LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "trạm biến áp 110 kv đông hà": http://123doc.vn/document/1047018-tram-bien-ap-110-kv-dong-ha.htm
1.5.Sơ đồ nhất thứ,mặt bằng và mặt cắt của trạm:
Bản vẽ ở A3 ở cuối tập
1.6.Thiết bị của trạm:
1.6.1. Các thiết bị lắp đặt ngoài trời.
a. MBA T1 dung lượng: 25 000 kVA.
1. Kiểu: TDTN 25000/115-T1
2. Chủng loại: Máy biến áp lực 3 pha 3 cuộn dây.
3. Số pha: 03 pha
4. Số máy: 155846
5. Nhà chế tạo: Zaporozh Transformation- Ucraina.
6. Năm sản xuất: 1997
7. Năm lắp đặt: 2003.
8. Năm vận hành: 2003.
9. Tần số định mức: 50 Hz
10. Điện áp định mức:
- Cao áp: 115 ± 9 x 1,78% KV.
- Trung áp: 38,5 KV
- Hạ áp: 23 ± 2x2,5% KV.
11. Dòng điện định mức:
- Cao áp: 125,5 A
- Trung áp: 187,4 A
- Hạ áp: 627,5 A
12. Điện áp và dòng điện tương ứng các phía ở các nấc phân áp:
13. Hệ thống làm mát: ONAN/ONAF
14. Công suất định mức: 25/12,5/25 MVA
Cuộn dây Kiểu hệ thống làm mát
ONAN ONAF
Cao áp 15 MVA 25 MVA
Trung áp 7,5 MVA 12,5 MVA
Hạ áp 15 MVA 25 MVA
15. Tổ đấu dây: Y
0
/Δ-11/Y
0
-0
16. Sự gia tăng nhiệt độ:
- Trung bình cuộn dây: 60
0
C
- Lớp dầu trên: 55
0
C
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 5
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
17. Nhiệt độ cho phép làm việc lớn nhất: 80
0
C
18. Sứ đầu vào MBA:
- Cao áp: Pha-GOB 550/1250, Trung tính-GOB 325/800.
- Trung áp: BCTb-35
- Hạ áp(Pha, trung tính): BCTb-35
19. Biến dòng chân sứ đầu vào MBA:
20. Điện áp ngắn mạch:
- Short circuit impedance referred to 25 MVA, %:
CA/TA CA/HA TA/HA
11,2 20,5 8,7
Sự kết hợp cuộn dây CA/HA CA/TA TA/HA
Công suất tương ứng
Vị trí nấc phân áp 1 10 19 1 10 19
Điện áp ngắn mạch (U
N
% hoặc U
K
%)
152 109 77 84.7 59.2 41.4 5.2
21. Tổn thất ngắn mạch: P
N115-24
= 100±15% KW, P
N115-38,5
= 28,7KW,
P
N38,5-24
= 26,1KW
22. Dòng điện không tải: I
0
= 0,35%
23. Tổn thất không tải: P
0
= 25KW
24. Hệ thống điều chỉnh nấc phân áp:
- Phía cao áp:Loại điều áp dưới tải Không dưới tải
+ Kiểu bộ chuyển nấc: MR QA37/WA 37
+ Kiểu hộp truyền động: MA7
- Phía trung áp: Loại điều áp dưới tải Không dưới tải
+ Kiểu bộ chuyển nấc:
+ Kiểu hộp truyền động:
- Phía hạ áp: Loại điều áp dưới tải Không dưới tải
+ Kiểu bộ chuyển nấc:
+ Kiểu hộp truyền động:
25. Loại dầu cách điện: Castrol.
26. Trọng lượng dầu ngăn bộ điều áp:
27. Trọng lượng dầu cả máy: 20 tấn.
28. Tổng trọng lượng MBA: 79 tấn.
b. MBA T2 dung lượng: 25 000 kVA.
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 6
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
1. Kiểu: TDTN 25000/115-T1
2. Chủng loại: Máy biến áp lực 3 pha 3 cuộn dây.
3. Số pha: 03.
4. Số máy: 155845
5. Nhà chế tạo: Zaporozh Transformation- Ucraina.
6. Năm sản xuất: 1997
7. Năm lắp đặt: 1998
8. Năm vận hành: 1999.
9. Tần số định mức: 50 Hz
10. Điện áp định mức:
- Cao áp: 115 ± 9 x 1,78% KV.
- Trung áp: 38,5 KV
- Hạ áp: 23 ± 2x2,5% KV.
11. Dòng điện định mức:
- Cao áp: 125,5 A
- Trung áp: 239,9 A
- Hạ áp: 627,5 A
12. Điện áp và dòng điện tương ứng các phía ở các nấc phân áp:
13. Hệ thống làm mát: ONAN/ONAF
14. Công suất định mức: 25/16/25 MVA
Cuộn dây Kiểu hệ thống làm mát
ONAN ONAF
Cao áp 15 MVA 25 MVA
Trung áp 9,6 MVA 16 MVA
Hạ áp 15 MVA 25 MVA
15. Tổ đấu dây: Y
0
/Δ-11/Y
0
-0
16. Sự gia tăng nhiệt độ:
- Trung bình cuộn dây: 60
0
C
- Lớp dầu trên 55
0
C
17. Nhiệt độ cho phép làm việc lớn nhất: 80
0
C
18. Sứ đầu vào MBA:
- Cao áp: Pha-GOB 550/1250, Trung tính-GOB 325/800.
- Trung áp: BCTb-35
- Hạ áp(Pha, trung tính): BCTb-35
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 7
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
- Trung tính:
19. Biến dòng chân sứ đầu vào MBA:
20. Điện áp ngắn mạch:
Sự kết hợp cuộn dây CA/HA CA/TA TA/HA
Công suất tương ứng 25/25 MVA 25/16 MVA 16/25 MVA
Vị trí nấc phân áp 1 10 19 1 10 19
Điện áp ngắn mạch
(U
N
% hoặc U
K
%)
152 109 77 84,7 59,2 41,4 5,2
21. Tổn thất ngắn mạch:
22. Dòng điện không tải: I
0
= 0,39%
23. Tổn thất không tải: P
0
= 25KW
24. Hệ thống điều chỉnh nấc phân áp:
- Phía cao áp:Loại điều áp dưới tải Không dưới tải
+ Kiểu bộ chuyển nấc: MR QA37/WA 37
+ Kiểu hộp truyền động: MA7
- Phía trung áp: Loại điều áp dưới tải Không dưới tải
+ Kiểu bộ chuyển nấc:
+ Kiểu hộp truyền động:
- Phía hạ áp: Loại điều áp dưới tải Không dưới tải
+ Kiểu bộ chuyển nấc:
+ Kiểu hộp truyền động:
25. Loại dầu cách điện: Castrol.
26. Trọng lượng dầu ngăn bộ điều áp:
27. Trọng lượng dầu cả máy: 20 tấn.
28. Tổng trọng lượng MBA: 79 tấn.
c. MBA TD 1,2 dung lượng: 100 kVA.
1. Tên vận hành: TD1
2. Kiểu: TCO
3. Số máy: 1LVN 2031380; 800307-ODA 189
4. Nhà chế tạo: ABB Transformer-Hà Nội-Việt Nam
5. Năm sản xuất: 2002; 1998
6. Năm lắp đặt: 2003; 11/2001
7. Năm vận hành: 2003; 11/2001
8. Điện áp định mức
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 8
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
- Cao áp (CA): 22000 (V)
- Hạ áp (HA): 400 (V)
9. Dòng điện định mức:
- Cao áp: 2,62 (A)
- Hạ áp: 144,3 (A)
10.Công suất định mức: 100KVA
11.Tổ đấu dây: Y
0
/Y
0
-0
12.Loại dầu cách điện:
13.Trọng lượng dầu: 165 Kg
14.Trọng lượng cả máy: 560 Kg
c. Máy cắt
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN MÁY CẮT 131, 132, 171. 172, 174, 176, 100
1. Kiểu: 3AP1-FG-123.
2. Chủng loại: Máy cắt điện SF6, truyền động lò xo.
3. Số máy: 02/35077038.
4. Nhà chế tạo: SIEMENS.
5. Năm sản xuất: 2002.
6. Năm lắp đặt: 18/10/2003.
7. Năm vận hành: 18/10/2003.
8. Tần số định mức: 50 Hz.
9. Điện áp định mức: 123 KV.
10. Điện áp làm việc lớn nhất: 145 KV.
11. Mức cách điện với đất:
- Điện áp xung tần số 50 Hz: 230 KV
- Điện áp chịu đựng xung: 550 KV
- Điện áp xung khi thao tác:
12. Dòng điện định mức: 2000 A
13. Dòng điện cắt định mức: 31,5 kA.
14. Dòng điện ổn định động: 79 kA.
15. Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3 giây: 31,5 kA
16. Thời gian đóng riêng: 55ms ± 8 ms.
17. Thời gian cắt riêng: 30ms ± 4 ms
18. Thời gian cắt toàn phần: ≤57ms.
19. Thời gian nghỉ trong chu trình AR: ≥277 ms.
20. Thời gian căng lò xo:
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 9
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
21. Điện trở tiếp xúc ( Với dòng đo 100A một chiều): 22 µΩ.
22. Chu trình thao tác định mức: O-0,3s-CO-3min-CO.
23. Áp lực khí SF6 ở 20
0
C:
- Định mức: 6 bar.
- Báo tín hiệu: 5,2 bar.
- Khóa mạch thao tác: 5,0 bar.
- Tối thiểu cho phép thao tác: 3,0 bar
24. Độ ẩm khí SF6 cho phép:
- Khi lắp mới: 157 ppm.
- Trong vận hành: 157 ppm.
25. Điện áp cấp cho nguồn nam châm điện đóng cắt: 220VDC
26. Điện áp cấp cho điện trở sấy: 220VAC.
27. Điện áp cấp cho động cơ tích năng lò xo: 220VAC.
28. Trọng lượng của 1 pha:
29. Trọng lượng toàn bộ máy cắt: 1500 Kg.
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN MÁY CẮT T101, T102
1. Kiểu: GL 312 – F3
2. Chủng loại: Máy cắt điện SF6, truyền động lò xo, 3 pha 3 bộ truyền động.
3. Số máy: 5861 – 10 – 2010075/1
4. Nhà chế tạo: AREVA
5. Năm sản xuất: 2006
6. Năm lắp đặt: 2007
7. Năm vận hành: 2007
8. Tần số định mức: 50 Hz.
9. Điện áp định mức: 145 KV.
10. Điện áp làm việc lớn nhất: 145 KV.
11. Mức cách điện với đất:
- Điện áp xung tần số 50 Hz: 275 KV
- Điện áp chịu đựng xung: 650 KV
- Điện áp xung khi thao tác:
12. Dòng điện định mức: 3150A
13. Dòng điện cắt định mức: 40kA.
14. Dòng điện ổn định động: 100 kA.
15. Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3 giây: 40 kA
16. Thời gian đóng riêng: ≤ 70 ms.
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 10
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
17. Thời gian cắt riêng: 38 ms
18. Thời gian cắt toàn phần: 60 ms
19. Thời gian nghỉ trong chu trình AR: 300 ms.
20. Thời gian căng lò xo: ≤ 20 ms.
21. Điện trở tiếp xúc ( Với dòng đo 100A một chiều): µΩ.
22. Chu trình thao tác định mức: O-0,3s-CO-3min-CO.
23. Áp lực khí SF6 ở 20
0
C:
- Định mức: 0,64 Mpa
- Báo tín hiệu: 0,54 Mpa
- Khóa mạch thao tác: 0,51 Mpa
- Tối thiểu cho phép thao tác:
- Trọng lượng khí SF6: 12 kg
24. Độ ẩm khí SF6 cho phép:
- Khi lắp mới:
- Trong vận hành:
25. Điện áp cấp cho nguồn nam châm điện đóng cắt: 220VDC
26. Điện áp cấp cho điện trở sấy: 220VAC.
27. Điện áp cấp cho động cơ tích năng lò xo: 220VAC.
28. Trọng lượng của 3 pha: 1462 kg
29. Trọng lượng toàn bộ máy cắt: 1500 Kg.
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN MÁY CẮT 331
1. Kiểu: GL 107
2. Chủng loại: Máy cắt điện SF6, truyền động lò xo.
3. Số máy: 20160
4. Nhà chế tạo: ALSTOM
5. Năm sản xuất: 2000
6. Năm lắp đặt: 2001
7. Năm vận hành: 11/2001
8. Tần số định mức: 50 Hz.
9. Điện áp định mức: 36 KV.
10. Điện áp làm việc lớn nhất:
11. Mức cách điện với đất:
- Điện áp xung tần số 50 Hz:
- Điện áp chịu đựng xung:
- Điện áp xung khi thao tác:
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 11
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
12. Dòng điện định mức: 1250 A
13. Dòng điện cắt định mức: 25 kA.
14. Dòng điện ổn định động:
15. Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3 giây: 25 kA
16. Thời gian đóng riêng: 85 ms.
17. Thời gian cắt riêng: 21 ms
18. Thời gian cắt toàn phần:
19. Thời gian nghỉ trong chu trình AR: 300 ms.
20. Thời gian căng lò xo:
21. Điện trở tiếp xúc ( Với dòng đo 100A một chiều): ≤ 35 µΩ.
22. Chu trình thao tác định mức: O-0,3s-CO-3min-CO.
23. Áp lực khí SF6 ở 20
0
C:
- Định mức: 3,6 bar.
- Báo tín hiệu: 3,0 bar.
- Khóa mạch thao tác: 2,7 bar.
- Tối thiểu cho phép thao tác: 0,3 bar
24. Độ ẩm khí SF6 cho phép:
- Khi lắp mới: 125 ppm.
- Trong vận hành: 115 ppm.
25. Điện áp cấp cho nguồn nam châm điện đóng cắt: 220VDC
26. Điện áp cấp cho điện trở sấy: 220VAC.
27. Điện áp cấp cho động cơ tích năng lò xo: 220VAC.
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN MÁY CẮT 332, 312
1. Kiểu: 3AF 0143
2. Chủng loại: Máy cắt điện chân không, truyền động bằng lò xo.
3. Số máy: 71/015528
4. Nhà chế tạo: SIEMENS (Ấn Độ)
5. Năm sản xuất: 1997
6. Năm lắp đặt: 1998
7. Năm vận hành: 1999
8. Tần số định mức: 50 Hz.
9. Điện áp định mức: 36 KV.
10. Điện áp làm việc lớn nhất:
11. Dòng điện định mức: 1600 A
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 12
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
12. Dòng điện cắt định mức: 25 kA.
13. Dòng điện ổn định động:
14. Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3 giây: 25 kA
15. Thời gian đóng riêng: 61 ms.
16. Thời gian cắt riêng: 47 ms
17. Thời gian cắt toàn bộ:
18. Thời gian nghỉ trong chu trình đóng lặp lại:
19. Thời gian căng lò xo: 10 s
20. Điện trở tiếp xúc ( Với dòng đo 100A một chiều): ≤ 30 µΩ.
- Mỗi pha:
- Mỗi chỗ ngắt:
21. Chu trình thao tác định mức: O- 0,3 – CO - 15s -CO.
22. Hành trình:
23. Độ ngập:
24. Điện áp cấp cho nguồn nam châm điện đóng cắt: 220VDC
-Điện trở sấy: 220VAC.
-Động cơ tích năng lò xo: 220VAC.
25. Trọng lượng của 1 pha: 250 Kg
26. Trọng lượng toàn bộ máy cắt: 750 Kg
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN MÁY CẮT 371, 372, 373
1. Kiểu: 40 GI – E25
2. Chủng loại: Máy cắt điện SF6, truyền động lò xo.
3. Số máy: GENM 0145002
4. Nhà chế tạo: Schneider
5. Năm sản xuất: 2001
6. Năm lắp đặt: 2002
7. Năm vận hành: 2002
8. Tần số định mức: 50 Hz.
9. Điện áp định mức: 40,5 kV.
10. Điện áp làm việc lớn nhất:
11. Mức cách điện với đất:
- Điện áp xung tần số 50 Hz: 80 kV
- Điện áp chịu đựng xung: 200 kV
- Điện áp xung khi thao tác:
12. Dòng điện định mức: 630 A
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 13
Đồ án tốt nghiệp GVHD:TS. Lê Kỷ
13. Dòng điện cắt định mức: 25 kA.
14. Dòng điện ổn định động:
15. Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3 giây: 25 kA
16. Thời gian đóng riêng: 60-70 ms.
17. Thời gian cắt riêng: 33-43 ms
18. Thời gian cắt toàn phần:
19. Thời gian nghỉ trong chu trình AR: 300 ms.
20. Thời gian căng lò xo:
21. Điện trở tiếp xúc ( Với dòng đo 100A một chiều): 50 µΩ.
22. Chu trình thao tác định mức: O-0,3s-CO-3min-CO.
23. Áp lực khí SF6 ở 20
0
C:
- Định mức: 400 Kpa.
- Báo tín hiệu: 300 Kpa
- Khóa mạch thao tác: 250 Kpa
24. Điện áp cấp cho nguồn nam châm điện đóng cắt: 220VDC
25. Điện áp cấp cho điện trở sấy: 220VAC.
26. Điện áp cấp cho động cơ tích năng lò xo: 220VAC.
27. Trọng lượng của 1 pha:
28. Trọng lượng toàn bộ máy cắt: 540 kg
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN MÁY CẮT 376
1. Kiểu: PCOB - 36
2. Chủng loại: Máy cắt điện chân không, truyền động bằng lò xo.
3. Số máy: 11457/P3
4. Nhà chế tạo: ALSTOM (Ấn Độ)
5. Năm sản xuất: 8/2001
6. Năm lắp đặt: 2002
7. Năm vận hành: 2002
8. Tần số định mức: 50 Hz.
9. Điện áp định mức: 36 KV.
10. Điện áp làm việc lớn nhất:
11. Dòng điện định mức: 630 A
12. Dòng điện cắt định mức: 16 kA.
13. Dòng điện ổn định động:
14. Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3 giây: 25 kA
15. Thời gian đóng riêng: ms.
Svth: Nguyễn Thái Dũng Lớp 08dlt trang 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét