999 1999.2000
+ + + +
 
= − + − + + −
 ÷
 
1 1 1 1999.2000 2
2 2 1999.2000 2.1999.2000

 
= − =
 ÷
 
6) Hãy điền vào ô trống để có đẳng thức đúng :
1 1 1
( 2)a a
= −
+ W W
, sau đó áp dụng kết quả
nhận được vào giải bài toán.
* Chú ý : Từ kết quả các bài 4,5,6 ở trên ta rút ra một số quy luật ( Công thức ) sau đây :
1)
1 1 1
( 1) 1n n n n
= −
+ +
.
2)
1 1
( 1) 1
k
k
n n n n
 
= × −
 ÷
+ +
 
.
3)
1 1 1 1
( )n n k k n n k
 
= × −
 ÷
+ +
 
.
4)
1 1
( )
k
n n k n n k
 
= −
 ÷
+ +
 
.
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
5)
1 1 1 1 1 1 1 1
2 (2 2) 4 ( 1) 2 2 2 2 4 1n n n n n n n n
   
= = × − = × −
 ÷  ÷
+ + + +
   
.
6)
1 1 1 1
(2 1)(2 3) 2 2 1 2 3n n n n
 
= × −
 ÷
+ + + +
 
.
7)
2
1 1 1
.( 1) ( 1).n n n n n
< <
+ −
.
8)
1 1 1 1
2 ( 1) ( 1)( 2) ( 1)( 2)a a a a a a a
 
− =
 ÷
+ + + + +
 
(Trong đó:
, Nn k


,
1n >
)
7) Nhân lần lượt cả tử và mẫu mỗi phân số với 1; x ; xy với chú ý xyz = 1 , ta được :
( )
5 1
5 5 5 5 5 5xy
5
1 1 1 1 1 1 1
x xy
x
A
x xy y yz z zx x xy xy x x xy x xy
+ +
= + + = + + = =
+ + + + + + + + + + + + + +
.
* Chú ý : Cũng có thể đặt như phần ví dụ mẫu.
8) Từ giả thiết xyz = 1992 (1) suy ra :
1992
xy
z
=
(2) , thay (1) và (2) vào vế trái đẳng thức
được :
1992
1992 1992 1992 1
1992
1992
1
1992 1992
1 ( 1 ) 1
1
1 1 1
1
1
1
x y z
VT
xy x yz y xz z
x y z
yz y xyz xz z
x
z
xz y z
xz z y z xz xz z
xz z
xz z z xz xz z
xz z
xz z
VP
= + +
+ + + + + +
= + +
+ + + +
+ +
= + +
+ + + + + +
= + +
+ + + + + +
+ +
=
+ +
= =
9) a)
3
1 1 1 1 4 2 4 16 3 4
6 3 1 : 1 6. 1 1 : 2 : .
3 3 3 27 3 9 3 9 4 3
 
− − − − − − − − −
         
− + − = + + = + = =
 
 ÷  ÷  ÷  ÷
 
         
 
 
b)
( )
( )
( ) ( )
3 2 3 2 3 2 2 2 3 3 2 3 3
6 3.6 3 :13 6 6 3 3 :13 2 .3 .3 3 :13 3 3.2 1 :13 3 .13:13 3 27
 
+ + = + + = + = + = = =
 
c)
9 1 1 1 1 1 1 1 1 1
10 90 72 56 42 30 20 12 6 2
− − − − − − − − −
9 1 1 1 1 1 1 1 1 1
10 90 72 56 42 30 20 12 6 2
 
 
= − + + + + + + + +
 ÷
 
 
 
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
9 1 1 1 1 1 1 1 2
10 90 72 56 42 30 20 12 3
9 1 1 1 1 1 1 3
10 90 72 56 42 30 20 4
9 1 1 1 1 1 4
10 90 72 56 42 30 5

9 9
10 10
0
 
 
= − + + + + + + +
 ÷
 
 
 
 
 
= − + + + + + +
 ÷
 
 
 
 
 
= − + + + + +
 ÷
 
 
 
=
= −
=
10) Tìm x , biết :
315 313 311 309
4 0
101 103 105 107
x x x x− − − −
+ + + + =
( HSG quận Hoàn Kiếm HN –
2004)
+ Làm tương tự Câu 5 :

( )
315 313 311 309
4 0
101 103 105 107
315 313 311 309
1 1 1 0
101 103 105 107
416 416 416 416
0
101 103 105 107
1 1 1 1
416 0
101 103 105 107
x x x x
x x x x
x x x x
x
− − − −
+ + + + =
− − − −
⇔ + + + + + + =
− − − −
⇔ + + + =
 
⇔ − + + + =
 ÷
 

1 1 1 1
101 103 105 107
 
+ + +
 ÷
 
> 0 nên dẫn đến 416 – x = 0 hay x = 416.
11) Tìm x , biết :
a) Kết quả : x = 48.

5 7
7 5
2
1 1 1
)
8 8 8
1 1 1
:
8 8 8
1 1
8 8
b x
x
x
    
− − = −
 ÷ ÷  ÷
    
   
⇔ − = − −
 ÷  ÷
   
 
⇔ − = −
 ÷
 
1 1
64 8
9
64
9 9
;
64 64
x
x
x x
⇔ = +
⇔ =

⇔ = =
)
a b c
c x
b c c a a b
= = =
+ + +
+ Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau , ta có :
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
( )
1
2 2
a b c a b c
b c c a a b a b c
+ +
= = = =
+ + + + +
Vậy x =
1
2
.
12) TÍnh :
) 1 2 3 4 5 6 7 8 1999 2000 2001 2002 2003
1 1 1 1 1
) 1 1 1 1 1
4 9 16 25 121
a A
b B
= + − − + + − − + − − + + −
      
= − − − − −
 ÷ ÷ ÷ ÷  ÷
      
a)
b) Từ 4 đến 121 có các số chính phương là : 4;9;16;25;36;49;64;81;100;121 nên :

1 1 1 1 1
1 1 1 1 1
4 9 16 25 121
3 8 15 24 35 48 63 80 99 120
( . ).( . ).( . ).( . ).( . )
4 9 16 25 36 49 64 81 100 121
B
      
= − − − − −
 ÷ ÷ ÷ ÷  ÷
      
− − − − − − − − − −
=

2 9 20 35 54 3 25 54 5 54 6
( . ).( . ). ( . ). .
3 10 21 36 55 5 27 55 9 55 11
= = = =
13) a) Ta có :
1 1 1 2 2 2
1 2 7
2003 2004 2005 2002 2003 2004
5 5 5 3 3 3
5 3 15
2003 2004 2005 2002 2003 2004
+ − + −

− = − =
+ − + −
b) Biết : 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ … + 10
3
= 3025. TÍnh : S = 2
3
+ 4
3
+ 6
3
+ … + 20
3
.
+ Ta có : S = 2
3
(1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ …+ 10
3
) = 8.3025 = 24200.
c) Cho
3 2 2
2
3 0, 25 4x x xy
A
x y
− + −
=
+
. TÌm giá trị của A , biết x =
1
2
và y là số nguyên âm lớn
nhất.
( HSG - quận Tân Phú – T.p HCM – 2004 )
+ Vì y là số nguyên âm lớn nhất nên y = -1 cùng với x =
1
2
thay vào biểu thức A , được :
( )
3 2
2
2
1 1 1 1
1 3 1
3 . . 1 4
4
9 3 9 4
2 2 4 2
8 4 8
: . 6.
1
2 4 2 3
1
1
1
4
2
A
   
− + − −
− + −
 ÷  ÷
− − − −
   
= = = = =
 


 ÷
 
14) Tìm x , biết : 3
x
+ 3
x +1
+ 3
x + 2
= 117. ( HSG - quận Tân Phú – T.p HCM – 2004 )
3
x
+ 3
x +1
+ 3
x + 2
= 117
 3
x
(1 + 3 + 3
2
) = 117
 13.3
x
= 117
 3
x
= 117 : 13
 3
x
= 3
2
 x = 2.
15) Thực hiện phép tính :
111 3 1 2
1 .4 1,5 6 .
14
31 7 3 19
1:
5 1 1
93
4 12 5
6 6 3
 
− −
 ÷
 
 
− = =
 ÷
 
 
+ −
 ÷
 
( HSG – Hà Tây – 2003 )
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.
Sưu tầm và biên soạn nội dung : Trần Văn Quang _ DĐ : 0914.866.590
16) Thực hiện phép tính :
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1
( )a a b a c b b a b c c c b c a
+ +
− − − − − −

( HSG quốc gia – 1963)
+
17) Gọi n là số tự nhiên , tính tích sau đây theo n :
1 1 1 1
1 1 1 1
2 3 4 1n
     
− − − −
 ÷ ÷ ÷  ÷
+
     
( HSG quốc gia – 1978)
+ Ta có :
1 1 1 1 1 2 3 1
1 1 1 1 . . .
2 3 4 1 2 3 4 1 1
n
n n n
     
− − − − = =
 ÷ ÷ ÷  ÷
+ + +
     
18) Vì abc = 1 nên ta có thể đặt :
; ;
x y z
a b c
y z x
= = =
với x,y,z là các số khác 0. Khi đó ta có :
a) Vế trái của đẳng thức a) được biến đổi thành :
1 1 1
1;
1 1 1
yz zx xy yz zx xy
x x y y z z
xy yz zx xy yz zx xy yz zx xy yz zx
y z z x x y
+ +
+ + = + + = =
+ + + + + + + +
+ + + + + +
Vậy ta có ĐPCM.
b) Vế trái của đẳng thức b) được biến đổi thành :
( ) ( ) ( )
. .
1 1 1 . . ;(*)
x y z y z x z x y
x z y x z y x y z y z x z x y
y y z z x x y z x xyz
− + − + − +
 
− + − + − +
  
− + − + − + = =
 ÷
 ÷ ÷
  
 
Tương tự ta cũng biến đổi được vế phải của đẳng thức b) về biểu thức (*) suy ra ĐPCM.
19) Đẳng thức đã cho tương đương với :
1 1 1 3
;(*)
2
1 1 1
a b c
b c a
+ + =
+ + +
Đặt
; ;
a b c
x y z
b c a
= = =
ta có x,y,z là các số dương thoả mãn xyz = 1. Khi đó ta có :
( )
( ) ( )
1 1 1 3
*
1 1 1 2
0
x y z
xy yz zx x y z
⇔ + + =
+ + +
⇔ + + − + + =
( quy đồng mẫu số , khai triển các tích và rút gọn với chú ý xyz = 1 )
 xyz - (xy + yz + zx) + (x + y + z) - 1 = 0
 (x -1)(y - 1)(z - 1) = 0
 x = 1 hoặc y = 1 hoặc z = 1
a b
b c
c a
=


⇔ =


=

20) Biến đổi đẳng thức đã cho tương đương với :
( )
1 1 1 4
0a b c x
a b c a b c
 
+ + − + + − =
 ÷
+ +
 
Nếu :
1 1 1 4
0
a b c a b c
+ + − ≠
+ +
thì x = a + b + c
Tài liệu sử dụng cho ôn luyện học sinh giỏi các lớp 6- 7 – 8 – 9 THCS.

Thứ Tư, 26 tháng 3, 2014

Bài tập đầy đủ chương I Động lực học vật rắn


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bài tập đầy đủ chương I Động lực học vật rắn": http://123doc.vn/document/553115-bai-tap-day-du-chuong-i-dong-luc-hoc-vat-ran.htm


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN CHƯƠNG ĐỘNG HỌC VẬT RẮN
I.Trắc nghiệm:
a) Chuyển động quay của vật rắn
Câu 2: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay
khoảng r ≠ 0 có: A. vectơ vận tốc dài biến đổi. B. vectơ vận tốc dài không đổi.
C. độ lớn vận tốc góc biến đổi. D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
Câu 3: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật
rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn
A. tăng dần theo thời gian. B. giảm dần theo thời gian. C. không đổi. D. biến đổi đều.
Câu 4: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục
quay khoảng r ≠ 0 có:A. vận tốc góc biến đổi theo thời gian. B. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
C. gia tốc góc biến đổi theo thời gian. D. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.
Câu 5: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn:
A. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
B. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài. D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật bằng 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục:
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0.
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc không bằng nhau.
D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 8: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc
độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn làA.
r
v
=
ω
. B.
r
v
2
=
ω
. C.
vr
=
ω
. D.
v
r
=
ω
.
Câu 9: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn cách
trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Gia tốc góc γ của vật rắn là
A.
0
=
γ
. B.
r
v
2
=
γ
. C.
r
2
ωγ
=
. D.
r
ωγ
=
.
Câu 10: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa
bán kính của đu. Gọi ω
A
, ω
B
, γ
A
, γ
B
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng
A. ω
A
= ω
B
, γ
A =
γ
B
. B. ω
A
> ω
B
, γ
A
> γ
B
. C. ω
A
< ω
B
, γ
A
= 2γ
B
. D. ω
A
= ω
B
, γ
A
> γ
B
.
Câu 11: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng
nửa bán kính của đu. Gọi v
A
, v
B
, a
A
, a
B
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là
đúng :A. v
A
= v
B
, a
A
= 2a
B
. B. v
A =
2v
B
, a
A
= 2a
B
. C. v
A =
0,5v
B
, a
A
= a
B
. D. v
A
= 2v
B
, a
A
= a
B
.
Câu 12: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên
cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là
A. 22,4 m/s. B. 2240 m/s. C. 16,8 m/s. D. 1680 m/s.
Câu 13: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc dài của một điểm ở vành
cánh quạt bằngA. 18 m/s
2
. B. 1800 m/s
2
. C. 1620 m/s
2
. D. 162000 m/s
2
.
Câu 14: Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ 45
vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 3600 m/s. B. 1800 m/s. C. 188,4 m/s. D. 376,8 m/s.
Câu 15: Một bánh quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s
2
. Tại thời điểm 0 s thì bánh xe
có tốc độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu ?
A. 3 rad/s. B. 5 rad/s. C. 11 rad/s. D. 12 rad/s.
Câu 16: Từ trạng thái đứng yên, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định và sau 2 giây thì bánh
xe đạt tốc độ 3 vòng/giây. Gia tốc góc của bánh xe làA.1,5 rad/s
2
.B.9,4 rad/s
2
.C.18,8 rad/s
2
.D.4,7 rad/s
2
.
Câu 17: Một cánh quạt dài 22 cm đang quay với tốc độ 15,92 vòng/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau
thời gian 10 giây. Gia tốc góc của cánh quạt đó có độ lớn bằng bao nhiêu ?
A. 10 rad/s
2
. B. 100 rad/s
2
. C. 1,59 rad/s
2
. D. 350 rad/s
2
.
Câu 18: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không
đổi. Sau 4 s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6 s là
A. 15 rad. B. 30 rad. C. 45 rad. D. 90 rad.
Câu 19: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay
chậm dần đều và dừng lại sau 4 s. Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư tính
từ lúc bắt đầu quay chậm dần) làA. 37,5 rad. B. 2,5 rad. C. 17,5 rad. D. 10 rad.
Câu 20: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :
2
t
+=
πϕ
, trong đó
ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng
A.
π
rad/s
2
. B. 0,5 rad/s
2
. C. 1 rad/s
2
. D. 2 rad/s
2
.
Câu 21: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tốc độ góc :
t5,02
+=
ω
, trong
đó
ω
tính bằng rađian/giây (rad/s) và t tính bằng giây (s). Gia tốc góc của vật rắn bằng
A. 2 rad/s
2
. B. 0,5 rad/s
2
. C. 1 rad/s
2
. D. 0,25 rad/s
2
.
Câu 22: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :
t5,05,1
+=
ϕ
, trong
đó
ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật và cách trục quay khoảng r = 4 cm thì có tốc
độ dài bằngA. 2 cm/s. B. 4 cm/s. C. 6 cm/s. D. 8 cm/s.
Câu 23: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t
theo phương trình :
2
22 tt
++=
ϕ
, trong đó
ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn
và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s. B. 50 m/s. C. 0,5 m/s. D. 40 m/s.
Câu 24: Phương trình nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa tốc độ góc ω và thời gian t trong chuyển động quay
nhanh dần đều quanh một trục cố định của một vật rắn ?
A.
t42
+=
ω
(rad/s).B.
t23
−=
ω
(rad/s).C.
2
242 tt
++=
ω
(rad/s).D.
2
423 tt
+−=
ω
(rad/s).
Câu 25: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t
theo phương trình :
2
tt
++=
πϕ
, trong đó
ϕ
tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn
và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có gia tốc dài (gia tốc toàn phần) có độ lớn bằng bao nhiêu vào thời điểm t
= 1 s ?A. 0,92 m/s
2
. B. 0,20 m/s
2
. C. 0,90 m/s
2
. D. 1,10 m/s
2
.
Câu 26: Một bánh đà đang quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ
lớn bằng 20,9 rad/s
2
. Tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều, hỏi sau khoảng bao lâu thì bánh đà dừng lại ?
A. 143 s. B. 901 s. C. 15 s. D. 2,4 s.
Câu 27: Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3 000 vòng. Trong 20 giây, rôto quay được một
góc bằng bao nhiêu ?A. 6283 rad. B. 314 rad. C. 3142 rad. D. 942 rad.
Câu 28: Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140 rad/s phải mất 2,5 s. Biết bánh đà
quay nhanh dần đều. Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằngA. 175 rad. B. 350 rad.C.70 rad.D. 56 rad.
Câu 29: Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 4 s thì tốc độ góc đạt
120 vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là
A. 157,9 m/s
2
. B. 315,8 m/s
2
. C. 25,1 m/s
2
. D. 39,4 m/s
2
.
Câu 30: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục. Gọi ω
h
, ω
m
và ω
s
lần lượt là tốc độ góc của kim
giờ, kim phút và kim giây. Khi đồng hồ chạy đúng thì
A.
smh
ωωω
60
1
12
1
==
.B.
smh
ωωω
720
1
12
1
==
.C.
smh
ωωω
3600
1
60
1
==
.D.
smh
ωωω
3600
1
24
1
==
.
Câu 31: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng ¾ kim phút. Khi đồng hồ
chạy đúng thì tốc độ dài v
h
của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v
m
của đầu mút kim phút ?
A.
mh
vv
4
3
=
. B.
mh
vv
16
1
=
. C.
mh
vv
60
1
=
. D.
mh
vv
80
1
=
.
Câu 32: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây. Khi đồng hồ
chạy đúng thì tốc độ dài v
h
của đầu mút kim giờ như thế nào với tốc độ dài v
s
của đầu mút kim giây ?
A.
sh
vv
5
3
=
. B.
sh
vv
1200
1
=
. C.
sh
vv
720
1
=
. D.
sh
vv
6000
1
=
.
b) Phương trình động lực học
Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với vật rắn có trục quay cố định được gọi là
A. momen lực. B. momen quán tính. C. momen động lượng. D. momen quay.
Câu 2: Momen của lực tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định là đại lượng đặc trưng cho
A. mức quán tính của vật rắn. B. năng lượng chuyển động quay của vật rắn.
C. tác dụng làm quay của lực. D. khả năng bảo toàn vận tốc của vật rắn.
Câu 3: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật. B. kích thước và hình dạng của vật.
C. vị trí trục quay của vật. D. tốc độ góc của vật.
Câu 4: Một bánh xe đang quay đều xung quanh trục của nó. Tác dụng lên vành bánh xe một lực
F

theo phương
tiếp tuyến với vành bánh xe thì
A. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn tăng lên. B. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.
C. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên. D. gia tốc góc của bánh xe có độ lớn giảm xuống.
Câu 5: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng : momen quán
tính, khối lượng, tốc độ góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào không phải là một hằng số ?
A. Momen quán tính. B. Khối lượng. C. Tốc độ góc. D. Gia tốc góc.
Câu 6: Hai chất điểm có khối lượng 1 kg và 2 kg được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài 1 m. Momen
quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị bằng
A. 0,75 kg.m
2
. B. 0,5 kg.m
2
. C. 1,5 kg.m
2
. D. 1,75 kg.m
2
.
Câu 7: Hai chất điểm có khối lượng m và 4m được gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài l. Momen quán
tính M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là
A.
2
4
5
mlM
=
. B.
2
5mlM
=
. C.
2
2
5
mlM
=
. D.
2
3
5
mlM
=
.
Câu 8: Một cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 4 m bằng một lực 60 N đặt tại vành của chiếc đu theo
phương tiếp tuyến. Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị bằng
A. 15 N.m. B. 30 N.m. C. 120 N.m. D. 240 N.m.
Câu 9: Thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l và tiết diện của thanh là nhỏ so với chiều dài của
nó. Momen quán tính của thanh đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là
A.
2
12
1
mlI
=
. B.
2
3
1
mlI
=
. C.
2
2
1
mlI
=
. D.
2
mlI
=
.
Câu 10: Vành tròn đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính của vành tròn đối với trục quay đi
qua tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn là
A.
2
mRI
=
. B.
2
2
1
mRI
=
. C.
2
3
1
mRI
=
. D.
2
5
2
mRI
=
.
Câu 11: Đĩa tròn mỏng đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính của đĩa tròn đối với trục quay
đi qua tâm đĩa tròn và vuông góc với mặt phẳng đĩa tròn là
A.
2
2
1
mRI
=
. B.
2
mRI
=
. C.
2
3
1
mRI
=
. D.
2
5
2
mRI
=
.
Câu 12: Quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m và bán kính R. Momen quán tính quả cầu đối với trục quay đi qua
tâm quả cầu là A.
2
5
2
mRI
=
. B.
2
mRI
=
. C.
2
2
1
mRI
=
. D.
2
3
1
mRI
=
.
Câu 13: Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác
dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc
của ròng rọc sau khi quay được 5 s là: A. 30 rad/s. B. 3 000 rad/s. C. 6 rad/s. D. 600 rad/s.
Câu 14: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0,02 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác
dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Góc mà
ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là: A. 32 rad. B. 8 rad. C. 64 rad. D. 16 rad.
Câu 15: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông góc với
đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04 N.m. Tính góc mà đĩa quay được sau 3 s kể
từ lúc tác dụng momen lực: A. 72 rad. B. 36 rad. C. 24 rad. D. 48 rad.
Câu 16: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có trục quay Δ đi qua tâm đĩa và vuông góc với
đĩa, đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m. Tính quãng đường mà một điểm trên
vành đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 16 m. B. 8 m. C. 32 m. D. 24 m.
Câu 17: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 6 kg.m
2
, đang đứng yên thì chịu tác dụng
của một momen lực 30 N.m đối với trục quay. Bỏ qua mọi lực cản. Kể từ lúc bắt đầu quay, sau bao lâu thì bánh xe
đạt tốc độ góc 100 rad/s ?A. 5 s. B. 20 s. C. 6 s. D. 2 s.
Câu 18: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 2 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định đi qua tâm.
Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,2 N.m. Gia tốc góc mà quả cầu thu được là
A. 25 rad/s
2
. B. 10 rad/s
2
. C. 20 rad/s
2
. D. 50 rad/s
2
.
Câu 19: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 1 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định Δ đi qua tâm.
Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m. Tính quãng đường mà một điểm ở trên quả
cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể từ lúc quả cầu bắt đầu quay.
A. 500 cm. B. 50 cm. C. 250 cm. D. 200 cm.
Câu 20: Một bánh đà đang quay đều với tốc độ góc 200 rad/s. Tác dụng một momen hãm không đổi 50 N.m vào
bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 8 s. Tính momen quán tính của bánh đà đối với truc quay.
A. 2 kg.m
2
. B. 25 kg.m
2
. C. 6 kg.m
2
. D. 32 kg.m
2
.
Câu 21: Một bánh đà đang quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Tác dụng một momen hãm không đổi 100 N.m
vào bánh đà thì nó quay chậm dần đều và dừng lại sau 5 s. Tính momen quán tính của bánh đà đối với trục quay.
A. 1,59 kg.m
2
. B. 0,17 kg.m
2
. C. 0,637 kg.m
2
. D. 0,03 kg.m
2
.
c) Định luật bảo toàn momen động lượng
Câu 1: Một vật có momen quán tính 0,72 kg.m
2
quay đều 10 vòng trong 1,8 s. Momen động lượng của vật có độ
lớn bằng
A. 8 kg.m
2
/s. B. 4 kg.m
2
/s. C. 25 kg.m
2
/s. D. 13 kg.m
2
/s.
Câu 2: Hai đĩa tròn có momen quán tính I
1
và I
2
đang quay đồng trục và cùng chiều với tốc độ góc
ω
1
và ω
2
(hình bên). Ma sát ở trục quay nhỏ
không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau
thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định bằng
công thức
A.
21
2211
II
II
+
+
=
ωω
ω
. B.
21
2211
II
II
+

=
ωω
ω
. C.
2211
21
ωω
ω
II
II
+
+
=
. D.
21
1221
II
II
+
+
=
ωω
ω
.
Câu 3: Hai đĩa tròn có momen quán tính I
1
và I
2
đang quay đồng trục và ngược chiều với tốc độ
góc ω
1
và ω
2
(hình bên). Ma sát ở trục quay nhỏ
không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau
thì hệ hai đĩa quay với tốc độ góc ω xác định
bằng công thức
A.
21
2211
II
II
+
+
=
ωω
ω
. B.
21
2211
II
II
+

=
ωω
ω
. C.
21
1221
II
II
+
+
=
ωω
ω
. D.
21
1221
II
II
+

=
ωω
ω
.
I
1
ω
1
I
2
ω
2
ω
I
1
ω
1
I
2
ω
2
Câu 4: Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung quanh
một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người này thực hiện nhanh động
tác thu tay lại dọc theo thân người thì
A. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
B. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
C. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
D. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
Câu 5: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50 cm, khối lượng 0,1 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc
độ 75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính momen động lượng của thanh đối
với trục quay đó.
A. 0,016 kg.m
2
/s. B. 0,196 kg.m
2
/s. C. 0,098 kg.m
2
/s. D. 0,065 kg.m
2
/s.
Câu 6: Một vành tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ
30 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm vành tròn. Tính momen động lượng của vành tròn đối với trục
quay đó.
A. 0,393 kg.m
2
/s. B. 0,196 kg.m
2
/s. C. 3,75 kg.m
2
/s. D. 1,88 kg.m
2
/s.
Câu 7: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 50 cm, khối lượng 2 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 60
vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm đĩa. Tính momen động lượng của đĩa đối với trục quay đó.
A. 1,57 kg.m
2
/s. B. 3,14 kg.m
2
/s. C. 15 kg.m
2
/s. D. 30 kg.m
2
/s.
Câu 8: Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút quanh một
trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó.
A. 0,226 kg.m
2
/s. B. 0,565 kg.m
2
/s. C. 0,283 kg.m
2
/s. D. 2,16 kg.m
2
/s.
d) Động năng:
Câu 1: Một bánh đà có momen quán tính 2,5 kg.m
2
, quay đều với tốc độ góc 8 900 rad/s. Động năng quay của bánh
đà bằng: A. 9,1. 10
8
J. B. 11 125 J. C. 9,9. 10
7
J. D. 22 250 J.
Câu 2: Một bánh đà có momen quán tính 3 kg.m
2
, quay đều với tốc độ 3 000 vòng/phút. Động năng quay của bánh
đà bằng: A. 471 J. B. 11 125 J. C. 1,5. 10
5
J. D. 2,9. 10
5
J.
Câu 3: Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó là 10 kg.m
2
, quay đều với tốc độ 45
vòng/phút. Tính động năng quay của ròng rọc: A. 23,56 J. B. 111,0 J. C. 221,8 J. D. 55,46 J.
Câu 4: Một đĩa tròn quay xung quanh một trục với động năng quay 2 200 J và momen quán tính 0,25 kg.m
2
.
Momen động lượng của đĩa tròn đối với trục quay này là:
A. 33,2 kg.m
2
/s. B. 33,2 kg.m
2
/s
2
. C. 4 000 kg.m
2
/s. D. 4 000 kg.m
2
/s
2
.
Câu 5: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm
đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
Câu 6: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm
đi hai lần thì động năng của vật đối với trục quay
A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
Câu 7: Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một trục. Các khối khí này co
dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Trong quá trình hình thành thì tốc độ góc của ngôi sao
A. tăng dần. B. giảm dần. C. bằng không. D. không đổi.
Câu 8: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ góc của
bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là
I
A
và I
B
. Tỉ số
A
B
I
I
có giá trị nào sau đây ?A. 1. B. 3. C. 6. D. 9.
Câu 9: Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối
với trục quay đi qua tâm của các đĩa (hình bên).
Lúc đầu, đĩa 2 (ở phía trên) đang đứng yên, đĩa 1
quay với tốc độ góc ω
0
. Ma sát ở trục quay nhỏ
không đáng kể. Sau đó, cho hai đĩa dính vào
nhau, hệ quay với tốc độ góc ω. Động năng của
hệ hai đĩa lúc sau so với lúc đầu
I
1
ω
0
I
2
ω
A. tăng ba lần. B. giảm bốn lần. C. tăng chín lần. D. giảm hai lần.
Câu 10: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng một nửa động
năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A
và B lần lượt là I
A
và I
B
. Tỉ số
A
B
I
I
có giá trị nào sau đây ? A. 3. B. 6. C. 9. D. 18.
Câu 11: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh một trục thẳng đứng đi
qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ 120 vòng/phút. Động năng quay của thanh bằng
A. 0,026 J. B. 0,314 J. C. 0,157 J. D. 0,329 J.
Câu 12: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 0,5 m, khối lượng 1 kg quay đều với tốc độ góc 6 rad/s quanh một trục
đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa. Động năng quay của đĩa bằng
A. 2,25 J. B. 4,50 J. C. 0,38 J. D. 9,00 J.
Câu 13: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5 cm, quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
tốc độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu bằng:A. 0,036 J. B. 0,090 J. C. 0,045 J. D. 0,072 J.
Câu 14: Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng 0,5 kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với động năng 0,4 J
và tốc độ góc 20 rad/s. Quả cầu có bán kính bằng: A. 10 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 45 cm.
Câu 15: Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s
2
. Tính động năng quay mà
bánh đà đạt được sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay. Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay của nó là 3
kg.m
2
: A. 60 kJ. B. 0,3 kJ. C. 2,4 kJ. D. 0,9 kJ.
Trắc nghiệm tổng hợp
1. Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc β, CĐ quay nào sau đây là nhanh dần?
A. ω = 3 rad/s và β = 0. B. ω = 3 rad/s và β = - 0,5 rad/s
2
.
C. ω = - 3 rad/s và β = 0,5 rad/s
2
. D. ω = - 3 rad/s và β = - 0,5 rad/s
2
.
2. Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có:
A. tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R. B. tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R.
C. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R. D. tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R.
3. Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số tốc độ
góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là:A. 12. B. 1/12. C. 24. D. 1/24.
4. Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút. Tốc độ góc của bánh xe này là
A. 120π rad/s. B. 160π rad/s. C. 180π rad/s. D. 240π rad/s.
5. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nó đạt vận tốc góc 10 rad/s. Gia tốc góc của bánh
xe là:A. 2,5 rad/s
2
. B. 5 rad/s
2
. C. 10 rad/s
2
. D. 12,5 rad/s
2
.
6. Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc
mà vật quay được
A. tỉ lệ thuận với t. B. tỉ lệ thuận với t
2
.
C. tỉ lệ thuận với
t
. D. tỉ lệ nghịch với
t
.
7. Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, t
0
= 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. tại
thời điểm t = 2s, tốc độ góc của bánh xe là
A. 4 rad/s. B. 8 rad/s. C. 9,6 rad/s. D. 16 rad/s.
8. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3 rad/s
2
.
Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là: A. 4 s. B. 6 s. C. 10 s.D. 12 s.
9. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc góc của
bánh xe là:A. 2π rad/s
2
. B. 3π rad/s
2
. C. 4π rad/s
2
. D. 5π rad/s
2
.
10. Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360
vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là
A. 157 m/s
2
. B. 315,8 m/s
2
. C. 183,6 m/s
2
. D. 196,5 m/s
2
.
11. Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Vận tốc góc
của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là:A. 8π rad/s. B. 10π rad/s. C. 12π rad/s. D. 14π rad/s.
12. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong CĐ quay quanh trục đó lớn.
B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.
C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ góc của vật.
D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật rắn quay nhanh dần.
13. Mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không
phải là hằng số? A. Gia tốc góc. B. Tốc độ góc. C. Mômen quán tính. D. Khối
lượng.
14. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa.
Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960 N.m không đổi, đĩa quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Mômen quán
tính của đĩa đối với trục quay đó là:A. I = 160kg.m
2
. B. I = 180kg.m
2
. C.I = 240kg.m
2
. D.I = 320kg.m
2
.
15. Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có mômen quán tính đối với trục quay là I = 10
-2
kg.m
2
. Ban đầu ròng rọc đang
đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2 N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi chịu lực tác
dụng 3s, vận tốc góc của nó là:A. 60 rad/s. B. 40 rad/s. C. 30 rad/s. D. 20 rad/s.
16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mômen động lượng của nó đối với trục quay bất kì không đổi.
B. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn.
C. Đối với trục quay nhất định, nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4
lần.
D. Mômen động lượng của vật bằng 0 khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
17. Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn.
Vận tốc góc quay của sao:A. không đổi. B. tăng lên. C. giảm đi. D. bằng 0.
18. Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của
thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2 kg và 3 kg. Vận tốc của mỗi chất điểm là 5 m/s. Mômen
động lượng của thanh là:A. L = 7,5 kgm
2
/s. B. L = 10 kgm
2
/s. C. L = 12,5 kgm
2
/s. D. L = 15 kgm
2
/s.
19. Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kg.m
2
. Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16
Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động vận tốc góc của đĩa là:A. 44 rad/s. B. 36 rad/s. C. 440 rad/s. D. 52 rad/s.
20. Hai đĩa mỏng, phẳng có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng. Đĩa 1 có mômen quán tính I
1
đang
quay với tốc độ góc ω
1
, đĩa 2 có mômen quán tính I
2
và đang đứng yên. Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1, sau một khoảng
thời gian ngắn, hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω:
A.
1
2
1
ωω
I
I
=
. B.
1
1
2
ωω
I
I
=
. C.
1
21
2
ωω
II
I
+
=
. D.
1
21
1
ωω
II
I
+
=
.
21. Một đĩa đặc có bán kính 0,25 m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi 3 N.m. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, vận tốc góc
của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là
A. I = 3,60 kg.m
2
. B. I = 0,25 kg.m
2
. C. I = 7,5 kg.m
2
. D. I = 1,85 kg.m
2
.
22. Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12 kg.m
2
quay đều với tốc độ góc 30 vòng/phút.
Động năng của bánh xe là: A. Eđ = 360 J. B. Eđ = 236,8 J. C. Eđ = 180 J. D. Eđ = 59,2 J.
23. Một mômen lực có độ lớn 30 Nm tác dụng vào bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2 kg.m
2
.
Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là
A. 15 rad/s
2
. B. 18 rad/s
2
. C. 20 rad/s
2
. D. 23 rad/s
2
.
24. Một mômen lực có độ lớn 30 Nm tác dụng vào bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2 kg.m
2
.
Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10 s là
A. Eđ = 18,3 kJ. B. Eđ = 20,2 kJ. C. Eđ = 22,5 kJ. D. Eđ = 24,6 kJ.
25. Mômen động lượng của vật rắn sẽ
A. luôn luôn thay đổi. B. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.
C. thay đổi khi có mômen ngoại lực tác dụng.
D. thay đổi hay không dưới tác dụng của mômen ngoại lực thì còn phụ thuộc vào chiều tác dụng của mômen lực.
26. Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3000 J. Mômen quán tính
của cánh quạt đó là: A. I = 3,0 kg.m
2
. B. I = 0,075 kg.m
2
. C. I = 0,3 kg.m
2
. D. I = 0,15 kg.m
2
.
27. Đại lượng tương tự như lực trong chuyển động của chất điểm là
A. mômen quán tính. B. mômen động lượng. C. mômen lực. D. trọng lượng.
28. Trong chuyển động tròn không đều thì gia tốc hướng tâm
A. nhỏ hơn gia tốc tiếp tuyến cúa nó. B. bằng gia tốc tiếp tuyến cúa nó.
C. lớn hơn gia tốc tiếp tuyến cúa nó. D. có thể bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn gia tốc tiếp tuyến cúa nó.
29. Một lực 10 N tác dụng theo phương tiếp tuyến ở vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80 cm. Bánh xe
quay từ nghỉ và sau 15s thì quay được một vòng đầu tiên. Mômen quán tính của bánh xe đó là
A. I = 71,62 kg.m
2
. B. I = 143 kg.m
2
. C. I = 1,8 kg.m
2
. D. I = 4,5 kg.m
2
.
30. Một sán quay hình trụ đặc có khối lương M = 100 kg, bán kính R = 1,5 m, ở mép sán có 1 vật khối lượng m =
50 kg sán quay đều với tốc độ góc ω = 10 rad/s. Mômen động lượng của hệ là
A. L = 2250 kgm
2
/s. B. L = 1125 kgm
2
/s. C. L = 2300 kgm
2
/s. D. L = 115kgm
2
/s.
31. Mômen động lượng của vật rắn
A. đặc trưng cho tác dụng lực vào vật rắn đó. B. đặc trưng về mặt năng lượng của CĐ quay.
C. thay đổi khi có mômen ngoại lực tác dụng. D. luôn luôn thay đổi.
32. Một sợi dây không giãn luồn qua một ròng rọc bán kính R = 10 cm, hai đầu dây treo hai vật A và B cùng khối
lượng M = 0,2 kg. Khi treo thêm vào vật A một vật C có khối lượng m = 0,005 kg thì vật A CĐ thẳng đứng từ trên
xuống và đi được đoạn đường s = 1,8 m trong thời gian t = 6s. Gia tốc góc γ của ròng rọc là
A. γ = ϕ’’ = 1 rad/s
2
. B. γ = ϕ’’ = 0,1 rad/s
2
. C. γ = ϕ’’ = 0,01 rad/s
2
. D. γ = ϕ’’ = 10 rad/s
2
.
33. Trong môn ném búa, một vận động viên tăng tốc của búa bằng cách quay búa quanh người. Búa có khối lượng
7,3 kg và có bán kính quỹ đạo 2 m. Sau khi quay được 4 vòng, người đó thả tay và cho búa bay ra với tốc độ 2 8
m/s. Giả sử tốc độ góc của búa tăng đều.
a. Gia tốc góc của búa là: A. γ = 1,4 rad/s
2
. B. γ = 39 rad/s
2
. C. γ = 3,9 rad/s
2
. D. γ = 14 rad/s
2
.
b. Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc hướng tâm ngay trước khi thả búa là:
A. a
t
= 2,8 m/s
2
; a
ht
= 392 m/s
2
. B. a
t
= 7,8 m/s
2
; a
ht
= 14 m/s
2
.
C. a
t
= 7,8 m/s
2
; a
ht
= 392 m/s
2
. D. a
t
= 8,2 m/s
2
; a
ht
= 392 m/s
2
.
c. Lực vận động viên tác dụng vào búa ngay trước khi thả và góc giữa lực này với bán kính quỹ đạo của búa sẽ là
A. F ≈ 1860 N; ϕ = 11,4
0
. B. F ≈ 2860 N; ϕ = 11,4
0
. C. F ≈ 2860 N; ϕ = 1,14
0
. D. F ≈ 1860 N; ϕ = 0,14
0
.
34. Mômen quán tính của vật là đại lượng đặc trưng cho
A. khối lượng của vật. B. khả năng sinh công của vật.
C. mức quán tính của vật trong CĐ quay. D. dự trữ năng lượng của vật.
35. Một viên bi nhỏ, nặng, CĐ trên đường tròn theo phương trình ϕ = 3t
2
+ 2t + 4 (rad; s)
a. Gia tốc góc tại thời điểm t = 3s kể từ khi bắt đầu CĐ là:
A. γ = ϕ’’ = 0,6 rad/s
2
.B. γ = ϕ’’ = 3 rad/s
2
. C. γ = ϕ’’ = 6 rad/s
2
. D. γ = ϕ’’ = 5 rad/s
2
.
b. Góc quét sau 3s kể từ khi bắt đầu CĐ là: A. ϕ = 3,7 rad. B. ϕ = 37 rad. C. ϕ = 3,3 rad. D. ϕ = 33 rad.
c. Tốc độ góc tại thời điểm t = 3s kể từ khi bắt đầu CĐ là:
A. ω = 2 rad/s. B. ω = 20 rad/s. C. ω = 18 rad/s. D. ω = 37 rad/s.
d. Biết bán kính quỹ đạo của viên bi R = 1,5 m gia tốc tại thời điểm t = 3s kể từ khi bắt đầu CĐ là:
A. a = 600,67 m/s
2
. B. a = 60,67 m/s
2
. C. a = 6,67 m/s
2
. D. a = a = 66,67 m/s
2
.
36. Một bánh đà bằng thép có đường kính 2m quay đều 900 vòng/phút quanh một trục nằm ngang qua tâm ở độ cao
2,05 m so với mặt đất. Biết mômen quán tính của bánh đà là 10 kg.m
2
.
a. Khối lượng bánh đà (coi như phân bố đều ở vành) là
A. m = 25 kg. B. m = 20 kg. C. m = 2,5 kg. D. m = 2 kg.
b. Vận tốc dài tại một điểm trên vành bánh đà là:A.v = 94,2 m/s. B.v = 9,4 m/s. C.v = 49,2 m/s. D.v = 4,94
m/s.c. Khi quay đến điểm cao nhất thìcó một mảnh thép nhỏ bị bắn khỏi bánh đà. Độ lớn vận tốc của mảnh đó khi
nó chạm đất tại điểm M là:A. v
M
= 49,8 m/s. B. v
M
= 94,8 m/s. C. v
M
= 948 m/s. D. v
M
= 9,48 m/s.
37. Một bánh xe ban đầu có tốc độ góc ω
0
= 20π rad/s, quay chậm dần đều và dừng lại sau thời gian t = 20s. Gia tốc
góc của bánh xe là:A. γ = 2π rad/s
2
. B. γ = - 2π rad/s
2
. C. γ = π rad/s
2
. D. γ = - π rad/s
2
.
38. Mômen động lượng của vật luôn
A. cùng dấu với vận tốc. B. khác dấu với vận tốc góc.
C. phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể. D. cùng dấu với mômen quán tính.
39. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục của nó. Các thành phần a
t
và a
ht
của điểm P cách
trục một đoạn r là
A. a
t
= rγ; a
ht
= rg
2
t
2
. B. a
t
= rω; a
ht
= rg
2
t
2
. C. a
t
= rω; a
ht
= rg
2
t
2
. D. a
t
= rω; a
ht
= rω
2
.
40. Biểu thức mô tả định luật bảo toàn mômen động lượng có dạng
A. I
1
ω
1
= I
2
ω
2
. B. Iω = 0. C. I
1
γ
1
= I
2
γ
2
. D. Iγ = 0.
41. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho
A. độ lớn của lực. B. tác dụng làm quay của lực.
C. khả năng tương tác của lực. D. khả năng cung cấp gia tốc cho vật.
Câu 41: Một người khối lượng 60 kg đứng ở mép của một sàn quay của trò chơi ngựa gỗ chạy vòng. Sàn có đường
kính 6m và mômen quán tính 2000kgm2. Sàn lúc đầu đứng yên. Khi người ấy bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc
độ 4m/s(so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay:
A. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,468 rad/s.
B. theo chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,468 rad/s.
C. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,283rad/s.
D. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,360rad/s.
Câu 43: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 10s nó quay được 50rad. Vận
tốc góc tức thời của đĩa tại thời điểm t=1,5s là:
A. 5rad/s. B. 7,5rad/s. C. 1,5rad/s. D. 15rad/s.
Câu 44 : Kim phút của một đồng hồ có chiều dài bằng 5/3 chiều dài kim giờ. Coi như các kim quay đều; tỉ số gia tốc
của đầu kim phút so với gia tốc của đầu kim giờ là:
A. 12. B.20. C. 240. D. 86.
Câu 45: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I=2,5.10
-3kgm2.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc đầu kia của dây vào hòn bi
có khối lượng m=3kg. Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ
góc của ròng rọc là bao nhiêu? cho g=10m/s2.
A. 30,00rad/s. B. 276,9rad/s. C. 35,0rad/s. D. 17,5rad/s.
Câu 46: Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu mômen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì:
A. Vật quay đều. B. Vật quay nhanh dần nếu I tăng.
C. Vật quay nhanh dần nếu I giảm. D. Vật quay chậm dần.
Câu 47: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có vận tốc v thì biểu
thức động năng của nó là: A 1/2Mv^2 B.7/10Mv^2 C.3/2Mv^2 D.3/4Mv^2
Câu 48: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể nằm vắt qua rãnh của một ròng rọc có khối lượng m1=100g
phân bố đều trên vành. Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng M=400g. Đặt lên khối B một gia
trọng m=100g. Lấy g=10m/s2. Gia tốc chuyển động của các khối A, B lần lượt là:
A. đều bằng 2m/s2. B. 1m/s2 và 2m/s2. C. 2m/s2 và 1m/s2. D. đều bằng 1m/s2.
Câu 49: Một thanh thẳng mãnh, đồng chất dài 0,50m, khối lượng 8kg. Thanh có thể quay trên mặt phẳng nằm
ngang, quanh một trục thẳng đứng đi qua khối tâm của nó. Thanh đứng yên, thì một viên đạn 6g bay trên mặt phẳng
ngang của thanh và cắm vào một đầu thanh. Phương vận tốc của viên đạn làm với thanh một góc 600. Vận tốc góc
của thanh ngay sau khi va chạm là 10rad/s. Vận tốc của viên đạn ngay trước khi va chạm là:
A. 1,28.103m/s. B. 1,48.103 m/s. C. 2,56.103 m/s. D. 0,64.103 m/s.
Câu 50: Một thanh mãnh AB, nằm ngang dài 2,0m có khối lượng không đáng kể, được đỡ ở đầu B bằng sợi dây
nhẹ, dây làm với thanh ngang một góc 300, còn đầu A tì vào tường thẳng đứng, ở đó có ma sát giữ cho không bị
trượt,hệ số ma sát nghỉ µ0 =0,5. Hãy xác định khoảng cách nhỏ nhất x từ điểm treo một vật có trọng lượng14N đến
đầu A để đầu A không bị trượt là:
A. 1,40m. B. 1,07m. C. 1,00m. D. 0,50m.
Câu 51: Một thanh chắn đường dài 7,0m, có khối lượng 150kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 0,4m. Thanh có
thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,0m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực nhỏ nhất
bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang. Lấy g =10 m/s2.
A. 150N. B. 15N. C. 100N. D. 10N.
Câu 52: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc
-0,25rad/s2 và đường mốc ở ϕ0 =0. Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕMAX bằng bao nhiêu theo chiều dương?
và tại thời điểm nào? A. 625rad và 50s. B. 1250 rad và 100 s. C. 625 rad và 100s. D. 1250 rad và 50 s.
Câu 53: Một cái cột dài 2,0m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị đụng nhẹ cột
rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dưới của cột không bị trượt. Tốc độ của đầu trên của cột ngay
trước khi nó chạm đất (lấy g=9,8m/s2, bỏ qua kích thước cột) là:
A. 7,70 m/s. B. 10,85 m/s. C. 15,3 m/s. D. 6,3 m/s.
Câu 54: Một quả bóng có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây luồn qua một lỗ thủng nhỏ ở mặt bàn
nằm ngang. Lúc đầu quả bóng chuyển động trên đường tròn, bán kính 50cm, với tốc độ dài 100cm/s. Sau đó dây
được kéo qua lỗ nhỏ xuống dưới 30cm. Bỏ qua mọi ma sát và mômen xoắn của dây. Tốc độ góc của quả bóng trên
đường tròn mới và công của lực kéo dây lần lượt là:
A. 6,25 rad/s và 0,250 J. B. 2,50 rad/s và 0 J. C. 6,25 rad/s và 0,281 J. D. 2,50rad/s và 0,263 J
Câu 55: Hai lực song song cùng chiều có đường tác dụng cách nhau một đoạn 0,2m. Nếu một trong hai lực có giá
trị 16N và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,08m thì độ lớn của hợp lực và lực còn lại
lần lượt là:
A. 56N và 40N. B. 42N và 26N. C. 40N và 24N. D. và N.
Câu 56: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 10s nó quay được 50rad. Vận
tốc góc tức thời của đĩa tại thời điểm t=1,5s là:
A. 5rad/s. B. 7,5rad/s. C. 1,5rad/s. D. 15rad/s.
Câu 57 : Kim phút của một đồng hồ có chiều dài bằng 5/3 chiều dài kim giờ. Coi như các kim quay đều; tỉ số gia tốc
của đầu kim phút so với gia tốc của đầu kim giờ là: A. 12. B.20. C. 240. D. 86.
Câu 58: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán tính I=2,5.10
-3kgm2.Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc đầu kia của dây vào hòn bi
có khối lượng m=3kg. Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ
góc của ròng rọc là bao nhiêu? cho g=10m/s2. A. 30,00rad/s. B. 276,9rad/s. C. 35,0rad/s. D. 17,5rad/s.
Câu 59: Với vật rắn biến dạng quay quanh một trục, nếu mômen tổng các ngoại lực triệt tiêu thì:
A. Vật quay đều. B. Vật quay nhanh dần nếu I tăng.
C. Vật quay nhanh dần nếu I giảm. D. Vật quay chậm dần.
Câu 60: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng M, bán kính R lăn không trượt. Lúc khối cầu có vận tốc v thì biểu
thức động năng của nó là:
A 1/2Mv^2 B.7/10Mv^2 C.3/2Mv^2 D.3/4Mv^2
Câu 61: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể nằm vắt qua rãnh của một ròng rọc có khối lượng m1=100g
phân bố đều trên vành. Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng M=400g. Đặt lên khối B một gia
trọng m=100g. Lấy g=10m/s2. Gia tốc chuyển động của các khối A, B lần lượt là:
A. đều bằng 2m/s2. B. 1m/s2 và 2m/s2. C. 2m/s2 và 1m/s2. D. đều bằng 1m/s2.
Câu 62: Một thanh thẳng mãnh, đồng chất dài 0,50m, khối lượng 8kg. Thanh có thể quay trên mặt phẳng nằm
ngang, quanh một trục thẳng đứng đi qua khối tâm của nó. Thanh đứng yên, thì một viên đạn 6g bay trên mặt phẳng
ngang của thanh và cắm vào một đầu thanh. Phương vận tốc của viên đạn làm với thanh một góc 600. Vận tốc góc
của thanh ngay sau khi va chạm là 10rad/s. Vận tốc của viên đạn ngay trước khi va chạm là:
A. 1,28.103m/s. B. 1,48.103 m/s. C. 2,56.103 m/s. D. 0,64.103 m/s.
Câu 63: Một thanh mãnh AB, nằm ngang dài 2,0m có khối lượng không đáng kể, được đỡ ở đầu B bằng sợi dây
nhẹ, dây làm với thanh ngang một góc 300, còn đầu A tì vào tường thẳng đứng, ở đó có ma sát giữ cho không bị
trượt,hệ số ma sát nghỉ µ0 =0,5. Hãy xác định khoảng cách nhỏ nhất x từ điểm treo một vật có trọng lượng14N đến
đầu A để đầu A không bị trượt là:
A. 1,40m. B. 1,07m. C. 1,00m. D. 0,50m.
Câu 64: Một thanh chắn đường dài 7,0m, có khối lượng 150kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái 0,4m. Thanh có
thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,0m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực nhỏ nhất
bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang. Lấy g =10 m/s2.
A. 150N. B. 15N. C. 100N. D. 10N.
Câu 65: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc
-0,25rad/s2 và đường mốc ở ϕ0 =0. Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕMAX bằng bao nhiêu theo chiều dương?
và tại thời điểm nào?
A. 625rad và 50s. B. 1250 rad và 100 s. C. 625 rad và 100s. D. 1250 rad và 50 s.
Câu 66: Một cái cột dài 2,0m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang. Do bị đụng nhẹ cột
rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng. Giả sử đầu dưới của cột không bị trượt. Tốc độ của đầu trên của cột ngay
trước khi nó chạm đất (lấy g=9,8m/s2, bỏ qua kích thước cột) là:
A. 7,70 m/s. B. 10,85 m/s. C. 15,3 m/s. D. 6,3 m/s.
Câu 67: Một quả bóng có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây luồn qua một lỗ thủng nhỏ ở mặt bàn
nằm ngang. Lúc đầu quả bóng chuyển động trên đường tròn, bán kính 50cm, với tốc độ dài 100cm/s. Sau đó dây
được kéo qua lỗ nhỏ xuống dưới 30cm. Bỏ qua mọi ma sát và mômen xoắn của dây. Tốc độ góc của quả bóng trên
đường tròn mới và công của lực kéo dây lần lượt là:
A. 6,25 rad/s và 0,250 J. B. 2,50 rad/s và 0 J.
C. 6,25 rad/s và 0,281 J. D. 2,50rad/s và 0,263 J
Câu 68: Hai lực song song cùng chiều có đường tác dụng cách nhau một đoạn 0,2m. Nếu một trong hai lực có giá
trị 16N và hợp lực của chúng có đường tác dụng cách lực kia một đoạn 0,08m thì độ lớn của hợp lực và lực còn lại
lần lượt là: A. 56N và 40N. B. 42N và 26N. C. 40N và 24N. D. và N.
Câu 69: Một người khối lượng 60 kg đứng ở mép của một sàn quay của trò chơi ngựa gỗ chạy vòng. Sàn có đường
kính 6m và mômen quán tính 2000kgm2. Sàn lúc đầu đứng yên. Khi người ấy bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc
độ 4m/s(so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay:
A. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,468 rad/s.
B. theo chiều chuyển động của người với tốc độ góc 0,468 rad/s.
C. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,283rad/s.
D. theo chiều ngược lại với tốc độ góc 0,360rad/s.

B. Bài tập tự luận
Bài 1: Một bánh xe khối lượng m, bán kính R có trục hình trục bán kính r tựa trên hai đường ray song song
nghiêng góc
α
so với mặt phẳng nằm ngang.
1. Giả sử bánh xe lăn không trượt. Tìm lực ma sát giữa trục
bánh xe và đường ray.
2. Khi góc nghiêng
α
đạt tới giá trị tới hạn
0
α
thì bánh xe
trượt trên đường ray. Tìm
0
α
. Cho biết hệ số ma sát của
đường ray lên trục bánh xe là k = tan
α
, và momen quán
tính của bánh xe ( kể cả trục ) I = mR
2
.
Bài 2: Một thanh đồng chất AB = l, tiết diện đều, khối lượng M được gắn vuông góc tại trung điểm O với một trục
quay thẳng đứng. Một vật khối lượng m bay ngang với vận tốc
v


theo phương vuông góc với thanh đến đập vào đầu A và dính vào đó.
Hỏi sau va chạm, thanh quay được bao nhiêu vòng thì dừng? Biết rằng
ma sát ở ổ trục quay tạo ra một mômen M
C
.
Áp dụng : M = 1kg ; m = 140g ; v = 10m/s ; M
C
= 0,1M/m
Bài 3: Một hình trụ đặc đồng chất có bán kính R = 20cm, lăn không trượt trên mặt phẳng
Ngang với vận tốc
0
v

, rồi mặt phẳng nghiêng tạo một góc
0
45
=
α
với mặt phẳng ngang.
Tìm giá trị cực đại v
0
của vận tốc mà với giá trị đó hình trụ lăn trên
mặt phẳng nghiêng không bị bật lên.
Bài 4: Tấm ván khối lượng M đặt trên sàn nhẵn nằm ngang. Đặt trên tấm ván một quả cầu đồng chất có khối lượng
m. Tác dụng vào ván lực
F

không đổi nằm ngang.
Xác định gia tốc của ván và của quả cầu khi giữa chúng
không có sự trượt.
Bài 5: Một đĩa tròn đặc đồng chất bán kính R = 20cm, khối lượng M = 0,8kg, hai vật nặng nhỏ A, B cấu tạo thành
một hệ cơ như hình vẽ. Cho m
A
= 0,4kg ; m
B
= 0,1kg, OA = r = 10cm.
Bỏ qua mọi ma sát, dây nối mảnh không co giãn. Kéo vật B từ vị trí cân bằng
xuống dưới một đọan nhỏ rồ thả không vận tốc ban đầu.
Chứng minh hê dao động điều hòa. Tìm chu kì dao động của hệ .
Lấy g = 10m/s
2
.
Bài 6: Một thanh đồng chất chiều dài AB = l có thể quay quanh một trục nằm ngang đi qua đầu A của thanh và
vuông góc với thanh. Cho gia tốc rơi tự do là g và bỏ qua ma sát.
1. Tìm vận tốc cực tiểu phải truyền cho thanh ở vị trí cân bằng để nó quay qua vị trí nằm ngang.
2. Khi thanh dao động một góc nhỏ quanh vị trí cân bằng. Chứng minh thanh dao động điều hòa và tìm chu kì.
3. Nếu gắn thêm vào đầu B một quả cầu nhỏ có khối lượng bằng khối lượng của thanh AB thì chu kì dao động
nhỏ của thanh sẽ thay đổi thế nào?
Bài 7:Trên mặt phẳng nghiêng góc
α
có một hộp nhỏ A khối lượng m
1
và một hình trụ rỗng B khối lượng m
2
(momen quán tính của hình trụ đối với trục của nó là I = m
2
r
2
). Hai vật cùng bắt đầu chuyển động xuống phía dưới.
Hộp trượt với hệ số ma sát k, còn hình trụ lăn không trượt.
1. Tìm góc nghiêng
α
để khi chuyển động hai vật luôn luôn cách nhau một khỏang không đổi.
2. Để có chuyển động trên đây thì hệ số ma sát giữa hình trụ và mặt phẳng nghiêng phải thỏa mãn điều kiện gì ?
Bài 8: Một hình trụ đặc đồng chất có khối lượng m nằm trên một đường ray nằm ngang. Một lực F không đổi có
phương thẳng đứng được đặt tại đầu dây buông thỏng của một sợi dây quấn trên hình trụ. Tìm giá trị cực đại của F
để hình trụ còn lăn không trượt nếu hệ số ma sát giữa hình trụ và đường ray là k. Hình trụ lúc đó có gia tốc bằng
bao nhiêu? Cho biết momen quán tính của hình trụ đối với trục quay là
2
2
mR
I
=
.
Bài 9 :Một thanh mỏng đồng chất chiều dài L khối lượng M đang nằm cân bằng trên mặt sàn ngang, không ma sát
thì có xung lực F.

t tác dụng tức thời vào một đầu thanh theo phương vuông góc với thanh.
α
v

m
O
B
A
0
v

O
A
α
F

M
m
O
A
α
1. Tìm tốc độ góc của thanh sau đó.
2. Khối tâm của thanh sẽ đi được đọan đường bao nhiêu sau khi thanh quay được một vòng?
Cho mômen quán tính của thanh đồng chất đối với trục quay qua khối tâm là
12
2
ML
I
=
Bài 10 :Trên một mặt bàn nhẵn, có một chiếc xe khối lượng m. Trên sàn có đặt một bánh xe khối lượng 3m đứng
phân bố đều trên vành bánh xe. Hê số ma sát giữa bánh xe và sàn xe là
µ
. Người ta đặt vào xe một lực F = const
theo phương ngang. Hỏi F có giá trị bằng bao nhiêu để bánh xe có thể lăn không trượt trên sàn xe?
Bài 11 :Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m bán kính R được đặt trên một dây không giãn mắc qua một lò xo độ
cứng k, đĩa lăn không trượt trên dây. Từ vị trí cân bằng, ta đưa đĩa xuống
dưới theo phương thẳng đứng một đọan đủ nhỏ rồ thả ra, đĩa sẽ chuyển
động theo phương thẳng đứng. Hỏi chu kì dao động của đĩa sẽ tăng hay giảm
như thế nào nếu bán kính R của đĩa đủ nhỏ hoặc đủ lớn để có thể bỏ qua
hay không bỏ qua.
Bài 12 :Bánh đà có dạng là một hình trụ đồng chất, khối lượng M, bán kính R quay quanh trục cố định nằm ngang.
Một sợi dây được quấn quanh bánh đà, đầu kia sợi dây treo một vật khối lượng m. Vật năng được nâng lên rồ thã
cho rơi xuống. Sau khi rơi một đọan h, vật năng làm căng sợi dây và quay bánh đà. Tìm tốc độ góc của bánh đà tại
thời điểm đó.
Bài 13 :Một thanh đồng chất, khối lượng M, dài L có thể quay không ma sát trong mặt
phẳng thẳng đứng quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu thanh. Lúc đầu thanh
ở vị trí cân bằng. Một vật nhỏ khối lượng m. Bay với vận tốc
0
V

theo phương vuông
góc với thanh đến va chạm vào đầu tự do của thanh. (
0
V

cũng vuông góc
với trụ của thanh ). Va chạm là đàn hồi. Tìm V
0
để thanh đến vị trí
nằm ngang thì tạm dừng.
Bài 14 :Một hình trụ đặc được gắn với một lò xon không khối lượng, nằm ngang, sao cho nó có thể lăn không trượt
trên một mặt phẳng nằm ngang. Độ cứng lò xo k = 3,0N/m.
Hệ đựơc thả từ trạng thái nghỉ ở vị trí mà lò xo kéo dãn 0,25m.
1. Tính động năng tịnh tiến và động năng quay của hình
trụ khi nó qua vị trí cân bằng.
2. Chứng minh khối tâm của hình trụ dao động điều
hòa với chu kì
k
M
T
2
3
2
π
=
Bài 15 :Một quả cầu đặc và một hình trụ đặc có cùng bàn kính, cùng khối lượng m, bắt đầu lăn không trượt từ trạng
thái nghỉ, cùng một lúc, từ cùng một mức trên cùng một mặt phẳng nghiêng. Cho biết momen quán tính của quả cầu
đặc và hình trụ lần lượt là :
2
5
2
mRI
=

2
2
1
mRI
=
Hỏi vật nào có vận tốc tịnh tiến lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần :
1. Tại một mức cho trước nào đó.
2. Tại cùng một thời điểm cho trước nào đó.
Bài 16 :Hai hình trụ bán kính R
1
và R
2
có momen quán tính lần lượt bằng I
1
và I
2
có thể quay quanh các trục O
1

O
2
vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Bỏ qua ma sát ở các
trục. Ban đầu hình trụ lớn quay với tốc độ góc
0
ω
. Giữ trục O
1

cố định, còn trục O
2
được tịnh tiến sang phải cho đến lúc hình trụ
nhỏ tiếp xúc với hình trụ lớn và bị lực ma sát giữa hai hình trụ làm
cho quay. Cuối cùng hai hình trụ quay ngược chiều nhau với các tốc
độ góc không đổi khi không còn ma sát trượt. Tìm tốc độ góc
2
ω
của
hình trụ nhỏ theo I
1
, I
2
, R
1
, R
2

0
ω
.
Bài 17 :Hai đầu một thanh mảnh dài l có gắn hai quả cầu nhỏ khối lượng m
1
, m
2
. Thanh dao động quanh trục O nằm
ngang đi qua trung điểm của thanh. Tính chu kì dao động trong hai trường hợp :
a/ Bỏ qua khối lượng thanh.
b/ Thanh có khối lượng m
3
.
k
.
0
V

m
I
2
I
1
O
1
R
1
O
2
R
2
0
ω
Bài 18 :Một vành bán trụ mỏng đồng chất, bán kính R được đặt lên mặt phẳng như hình vẽ. Biết vị trí khối tâm G
của nó cách tâm O một khỏang
π
R
d
2
=
, gia tốc trọng trường là g.
Tìm chu kì dao động của vật khi làm cho OG lệch khỏi vị trí thẳng
đứng một chút rồi buông nhẹ. Coi rằng bán trụ không trượt và ma
sát lăn rất nhỏ. Momen quán tính của vành bán trụ đối với tâm O là
2
0
mRI
=
Câu 19: Một vật hình cầu đặc đồng chất có bán kính R = 1m và momen quán tính đối với trục quay cố định đi qua
tâm hình cầu là 6kg.m
2
. Vật bắt đầu quay khi chịu tác dụng của một momen lực 60N.m đối với trục quay. Bỏ qua
mọi lực cản. Tính thời gian để từ khi chịu tác dụng của momen lực đến lúc tốc độ góc đạt giá trị bằng 100rad/s và
khối lượng của vật?
Câu 20: Một vật rắn bắt đầu quanh nhanh dần đều quanh một trục cố định, sau 6s nó quay được một góc bằng 36
rad.
a) Tính gia tốc góc của bánh xe.
b) Tính toạ độ góc và tốc độ góc của bánh xe ở thời điểm t = 10s tính từ lúc bắt đầu quay.
c) Viết phương trình và vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của toạ độ góc của vật rắn theo thời gian?
d) Giả sử tại thời điểm t =10s thì vật rắn bắt đầu quay chậm dần đều với gia tốc góc có giá trị bằng gia tốc góc ban
đầu. Hỏi vật rắn quay thêm được một góc bằng bao nhiêu thì dừng lại ?
Câu 21: Một vật rắn có thể quay quanh một trục cố định đi qua trọng tâm. Vật rắn bắt đầu quay khi chịu tác dụng
của một lực không đổi F = 2,4 N tại điểm M cách trục quay một đoạn d = 10cm và luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
chuyển động của M. Sau khi quay được 5s thì tốc độ góc của vật rắn đạt giá trị bằng 30rad/s. Bỏ qua mọi lực cản.
a) Tính momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó ?
b) Tính tốc độ góc của vật rắn tại thời điểm t
1
= 10s ?
c) Giả sử tại thời điểm t
1
= 10s vật rắn không chịu tác dụng của lực F thì vật rắn sẽ chuyển động như thế nào? Tính
toạ độ góc tại thời điểm t
2
= 20s ?
Chọn mốc thời gian t = 0 là lúc vật rắn bắt đầu quay, toạ độ góc ban đầu của vật rắn bằng 0 và chiều dương là chiều
quay của vật rắn.
Câu 22: Một ròng rọc là một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 20cm và có momen quán tính đối
với trục quay đi qua tâm bằng 0,05kgm
2
. Ròng rọc bắt đầu chuyển động quay nhanh dần đều khi
chịu tác dụng của lực không đổi F = 1 N tiếp tuyến với vành của ròng rọc (như hình vẽ). Bỏ qua ma
sát giữa ròng rọc với trục quay và lực cản không khí.
a) Tính khối lượng của ròng rọc?
b) Tính gia tốc góc của ròng rọc?
c) Tính tốc độ góc của ròng rọc sau khi đã quay được 10 s ?
d) Tại thời điểm ròng rọc đã quay được 10s lực F đổi ngược chiều với chiều ban đầu nhưng độ lớn
vẫn giữ nguyên. Hỏi sau bao lâu thì ròng rọc dừng lại?
Câu 23: Cho cơ hệ như hình vẽ, vật nặng có khối lượng m = 2kg được nối với sợi dây quấn quanh
một ròng rọc có bán kính R = 10cm và momen quán tính I = 0,5kg.m
2
. Dây không dãn, khối lượng
của dây không đáng kể và dây không trượt trên ròng rọc. Ròng rọc có thể quay quanh trục quay đi
qua tâm của nó với ma sát bằng 0. Người ta thả cho vật nặng chuyển động xuống phía dưới với vận
tốc ban đầu bằng 0. Lấy g = 10m/s
2
.
a) Tính gia tốc của vật nặng m?
b) Tính lực căng của dây?
c) Từ lúc thả đến lúc vật nặng chuyển động xuống một đoạn bằng 1m thì ròng rọc quay được một góc bằng bao
nhiêu?
d) Xác định tốc độ góc của ròng rọc tại thời điểm vật nặng đã chuyển động được 1m sau khi thả?
Câu 24: Một người đứng trên ghế xoay như hình bên (ghế giucôpxky), hai tay cầm
hai quả tạ áp sát vào ngực. Khi người và ghế đang quay với tốc độ góc
1
10rad / sω =
thì người ấy dang tay đưa hai quả tạ ra xa người. Bỏ qua mọi lực
cản. Biết rằng momen quán tính của hệ ghế và người đối với trục quay khi chưa
dang tay bằng 5kg.m
2
, và momen quán tính của hệ ghế và người đối với trục quay khi dang tay là 8kg.m
2
.
a) Xác định momen động lượng và động năng của hệ ghế và người khi chưa dang tay?
F
r
O
G
.