( Làm giảm đi; giảm bớt; làm diụ; làm cho nhẹ nhỏm)
Ex: With the help of novocaine, your dentist can greatly mitigate the pain of drilling.
( Nhờ sự trợ giúp của chất Novocaine, nha sĩ của anh có thể làm giảm bớt cơn đau rất
nhiều khi khoan răng.)
13. Novice / 30: [ n ]
/ 'nɒvɪs /
= One who is new to a field or activity; beginner
( Người mới gia nhập 1 lĩnh vực hoạt động; người mới bắt đầu.)
Ex: Our Dance Club has two groups; one for experienced dancers and one for novices.
( Câu lạc bộ khiêu vũ của chúng tôi có 2 nhóm; 1 nhóm dành cho những người nhảy
đã có kinh nghiệm và 1 nhóm dành cho người mới bắt đầu.)
14. Original / 32: [ adj, n ]
/ ə'rɪdʒənl /
= A work created firsthand and from which copies are made
( 1 công trình gốc đuợc sáng tạo và từ đó có thể sao chép ra các phiên bản.)
= Belonging to the beginning; first; earliest.
( Thuộc về lúc bắt đầu; đầu tiên; sớm nhất.)
Ex: Most of us can buy copies of a masterpiece, but few can afford the original.
( Phần đông chúng ta có thể mua phiên bản của các danh tác, nhưng chỉ có 1 số ít
người là có đủ tiền để có thể mua nguyên bản.)
Ex: Miles Standish was one of the original colonists of Massachusetts; he cam over
on the ‘Mayflower’.
( Miles Standich là 1 trong những người định cư nguyên thủy tại bang Massachusetts;
ông ta đến trên con tàu của Mayflower.)
15. Rarity / 32: [ n ]
/ 'reərəti /
= Something uncommon, infrequent, or rare
( 1 điều gì đó không phổ biến, không thường xuyên, hoặc hiếm)
Ex: Rain in the Sahara Desert is a rarity.
( Mưa ở sa mạc Sahara là 1 điều hiếm có.)
16. Resume / 32: [ v, n ]
/ rɪ'zju:m /
= Begin again
Bắt đầu lại
Ex: School closes for the Christmas recess on December 24 and resumes on January
3.
( Trường học đóng cửa vào kỳ nghỉ giáng sinh 24/12 và bắt đầu lại vào ngày 3/1.)
17. Shrink / 32: [ v ]
/ ʃrɪηk /
= Draw back; recoil
( Thụt lùi; lùi lại vì sợ)
Ex: Wendy shrank from the task of telling her parents about her low French mark, but
she finally got the courage and told them.
( Wendy ngại không dám nói với cha mẹ cô về điểm số thấp môn Pháp văn của cô,
nhưng cuối cùng cô cố can đảm để nói.)
18. Sober / 32: [ adj ]
/ 'səʊbə /
= Not drunk: không say
= Serious; free from excitement or exaggeration: nghiêm túc; không bị kích động hoặc
phóng đại
Ex1: Our driver had refused all strong drinks because he wanted to be sober for the
trip home.
( Tài xế của chúng tôi đã từ chối mọi thức uống có rượu mạnh bởi vì ông ấy muốn
được tỉnh táo trong chuyến đi về nhà.)
Ex2: When he learned of his failure, George thought of quitting school. But after
sober consideration, he realized that would be unwise.
( Khi biết rằng mình đã thi rớt, George đã nghĩ đến việc thôi học. Nhưng sau khi suy
nghĩ nghiêm túc, anh nhận thấy rằng điều đó là không khôn ngoan.)
19. Suffice / 32: [ v ]
/ sə'faɪs /
= Be enough, adequate, or sufficient
( Đủ, tương ứng, hoặc đầy đủ)
Ex: I told Dad that $3 would suffice for my school supplies. As it turned out, it was
not enough.
( Tôi nói với bố tôi rằng 3,5 đô la thì đủ để mua những thứ cần thiết cho việc học của
tôi. Sau đó hóa ra số tiền ấy không đủ.)
20. Vacant / 32: [ adj ]
/ 'veɪkənt /
= Empty; unoccupied; not being used
( Trống; bỏ trống; không được sử dụng)
Ex: I had to stand for the first half of the performance because I could not find a
vacant seat.
( Tôi phải đứng trong suốt nửa buổi trình diễn đầu tiên bởi vì tôi đã không tìm được
ghế trống nào.)
IELTS VOCABULARY – WEEK 2
1. Adjourn / 44: [ v ]
/ ə'dʒə:n /
= Close a meeting; suspend the business of a meeting; disband.
( Kết thúc cuộc họp; ngưng công việc trong 1 phiên họp, giải tán.)
Ex: When we visited Washington, D.C., Congress was not in session; it had
adjourned for the Thanksgiving weekend.
( Khi chúng tôi viếng thăm thủ đô Washington D.C, Quốc hội không đang họp; quốc
hội đã nghỉ lễ Tạ Ơn cuối tuần.)
2. Astute / 46: [ adj ]
/ əs'tju:t /
= Shrewd; wise; crafty; cunning
( Tinh ranh; khôn; mưu mô; quỷ quyệt)
Ex: The only one to solve the riddle before the five minutes were up was Joel; he is a
very astute thinker.
( Người duy nhất giải được bài toán đố trước khi năm phút chấm dứt là Joel; anh ta là
1 người suy nghĩ tinh khôn).
3. Censure / 46: [ n, v ]
= Act of blaming; expression of disapproval; hostile criticism; rebuke
( Hành động quở trách; bày tỏ sự không hài lòng.)
Ex: Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of
censure in Mother’s eyes.
( Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ ba, nhưng dừng lại vì cái nhìn quở trách
trong đôi mắt mẹ cô.)
4. Demolish / 46: [ v ]
/ dɪ'mɔlɪ∫/
= Tear down; destroy, raze
( Phá sập; hủy diệt, san bằng.)
Ex: It took several days for the wrecking crew to demolish the old building.
( Phải tốn nhiều ngày để tóan đập phá phá đổ và san bằng tòa nhà cũ.)
5. Discharge / 46: [ n, v ]
/ dɪs't∫ɑ : dʒ /
= Unload
( Bốc; dỡ xuống)
Ex: After discharging her cargo, the ship will go into dry dock for repairs.
( Sau khi bốc dỡ hàng hóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nước để sửa chữa.)
6. Dissent / 46: [ n, v ]
/ dɪ'sent /
= Differ in opinion; disagree; object.
( Khác y kiến; không đồng y; phản bác.)
Ex: There was nearly complete agreement on Al’s proposal to raise the dues. Enid and
Alice were the only ones who dissented.
(Gần như có sự đồng ý hoàn tòan về đề nghị tăng lệ phí của Al. Enid và Alice là
những kẻ không đồng ý.)
7. Equitable / 46: [ adj ]
/ 'ekwɪtəbl /
= Fair to all concerned; just.
( Tốt với mọi người; bình đẳng.)
Ex: The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to
receive $20.
( Cách công bằng duy nhất để 3 người tham dự chia nhau số lãi 60 đô la là mỗi người
lấy 20 đô.)
8. Exonerate /46: [ v ]
/ ɪg'zɔnəreɪt /
= Free from blame; clear from accusation.
( Làm cho khỏi bị khiển trách, làm cho khỏi bị kết tội.)
Ex: The other driver exonerated Dad of any responsibility for the accident.
( Người tài xế khác đã giải trừ cha tôi khỏi trách nhiệm đối với tai nạn.)
9. Extemporaneous / 46: [ adj ]
/ eks,tempə'reɪnjəs /
= Composed or spoken without preparation; off-hand; impromptu; improvised
( Thảo hoặc nói ra mà không chuẩn bị trước; ứng khẩu, ứng chế; làm ra ngay mà
không chuẩn bị.)
Ex: It was easy to tell that the speaker’s talk was memorized, though he tried to make
it seem extemporaneous.
( Thật là dễ để nhận ra rằng bài nói chuyện của diễn giả đã được học thuộc lòng, tuy
nhiên ông ta cố gắng làm ra như thể là ứng khẩu.)
10. Extricate / 46: [ v ]
/ 'ekstrɪkeɪt /
= Free from difficulties; disentangle.
( Vượt khỏi sự khó khăn; thoát ra được.)
Ex: If you let your assignments pile up, you will get into a situation from which you
will not be able to extricate yourself.
( Nếu bạn để cho bài làm của bạn chồng chất lên, bạn có thể rơi vào tình trạng mà bạn
không thể nào thoát ra được.)
11. Forfeit / 48: [ n, adj, v ]
/ 'fɔ:fɪt /
= Lose or have to give up as a penalty for some error, neglect, or fault
( Mất hoặc phải chịu mất, bỏ qua.)
Ex: Our neighbour gave a $20 deposit on an order of slipcovers. When they were
delivered, she decided she didn’t want them. Of course, she foreited her deposit.
( Người láng giềng của chúng tôi đặt 20 đô la tiền cọc để đặt hàng mua các nắp rời.
Khi hàng được giao, bà ấy quyết định là không cần nữa. Lẽ dĩ nhiên, bà chịu mất đi
số tiền đặt cọc.)
12. Illegible / 48: [ adj ]
/ ɪ'ledʒəbl /
= Not able to be read; very hard to read; not legible
( không thể đọc được; rất khó đọc.)
Ex: Roger ought to type his reports because his handwriting is illegible.
(Roger phải đánh máy bản cáo của ông vì chữ viết tay của ông không thể đọc đuợc.)
13. Inadvertently / 48: [ adv ]
/ ɪnəd'və:təntli /
= Not done on purpose; unintentionally; thoughtlessly; accidentally.
( Không dụng tâm; không chủ ; vô ý ; ngẫu nhiên.)
Ex: First I couldn’t locate my math homework, but after a while, I found it in my
English notebook. I must have put it there inadvertently.
( Trước tiên tôi không thể nào xác định được bài tập toán của tôi ở đâu; nhưng sau 1
hồi, tôi tìm thấy nó trong vở ghi bài tiếng Anh. Hẳn là tôi đã vô ý để nó rơi vào trong
đó.)
14. Inappropriate / 48: [ adj ]
/ ɪnə'prəʊpriət /
= Not fitting; unsuitable; unbecoming; not appropriate.
( Không thích hợp; không phù hợp; không khớp với.)
Ex: Since I was the one who nominated Bruce, it would be inappropriate for me to
vote for another candidate.
( Bởi vì tôi là người đã đề cử Bruce, nên việc tôi bầu cho 1 ứng cử viên khác là không
thích hợp.)
15. Lucrative / 48: [ adj ]
/ 'lu:krətɪv /
= Money-making; profitable.
( Làm ra tiền; có lời.)
Ex: This year’s school dance was not so lucrative; we made only $17, compared to
$41 last year.
( Buổi khiêu vũ trong trường năm nay thì không lời lắm; chúng ta kiếm được có 17
đô la so với năm rồi là 42 đô la.)
16. Permanent / 48: [ adj ]
/ 'pə:mənənt /
= Lasting; enduring; intended to last; stable (antonyms: temporary; transient)
( Lâu dài; kéo dài; bền vững.)
Ex: When my friend moved to San Francisco, he asked me to write to him at his
temporary address, the Gateway Hotel. He promised to send me his permanent
address as soon as his family could find an apartment.
( Khi bạn tôi chuyển đến San Francisco, anh ấy bảo tôi viết thư cho anh ta ở địa chỉ
tạm thời là khách sạn Gateway. Anh ta hứa sẽ gửi cho tôi địa chỉ ổn định ngay khi gia
đình anh có thể tìm mua được 1 căn hộ.)
17. Prohibit / 48: [ v ]
/ prə'hɪbɪt /
= Fobid; ban
( Cấm; không cho.)
Ex: Our library’s regulations prohibit the borrowing of more than four books at a
time.
( Nội quy thư viện của chúng tôi cấm không cho mượn sách quá 4 quyển trong 1 lần.)
18. Punctual / 50: [ adj ]
/ 'pʌηkt∫uəl /
= On time; prompt.
( Đúng giờ.)
Ex: Be punctual. If you are late, we shall have to depart without you.
( Hãy đúng giờ. Nếu bạn đến trễ, chúng tôi sẽ phải khởi hành mà không có bạn.)
19. Rebuke / 50: [ n, v ]
/ rɪ'bju:k /
= Express diapproval of ; criticize sharply; censure severely; reprimand; reprove.
( Bày tỏ sự không hài lòng; phê bình mạnh mẽ; khiển trách nặng; quở trách, la mắng)
Ex: Our coach rebuked the two players who were late for practice, but praised the rest
of the team for being punctual.
( Huấn luyện viên của chúng tôi khiển trách 2 vận động viên đến thực tập trễ, nhưng
khen ngợi những người còn lại đã đến đúng giờ.)
20. Transient / 50: [ adj, n ]
/ 'trænzɪənt /
= Not lasting; passing soon; fleeting; short-lived; momentary
( Không tồn tại lâu; chóng qua; thoáng qua; sống ngắn ngủi; chốc lát.)
Ex1: It rained all day upstate,but here we had only a transient shower;it was over in
minutes.
(Trời mưa cả ngày phía trên bang, nhưng ở đây chúng tôi chỉ có 1 cơn mưa rào chóng
qua; nó chỉ trong 1 vài phút.)
= Visitor or guest staying for only a short time.
( Khách viếng thăm trong 1 thời gian ngắn, khách vãng lai.)
Ex2: The hotel’s customers are mainly transients;only a few are permanent guests
(Khách hàng của khách sạn chủ yếu là khách vãng lai; chỉ có 1 vài người là khách
thường xuyên.)
IELTS VOCABULARY – WEEK 3
1. Cache / 62: [n , v ]
/ kæ∫/
= Hiding place to store something.
( Chỗ cất giấu, lưu trữ.)
Ex: After his confession, the robber led detectives to a cache of stolen gems in the
basement.
( Sau khi thú nhận, tên cướp đã dẫn các thám tử đến nơi cất giấu các viên ngọc được
đánh cắp trong tầng hầm.)
2. Commend / 62: [ v ] (ant. Censure, reprimand)
/kə'mend /
= Praise; mention favorably.
( Ca ngợi, đề cập đến 1 cách thuận lợi.)
Ex: Our class was commended for having the best attendance for January.
( Lớp học tôi được khen ngợi vì đi học đều vào tháng giêng.)
3. Cur / 62 [ n ]
/kə /
= Worthless dog.
( Con chó vô dụng.)
Ex: Lassie is a kind and intelligent animal. Please don’t refer to her as a ‘cur’.
( Lassie là 1 con vật hiền và thông minh. Xin đừng kêu nó là 1 ‘con chó vô dụng’)
4. Despotic / 64: [ adj ]
/ des'pɔtɪk/
= Of a despot (a monarch having absolute power); domineering; dictatorial;
tyrannical.
( Thuộc về nhà độc tài _1 vị vua có quyền hành tuyệt đối; áp đảo thống trị, độc đoán.)
Ex: The American colonists revolted against the despotic governement of King
George III.
( Những người dân định cư tại Mỹ đã nổi dậy chống lại chính quyền độc tài của vua
George đệ tam.)
5. Dispute / 64: [ n, v ]
/ dɪs'pju:t /
= Argue about; debate; declare not true; call in question; oppose.
( Ly’ luận, biện bác; tranh luận, tuyên bố là không đứng; đặt thành vấn đề; đối lập.)
Ex: Charley disputed my answer to problem 9 until I showed him definite proof that I
was right.
( Charley tranh cãi về trả lời của tôi cho vấn đề số 9, cho đến khi tôi chỉ cho anh ta
thấy bằng chứng rõ ràng là tôi đúng.)
6. Edifice / 64: [ n ]
/ 'edɪfɪs /
= Building, especially a large or impressive building.
( Cao ốc, nhất là cao ốc lớn và đồ sộ.)
Ex: The huge edifice under construction near the airport will be a modern hotel.
( Tòa nhà khổng lồ đang xây cất gần sân bay sẽ là 1 khách sạn hiện đại.)
7. Era / 64: [n]
/ 'ɪərə /
= Historical period; period (of time)
( Giai đoạn lịch sử; thời kỳ.)
Ex: The atomic era began with the dropping of the first atomic bomb in 1945.
( Thời đại nguyên tử bắt đầu với quả bom nguyên tử đầu tiên được thả xuống năm
1945.)
8. Initiate / 64: [ v ]
/ ɪ'nɪʃɪət /
= Begin; introduce; originate.
( Bắt đầu; du nhập vào; nguồn.)
Ex: The Pilgrims initiated the custom of celebrating Thanksgiving Day.
( Tổ phụ người Mỹ di dân Pilgrims đã khởi đầu tập tục Ngày Lễ Tạ Ơn.)
= Admit or induct into a club by special ceremonies.
( Nhận vào câu lạc bộ với nghi thức đặc biệt.)
Ex: Next Friday our club is going to initiate three new memebers.
( Thứ 6 tới, câu lạc bộ của chúng tôi sẽ làm lễ nhận vào 3 hội viên mới.)
9. Jolly Roger / 64: [n]
/ 'dʒɔlɪ'rəʊdʒə /
= Prirate’s flag; black flag with white skull and crossbones.
( Lá cờ của hải tặc; lá cở đen với đầu lâu trắng và hai khúc xương chéo nhau.)
Ex: The Jolly Roger flying from the mast of the approaching ship indicated that it
was a pirate ship.
( Lá cờ đầu lâu bay trên cột buồm của con tàu đang tiến tới cho biết đây là con tàu của
hải tặc.)
10. Multitude / 64: [n]
/ 'mʌltɪtju/
= Crowd; throng; horde; swarm.
( Đám đông, bầy, đàn.)
Ex: There was such a multitude outside the store waiting for the sale to begin that we
decided to shop on another day.
( Có 1 đám thật đông bên ngòai cửa hiệu chờ cho giờ bán hàng bắt đầu, do đó, chúng
tôi quyết định sẽ đi mua sắm vào 1 ngày khác.)
11. Perceive / 64:[ v]
/pə’si:v/
= Become aware of through the senses; see; note; boserye
(biết được nhờ giác quan; thấy; ghi nhận; quan sát )
Ex: When the lights went out, I couldn’t see a thing, but gradually I was able to
perceive the outlines of the larger pieces of furniture.
(Khi đèn tắt, tôi không thể nhìn thấy một vật gì, nhưng từ trí tôi đã có thể nhận ra
đường nét cuả những đồ đạc lớn hơn.)
12. Portal / [n]
/’pɔ: tl/
= door; entrance; especially; a grand or impressive one
(cửa; lối vào; nhất là cưả to và đồ sộ )
Ex: The original doors at the main entrance to our school have been replaced by
bronze porta ls .
(Chiếc cưả ban đầu ở lối vào trường tôi đã được thay thế bằng cánh cổng bằng đồng )
13. Reserved / [adj]
/ri’zə:vd/
= restrained in speech or action; uncommunicative
(ít nói hoặc hạn chế hành động; không giao tiếp )
Ex: Mark was reserved at first but became much more communicative when he got to
know us better.
(Ban đầu Mark dè dặt nhưng đã trở nên cởi mở nhiều hơn khi anh ấy biết nhiều hơn
về chúng tôi )
14. Restrain / [v]
/ri’strein/
= hold back; check; curb; repress
(giữ lại; ngăn lại; chận lại; đè xuống )
Ex: Midred could not restrain her desire to open the package immediately, even
though it read, “Do not open before Christmas!”
(Mildred không thể kiềm chế được lòng ham muốn mở gói quà ngay, mặc dù trên đó
có viết: “Đừng mở trước lễ Giáng Sinh”
15. Retract / [v]
/ri’trækt/
= draw back; with draw; take back
(rút lui; rút lại; lấy lại )
Ex: You can depend on Frank. Once he has given his promise, he will not retract it.
(Anh có thể tin tưởng ở Frank. Một khi anh ấy đã hưá, anh ấy sẽ không rút lại lời hưá
đâu. )
16. Spine / [n]
/spain/
= chain of small bones down the middle of the back; backbone
(một chuỗi các đốt xương ngắn chạy dọc xuống giưã lưng; cột sống )
Ex: The ribs are curved bones extending from the spine and enclosing the upper part
of the body.
(Những chiếc xương sườn là những khúc xương vòng cung xuất phát từ xương sống
và bao bọc phần trên cuả cơ thể. )
17. Stroll / [n]
/stroul/
= idle and leisurely walk
(đi bộ nhàn tản, đi dạo )
Ex: It was a warm spring afternoon, and many people were out for a stroll on the
boulevard.
(Bấy giờ là buổi xế chiều ấm áp vào muà xuân và nhiều người đi bách bộ trên đại lộ )
18. Timorous / [adj]
/’timərəs/
= full of fear; afraid; timid
(sợ hãi; e sợ; rụt rè )
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét