Thứ Sáu, 24 tháng 1, 2014
DA đầu tư Nhà máy gạch đất sét nung công suất 15tr viênnăm!!!!!
5
2. S CN THIT PHI U T
2.1 Cn c phỏp lý ca vic u t :
1) Ngh nh s 07/2003 N-CP ngy 30/01/2003 ca Chớnh Ph v sa i b
sung mt s iu ca quy ch qun lý u t v xõy dng ban hnh kốm theo Ngh
nh 52/1999/N-CP ngy 08/07/1999 v Ngh nh 12/2000/N-CP ngy
05/05/2000 ca Chớnh ph
2) Quyt nh s 48/2004/Q.UB ngy 18/05/2004 ca UBND Tnh v vic ban
hnh quy nh v phõn cp, u quyn v thc hin mt s c ch trong qun lý u
t v xõy dng trờn a bn tnh Ngh An.
3) Bỏo cỏo ỏnh giỏ thc hin k hoch 5 nm (1996 2000), phng hng
nhim v k hoch (2001 2005) v nh hng n nm 2020 ca ngnh xõy dng
Vit nam.
4) D ỏn quy hoch vt liu xõy dng n nm 2010 v nh hng n nm
2020 do Vin khoa hc cụng ngh vt liu xõy dng lp nm 1998.
5) Cn c vo nhu cu s dng cỏc loi gch xõy thụng dng ti a bn cỏc tnh,
thnh ph v khu ụ th.
2.2 ỏnh giỏ v phõn tớch th trng.
Trong nhng nm gn õy nc ta, khi chuyn sang c ch th trng vi nn
kinh t hng hoỏ nhiu thnh phn ó to iu kin cho nn kinh t núi chung v th
trng Vt liu xõy dng núi riờng nc ta phỏt trin mnh m.
Nm trong s phỏt trin chung ú cỏc c s sn xut vt liu xõy dng cng
khụng ngng c u t nõng cao nng lc sn xut, cht lng, a dng hoỏ sn
phm nhm ỏp ng nhu cu ca th trũng.
Theo d bỏo ca Ngnh xõy dng Vit Nam Nm 2005 d kin nhu cu cỏc sn
phm gch xõy cho tiờu dựng trong nc l rt ln. Trong khi ú nng lc sn xut
hin ti ca cỏc c s sn xut vt liu xõy dng trong nc cha sc ỏp ng nhu
cu ny.
Mt khỏc do mc sng ca ngi dõn ngy mt c ci thin do vy nhu cu s
dng cỏc sn phm cht lng cao, mu mó p tng lờn.
T nhng phõn tớch ỏnh giỏ trờn. Vic u t xõy dng mt dõy chuyn sn xut
vt liu xõy dng vi cụng ngh ch bin to hỡnh v lũ nung Tuynen tiờn tin sn
xut cỏc sn phm gch xõy thụng dng cỏc loi cú cht lng cao, t tiờu chun
Quc gia ỏp ng c nhu cu s dng ca ngi tiờu dựng, phự hp vi chin lc
phỏt trin kinh t xó hi ca ng v Nh nc l vụ cựng cn thit.
Vic u t xõy dng Nh mỏy sn xut vt liu xõy dng trờn a bn Huyn
Din Chõu Ngh an s khai thỏc c tim nng v th mnh v ngun nguyờn liu
sn xut vi tr lng ln, gii quyt cụng n vic lm thng xuyờn v n nh cho
hn 110 lao ng a phng vi thu nhp bỡnh quõn gn 1.000.000
ng/Ngi/thỏng. Cung cp cỏc loi sn phm gch xõy, gch ch, v cỏc loi sn
phm theo n t hng vi cht lng cao ỏp ng nhu cu ca th trng khu
vc v cỏc tnh lõn cn.
6
3. LA CHN HèNH THC U T - CễNG SUT.
3.1 Mc tiờu ca d ỏn.
- ỏp ng mt phn nhu cu ca th trng i vi cỏc sn phm gm xõy dng
(gch xõy cỏc loi )
- Thit b cụng ngh sn xut cú trỡnh tiờn tin v mc c gii hoỏ cao,
sn phm sn xut cú cht lng t TCVN.
- Phự hp vi quy hoch phỏt trin Ngnh xõy dng, vi hin trng mt bng,
kh nng v ngun vn v cụng sut thit b m bo tớnh ng b v t hiu qu
cao nht.
- m bo cỏc yờu cu v v sinh mụi trng.
- Gii quyt cụng n vic lm cho lao ng ti a phng.
- úng gúp vo ngun ngõn sỏch Nh nc.
3.2 C s la chn phng ỏn u t.
- Cn c vo mc tiờu ca d ỏn cng nh quỏ trỡnh nghiờn cu, kho sỏt thc
t ti cỏc Nh mỏy ó u t cụng ngh mi v cỏc thit b hin i.
- Cn c vo ti liu kho sỏt v kt qu kim nghim cht lng cỏc loi t sột
d kin cung cp cho Nh mỏy sau ny.
- Cn c kt qu nghiờn cu v d oỏn nhu cu th trng tiờu th sn phm
gch xõy, gch ch, gch xõy cỏc loi ca Ngnh xõy dng Vit Nam.
- Cn c vo mt bng hin cú.
3.3 Phng ỏn u t.
3.3.1 La chn hỡnh thc u t nh sau:
u t mi ng b dõy chuyn cỏc thit b gia cụng ch bin nguyờn liu, to
hỡnh sn phm, sy, nung liờn hp.
1) u t 1 h lũ nung, sy liờn hp cụng sut 15 triu viờn QTC/nm
Lũ sy sn phm c thit k kộo di trờn c s tn dng ti a khớ núng t vựng
lm ngui v khớ thi ca lũ nung to iu kin sy du, cú kh nng sy tt hn i
vi bỏn thnh phm cú m ti 14-18%, gim thi gian phi t nhiờn, gim cụng
nhõn phi o, ch ng bỏn thnh phm cung cp cho lũ nung hot ng ht cụng
sut trong mi iu kin thi tit.
Lũ nung c thit k ci tin cho phộp chờnh lch nhit trờn mt ct ngang
ca lũ mc thp nht, sn phm ra lũ m bo cht lng ng u ti mi v trớ
trờn xe goũng. Cỏc kờnh dn khớ núng thu hi t lũ nung sang sy c thit k nm
dc theo khi xõy trờn núc lũ cho phộp gim tht thoỏt nhit, gim chi phớ vt liu
cỏch nhit cho kờnh dn cng nh tng thụng thoỏng trờn mt lũ v m bo m
quan cho cụng trỡnh.
2) u t mi 1 mỏy cp liu thựng,1 mỏy cỏn thụ, 1 mỏy cỏn mn, 1 mỏy nho cú
li lc, 1 mỏy nho ộp liờn hp cú hỳt chõn khụng. La chn mỏy ca Vit Nam sn
xut do thnh hnh v cú cht lng tt, kốm theo dch v bo hnh bo trỡ cú uy tớn.
7
3) u t trm bin ỏp mi vi cụng sut 400 KVA.
4) u t xõy dng mi mt s hng mc cụng trỡnh:
+ Nh bao che lũ nung, hm sy : 12 m x 102 = 1024 m
2
+ Nh bỏn mỏi: 4m x 102 = 408 m
2
+ Nh cha t : = 216 m
2
+ Nh phi gch mỏi nha: = 2.700 m
2
+ Nh CBTH, kho than, c in: = 540 m
2
+ Nh vn phũng, sa cha : = 150 m
2
+ H thng cp thoỏt nc, trm in,
3.4 Cụng sut ca Nh mỏy
Cụng sut Nh mỏy sau u t ỏp ng kh nng sn xut ti thiu c 15 triu
viờn QTC/nm
8
4. PHNG N A IM.
4.1. Tờn cụng trỡnh:
Nh mỏy sn xut VLXD Din Th Cty c phn xõy dng s 3 Ngh an
4.2. a im xõy dng:
Nh mỏy c xõy dng trờn khu t khong 8-10 ha thuc a phn xó Din
Th - Huyn Din Chõu Ngh an.
4.3 Cỏc iu kin v c s thc hin u t:
4.3.1 c im iu kin t nhiờn
V trớ nh mỏy thuc xó Din Th Huyn Din Chõu thuc vựng mang c
tớnh ca khớ hu nhit i, bn mựa phõn bit rừ rt, mựa ụng lnh cú giú bc thi,
mựa hố núng m ma nhiu cú giú Tõy nam thi mnh.
T thỏng 5 n thỏng 8 cú giú Tõy nam khụ v núng, nhit tng cao.
T thỏng 11 n thỏng 3 nm sau cú giú thi theo hng ụng bc lnh v m
t. Hai thỏng 4 v 10 l nhng thỏng chuyn mựa. Tc giú trung bỡnh 22m/s, tc
giú ln nht l 44m/s.
Lng ma tp trung vo u thỏng 9 n thỏng 4 ( mựa hố), lng ma trung
bỡnh hng nm t 2183mm.
4.3.2 c im khu t xõy dng
Khu vc xõy dng nh mỏy c gii hn nh sau :
- Phớa bc giỏp vi rung lỳa
- Phớa ụng giỏp vi rung lỳa.
- Phớa tõy giỏp vi ng v rung lỳa
- Phớa nam giỏp rung lỳa.
- Cỏch quc l 1A khong 4 km.
Nh vy mt giao thụng ca nh mỏy l rt thun li.
4.3.3 V th trng tiờu th.
Vi v trớ a im Nh mỏy nm trờn a bn xó Din Th Huyn Din Chõu
Cú h thng giao thụng liờn Huyn, liờn Tnh thun li õy l v trớ lý tng cho kh
nng m rng th trng ca Nh mỏy sau ny. T õy cú h thng ng giao thụng
liờn Huyn, liờn Xó thun li cho vic m rng th trng tiờu th khi Nh mỏy i
vo vn hnh
D kin sn phm ca Nh mỏy phc v nhu cu xõy dng hai khu vc
chớnh vi th phn 85% tiờu th ti th trng TP Vinh, 15% tiờu th ti th trng
huyn Din Chõu v cỏc huyn ph cn.
4.3.4 Cỏc iu kin khỏc:
a) V ngun nguyờn liu:
9
Vựng nguyờn liu sn xut ca Nh mỏy d kin khai thỏc vựng t ti ch vi
din tớch hng chc ha thuc a bn, tng tr lng 450.000 m3 . Vi nhu cu c
tớnh khong 30.000m
3
/nm. Cht lng nguyờn liu m bo yờu cu sn xut gch
t sột nung theo TCVN. Ngun nguyờn liu cú th ỏp ng lõu di cho sn xut
trờn 15 nm.
b) Ngun nhiờn liu:
Nhiờn liu s dng ch yu l than. D kin s dng than cỏm 5 cú cht lng n
nh do cỏc Cụng ty than cung ng n tn kho ca Nh mỏy hoc thụng qua ga M
Lý.
c) Ngun in s dng:
V trớ t nh mỏy nm cnh ng giao thụng liờn xó, khu vc ó cú ng in
cao ỏp 35 Kv, do vy vic cung cp in s c thc hin thụng qua hp ng s
dng in gia Nh mỏy v in lc Ngh an.
d) Ngun lao ng.
a im nh mỏy úng trờn a bn xó Din Th Din Chõu Ngh An. õy
l mt xó thun nụng li ụng nhõn khu, Khi Nh mỏy i vo hot ng s tuyn lao
ng trong cỏc xó ca Huyn to iu kin n nh vic lm v i sng cho trờn
110 lao ng ca a phng vi thu nhp bỡnh quõn xp x 1.000.000 ng/ ngi/
thỏng.
10
5. CHNG TRèNH SN XUT V CC YấU CU P NG:
5.1 Phng ỏn sn phn
5.1.1 C cu v chng loi sn phm
Cn c vo nhu cu th trng hin ti v cỏc sn phm ang c tiờu th mnh
trờn a bn, tp trung vo sn xut loi sn phm chớnh l gch xõy.
STT Tờn sn phm Kớch thc
(mm)
rng
(%)
Sn lng
sn xut
( viờn )
H s
QTC
Sn lng
(QTC)
1 Gch c 220x105x60 2.000.000 1,5 3.000.000
2 Gch rng 2 l 220x105x60
35
13.000.000
1,0
13.000.000
Cng 15.000.000 16.000.000
5.1.2 Cht lng sn phm :
Quy cỏch v cht lng sn phm theo tiờu chun Vit Nam: TCVN 1450-1998,
TCVN 4351-1995, TCVN 4352-1995, TCVN 63355-1998, TCVN 246250-1998.
5.1.3. Lch sn xut v vn hnh :
Vic xõy dng cỏc hng mc d kin thc hin trong 4 thỏng. Trong thi gian ú
ng thi thc hin hp ng chuyn giao cụng ngh o to cụng nhn k thut v
cụng nhõn cụng ngh.
Sau khi cụng tỏc xõy lp v lp t thit b hon chnh, tin hnh bn giao nghim
thu phn xõy lp, t chc sy lũ nung hm sy v a vo sn xut th 30 ngy,
hon thin hp ng chuyn giao cụng ngh. Chớnh thc i vo sn xut v phỏt huy
90% cụng sut nm th nht v phỏt huy 100% t nm th 2 tr lờn.
5.2. Nhu cu cỏc loi vt t ch yu trong nm :
5.2.1 Ngun cung cp nguyờn liu
Nhu cu ch yu sn xut gch bao gm cỏc loi t sột t TCVN v sn xut
gch nh ó trỡnh by trờn v ngun nguyờn liu.
Thnh phn hoỏ ca cỏc loi nguyờn liu th hin bng sau ( Theo kt qu ca
Vin KHCN vt liu xõy dng - B xõy dng)
Thnh phn hoỏ ca mu phõn tớch ti
cỏc v trớ (%)
Ch tiờu phõn tớch
t sột thng t phự sa
Tiờu chun th
nghim
MNK 8,06 4,95 TCVN141:1998
SiO
2
57,94 66,76 TCVN4347-86
Fe
2
O
3
7,01 6,38 TCVN4349-86
Al
2
O
3
20,03 14,94 TCVN4348-86
11
Thnh phn hoỏ ca mu phõn tớch ti
cỏc v trớ (%)
Ch tiờu phõn tớch
t sột thng t phự sa
Tiờu chun th
nghim
CaO 0,7 1,54 TCVN4350-86
MgO 1,0 1.25 TCVN4351-86
TiO
2
KX 2,78 TCVN141:1998
SO
3
0,1 0,1 TCVN4352-86
K
2
O tng 3,08 0,46 TCVN141:1998
Na
2
O tng 0,4 Kx TCVN141:1998
Đối chiếu với kết quả thí nghiệm và tiêu chuẩn Việt nam về đất sét để sản xuất gạch
cho thấy tất cả các mẫu nguyên liệu về thành phần hoá học đều nằm trong tiêu
chuẩn và giới hạn cho phép.
5.2.2 Nhu cầu các loại vật tư chủ yếu trong 1 năm sản xuất:
t sột (m
3
) Than (Kg) in (kw)
T
T
Sn phm
S.lng
(1000 v)
M KL M KL M KL
1 Gch c 2.000 1.92 4070 0.193 409.160 61 129.320
2 Gch rng 2 l 13.000 1,35 18.603 0,13 1.860.300 35 482.300
Tng 22.673 2.269.460 611.620
( ó tớnh thờm phn hao ht l 6% )
5.3 Chng trỡnh bỏn hng
- T chc nghiờn cu th trng mt cỏch h thng cú bi bn, nm bt nhu cu
ca th trng v chng loi, s lng, cht lng cỏc loi sn phm vt liu xõy
dng t t sột nung.
- Qung cỏo trờn bỏo, i Trung ng, a phng, s dng t ri tip cn
ngi tiờu dựng nhm gii thiu cht lng, tớnh u vit, cụng dng cng nh mc
ớch s dng ca sn phm.
- S dng hỡnh thc khuyn mi phự hp vi mi i tng ( hỡnh thc chit
khu, gim giỏ, thng tiờu th.)
- T chc cỏc bui tip xỳc, gp g vi khỏch hng thm dũ ý kin v nh
hng chng loi sn phm. Tham gia Hip hi cỏc doanh nghip sn xut trờn cựng
a bn thng nht v iu tit giỏ c sn phm.
12
6. CễNG NGH K THUT
Cụng ngh sn xut ca Nh mỏy s dng cụng ngh tiờn tin ang c ỏp
dng rng rói trờn th gii v Vit nam hin nay l ch bin to hỡnh do, hong phi
t nhiờn trong nh phi cú mỏi che, sy nung liờn hp trong lũ nung tuynel.
6.1 S cụng ngh sn xut:
Cp liu thựng
Bng ti
Mỏy cỏn mn
Bng ti
t sột ó qua ngõm
(W = 16 - 18%)
Than
Mỏy nghin bỳa
Bng ti
Mỏy cỏn thụ
Bng ti
Mỏy nho lc
(W= 20 22%)
Mỏy ựn ộp cú chõn
khụng
Mỏy ct t ng
Nc
Nung tuynel
Phi sõn cỏng
SY TUYNEL
Ra lũ, phõn loi nhp
kho sn phm
13
6.2. Mụ t s b quỏ trỡnh cụng ngh:
6.2.1. Khai thỏc v d tr nguyờn liu.
t sột c khai thỏc, tp kt v bói cha, ti õy t c ngõm , phong hoỏ ớt
nht 3 thỏng. Cỏc ht sột cú iu kin ngõm nc, trng n ht th tớch, lm tng
tớnh do, ng u v m, v thnh phn ht, cỏc tp cht hu c cú thi gian
phong hoỏ lm tng cht lng ca t. Dựng mỏy i o trn v gom nhng lụ t
ó c phong hoỏ, m vo kho cha luụn cú lng d tr cho sn xut
trong nhng ngy ma kộo di.
6.2.2. Gia cụng nguyờn liu v to hỡnh sn phm.
Nguyờn liu trong kho cha sau khi ngõm , c mỏy i a vo cp liu thựng,
qua h thng ct thỏi, t c ct thỏi nh sau ú ri xung bng ti cao su a
lờn cỏc mỏy gia cụng ch bin:
+ H CBTH gm: Mỏy cp liu + mỏy thỏi -> cỏn thụ -> Cỏn mn -> Nho hai
trc cú li lc -> Nho ựn liờn hp chõn khụng -> Mỏy ct.
Ti mỏy nho ựn liờn hp chõn khụng, sau khi qua h thng nho trn ca mỏy,
phi liu c a vo bung chõn khụng, ti õy khụng khớ c hỳt ra khi phi
liu, lm tng c chc ca gch mc, to ra cng ban u nht nh cho viờn
mc. Sau khi qua mỏy ựn hỳt chõn khụng, nh khuụn to hỡnh v mỏy ct, cỏc sn
phm to hỡnh s c to hỡnh tu theo kớch thc, hỡnh dỏng ó nh. Gch mc
sau to hỡnh c cụng nhõn xp lờn xe chuyờn dựng vn chuyn em i phi trong
nh kớnh.
6.2.3. Phi sn phm mc:
Gch mc sau khi to hỡnh cú m t 20 22 %; c phi t 8 10 ngy tu
theo thi tit. Di tỏc ng ca nhit v tc giú, m gch mc gim cũn
10- 14%. Vic xp cỏng v phi o gch mc trờn sõn phi tuõn th theo ỳng quy
trỡnh gim ti thiu thi gian phi trờn sõn cng nh ph phm khõu ny. Sn
phm mc sau khi phi c vn chuyn v xp lờn xe goũng chun b a vo sy
nung tuynel.
6.2.4. Sy nung sn phm trong lũ Tuynel:
Sn phm mc sau khi xp lờn xe goũng c a vo hm sy Tuynel nh kớch
thu lc t u lũ. Tỏc nhõn sy ch yu l khớ núng thu hi t lũ nung. Vic sy
gch mc c thc hin theo nguyờn lý sy du nhm trỏnh ph phm sau khi sy.
Sau khi qua lũ sy m gch mc gim cũn <3%, c a vo lũ nung nh xe
ph v kớch y. Nhit c cp b sung nung chớn sn phm l than cỏm. Than
sau khi nghin mn c chia lm 2 phn, mt phn c trn vo phi liu to hỡnh
vi mt lng 70% phn cũn li c vn chuyn lờn núc lũ v cp qua cỏc l
than theo ỳng yờu cu cụng ngh, m bo nung chớn sn phm.
Cỏc thụng s k thut ca lũ nung v hm sy Tuynel cụng sut 16 triu viờn
QTC/ nm.
*Lũ Sy Tuynel:
TT Thụng s k thut n v Hm sy
1 Nng sut Tn SP/ngy 65 75
14
TT Thụng s k thut n v Hm sy
2 Kớch thc lũng kờnh m 24,4 x2x2,685
3 Sc cha xe goũng xe 12
4 Thi gian sy h 9,6
5 m vo sy % 12-16
6 m ra sy % < 5
7 Nhit sy
o
C 80-140
* Lũ nung Tuynel:
TT Thụng s k thut n v Lũ nung
1 Nng sut Tn SP/ngy 65 75
2 Kớch thc lũng kờnh m 58.52x2x2,685
3 Sc cha xe goũng xe 29
4 Thi gian nung h 22-25
5 m vo lũ % <5
6 Nhit nung ti a
o
C 1.000
7 Ph phm % <5
6.2.5. Ra lũ, phõn loi sn phm
Sn phm sau khi qua khi vựng nung c lm ngui cui lũ nh h thng thu
hi khớ núng v lng khụng khớ cp vo lũ phc v cho quỏ trỡnh chỏy cựng vi
h thng lm mỏt sn phm. Sn phm sau khi ra lũ v c cụng nhõn d khi xp,
phõn loi theo tiờu chun k thut v tp kt vo kho, bói thnh phm.
6.3 Cõn i nng lc sn xut.
Trờn c s c cu v chng loi sn phm d kin sn xut mc 5, cụng sut
Nh mỏy khi u t c a vo tớnh toỏn l 16 triu sn phm QTC/ nm.
-D kin t l ph phm cỏc khõu nh sau:
+Khõu to hỡnh mc: 2%
+Phi o+xp goũng: 3%
+Sy nung sn phm: 5%
- Nng lc cỏc khõu phi ỏp ng yờu cu sau:
Thnh
phm
Mc xp
goũng
Mc xp
cỏng
Mc To
hỡnh
16 triu 16,8 triu 17,304 triu 17,650 triu
+5% Ph
phm nung
+3% ph
phm
phi o
xp
+2% ph
phm to
hỡnh
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét