Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2014

“Đầu tư phát triển tại công ty cổ phần xây dựng Sông Đà.Thực trạng và giải pháp”

Chuyờn tt nghip
Xớ nghip bờ tụng v vt liu xõy dng Sụng
Thnh lp theo quyt nh s 369 CT/HQT ngy 01/08/2003 ca ch
tch Hi ng Qun tr Cụng ty C phn Bờ tụng v xõy dng Sụng (nay
l cụng ty c phn u t Phỏt trin H tng v xõy dng Sụng ) . Tr s
ca xớ nghip t ti xó Yờn Sn, huyờn Quc Oai, tnh H Tõy, Xớ nghip
hot ng theo giy chng nhn ng ký hot ng s 0313000032 do phũng
ng ký kinh doanh thuc S k hach v u t tnh H Tõy cp ngy
17/10/2003, ng ký thay i ln th nht ngy 30/7/2005.Hot ng kinh
doanh chớnh ca xớ nghip l sn xut , kinh doanh vt liu xõt dng, bờ tụng
thng phm, sn xut lp t cỏc cu kin bờ tụng , kt cu thộp.
Xớ nghip xõy lp v sn xut vt liu xõy dng s 1
Thnh lp theo quyt nh s 400 CT/HQT ngy 10/10/2003 ca ch
tch Hi ng Qun tr cụng ty c phn bờ tụng v xõy dng Sụng ( nay l
cụng ty c phn xõy dng H tng Sụng ) , Tr s ca xớ nghiờp t ti xó
Yờn Na , huyn Tam Dng, tnh Ngh An. Xớ nghip hot ng theo giy
chng nhn ng ký hot ng s 27130001108 do phũng ng ký kinh
doanh thuc s k hoch v u t tnh Ngh An cp ngy 30/08/2005 . Hot
ng kinh doanh chớnh ca xớ nghip l kinh doanh vt liu xõy dng, nhn
thu xõy lp cỏc cụng trỡnh dõn dng v cụng nghip , kinh doanh phỏt trin
nh , khu ụ th v khu cụng nghip.
Xớ nghip h tng v xõy lp s 2
Thnh lp theo quyt nh s 43 CT/HQT ngy 10/03/2004 ca ch
tch hi ng qun tr cụng ty c phn u t Phỏt trin H tng v xõy dng
Sụng . Tr s ca xớ nghip t ti thụn Phỳ M, xó M ỡnh, huyn T
Liờm, thnh ph H Ni. Xớ nghip hot ng theo giy chng nhn ng ký
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
hot ng s 0113004115 ca phũng ng ký kinh doanh thuc s k hoch
v u t thnh ph H Ni cp ngy 14/04/2004 .Hot ng kinh doanh
chớnh ca xớ nghip l kinh doanh vt liu xõy dng, nhõn thu xõy lp cỏc
cụng trỡnh dõn dng v cụng nghip, kinh doanh phỏt trin nh , khu ụ th v
khu cụng nghip.
Cụng ty C phn Xõy dng H tng Sụng ó c t chc
QUACERT Tng cc tiờu chun o lng Vit Nam cp chng ch t tiờu
chun v H thng qun lý cht lng theo tiờu chun ISO 9001 - 2000 v
cỏc lnh vc ngnh ngh chớnh ca cụng ty.
Hin ti n v ó tp hp c i ng cón b k s, cao ng , cụng
nhõn k thut lnh ngh ó nhiu nm tham gia xõy dn cỏc cụng trỡnh thy
in, th li, giao thụng, xõy dn dõn dng v cụng nghip, u t vo cỏc d
ỏn khu o th, vn phũng cao c, khu du lch sinh thỏi v nhõn vn
Cụng ty ó u t cỏc thit b thi cụng xõy lp hin i ca cỏc nc tiờn
tin nh Nga, Nht Bn, M, Hn Quc, Thy in, c
Cụng ty ó tham gia xõy dng cỏc cụng trỡnh thy in nh: thy in
N Hang - Tuyờn Quang, thy in Bn V - Ngh An, thy in Bỡnh in -
Tha Thiờn Hu Cỏc cụng trỡnh ó cung cp mt phn sn lng in cho
ton quc, gúp phn vo s nghip cụng nghip húa hin i húa t nc.
Cụng ty ó tham gia xõy dng nhiu d ỏn v thc hin cỏc hp ng
thuc lnh vc xõy dng c s h tng, x lý nn múng nh: Nh vn phũng
cho thuờ ti 72 Trn Hng o - H Ni. Tũa nh hn hp Sụng - M
ỡnh - H Ni. S giao dch ngõn hng TMCP quõn i - 42 - Liu Giai - H
Ni. Cụng trỡnh 25 - V Ngc Phan - H Ni. Cu Qung Hi - Sụng Gianh -
Qung Bỡnh. Siờu th v vn phũng cao cp s 2 - Nguyn Tri Phng - Hu.
Trm nghin phớa Nam - D ỏn Nh mỏy Xi mng H Long. Tũa nh thỏp ụi
HABICO - H Ni.
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
Cụng ty ó tham gia xõy dng v u t mt s cụng tỡnh, d ỏn nh:
Tũa nh SICO - M ỡnh - H Ni, 268 Trung Kớnh - H Ni, Tr s Vin
Cụng Ngh - Mụi trng - Vin khoa hc Vit Nam, khu nh 83 - Trng
Chinh - H Ni, khu nh Quc Oai - H Tõy. Nh lm vic BQL i An -
Hi Dng. Siờu th v vn phũng cao cp s 2 - Nguyn Tri Phng - Hu,
nh iu hnh nh mỏy c khớ Sụng - H Tõy, Trng in - B VHTT.
Vi nhng thnh tớch v úng gúp to ln cho s nghip xõy dng t
nc, Cụng ty ó c Tng Cụng ty tng danh hiu n v xut sc ton din
nm 2003.
nh hng phỏt trin ca Cụng ty t nay n nm 2010 v cỏc nm tip
theo l: Chỳ trng n cụng tỏc sn xut cụng nghip, phỏt trin kinh
doanh nh xõy dng v dõn dng cao c vn phũng, h tng th v dch v.
Xõy dng Cụng ty thnh Cụng ty cú tim nng kinh t, a dng húa ngnh
ngh, a dng húa sn phm trờn c s duy trỡ v phỏt trin ngnh ngh xõy
dng truyn thng. Phỏt huy cao mi ngun lc nõng cao nng lc cnh
tranh, gúp phn quan trng vo s nghip cụng nghip húa, hin i húa t
nc. C th:
- Kinh doanh h tng v dch v khỏc 35%
- Xõy dng dõn dng v x lý nn múng 30%
- Sn xut cụng nghờp 35%
3.B mỏy t chc v qun lý ca cụng ty v s t chc hat ng:
C cu t chc b mỏy ca cụng ty c th hin:
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
Sơ đồ tổ chức SXKD Công ty:
Cơ cấu công ty:
1. Phòng Tổ chức - Hành Chính
2. Phòng Tài Chính - Kế toán
3.Phòng Quản lý kỹ thuật-cơ giới
4.Phòng Kinh tế - Kế hoạch
5. Ban quản lý các dự án đầu t
6. Xí nghiệp xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng số 1: Tơng Dơng-Nghệ An
Số điện thoại:038.3749019 Fax :038.3749035
7.Công ty chi phối: Công ty cổ phần Đầu t SICO-Yên Sơn, Quốc oai, Hà Nội
Số điện thoại:04.33844765 Fax : 04.33844765
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Ban tổng giám đốc
phòng
TC-HC
phòng
TC-KT
phòng
KT-KH
Công ty cổ phần
SICO-DEVYT
Công ty cổ
phần Đầu tư
SICO
Ban QL
các DAĐT
phòng
QLKT-cg
XNXL&SXVL
XD số 1
Đại hội đồng cổ đông
Hội đồng quản trịBan kiểm soát
Nhà máy
que hàn
Đội xây lắp
số 1-6
Chuyờn tt nghip
8.Công ty liên kết: Công ty cổ phần SICO-DEVYT-Toà nhà SICO, Mỹ Đình, Từ
Liêm, Hà Nội
9. Nhà máy que hàn Sông Đà-Thợng Hải: Xã Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Nội
10. Đội xây lắp từ số 1-6
II.TNG QUAN V HOT NG SN XUT KINH DOANH CA
CễNG TY:
Ngay t ngy u thnh lp,vi s lm vic hiu qu ca ban lónh o
v cỏn b cụng nhõn viờn, cụng ty ó cú nhng bc phỏt trin ỏng kinh
ngc.Tng doanh thu v sn lng thc hin trong cỏc nm u t mc khỏ
v u tng trong nm t nm2003 n nm 2007.Cụng ty c ỏnh giỏ l
mt trong nhng cụng ty lm n cú hiu qu nht trong tng cụng ty Sụng
t nm thnh lp n nay.
1.S lc tỡnh hỡnh doanh thu v sn lng ca cụng ty t nm 2003 n
2007
Bng1.1: doanh thu ca cụng ty giai on 2003-2007
(n v:T ng)
Nm 2003 2004 2005 2006 2007
Doanh thu 25.105 82.173 68.199 157 180.6
Tc tng
nh gc
100% 327% 271.16% 625.37% 719.37%
Tc tng
liờn hon
227% 82.99% 230.2% 115.03%
(Ngun:Tng hp t bỏo cỏo ti chớnh cỏc nm 2003-2007)
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
IU 1.1:DOANH THU CUA CễNG TY GIAI ON 2003-2007
Nhỡn vo bng doanh thu ta cú th thy doanh thu ca cụng ty tng mnh
trong giai on 2003-2004 vúi tc tng nh gc l 327%v tc tng
liờn hon l 227% gim dn nm 2005 vúi tc tng nh gc l 327%v
tc tng liờn hon l 227%v tng mnh tr li trong nm 2005-2006 vúi
tc tng nh gc l 625.37%%v tc tng liờn hon l 230.2%% v
tng trong giai on 2006-2007 vúi tc tng nh gc l 719.37%%v tc
tng liờn hon l 115.03%
Nu xột v ch tiờu hiờn vt v tỡnh hỡnh sn v kinh doanh ca cụng ty
c biu hin di hỡnh thc sn lng thc hiờn qua cỏc nm nh sau:
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
Bng1.2:Sn lng ca cụng ty giai on 2003-2007
(n v:T ng)
Nm 2003 2004 2005 2006 2007
Sn lng 66.95 79.537 92.718 176.45 202.9
Tc tng
nh gc
100% 118.8% 138.48% 263.55% 303.06%
Tc tng
liờn hon
18.8% 116 57% 190.3% 114.99%
(Ngun:Tng hp t bỏo cỏo ti chớnh cỏc nm 2003-2007)
SN LNG THC HIN CA CễNG TY GIAI ON 2003-2007

Nhỡn vo bng sn lng thc hiờn ta cú th thy sn lng thc hiờn ca
cụng ty tng mnh trong giai on 2003-2004 vúi tc tng nh gc l
118.8%v tc tng liờn hon l 18.8% giai on 2004- 2005 vúi tc
tng nh gc l 138.48%v tc tng liờn hon l 116.57%v tng u
trong nm 2005-2006 vúi tc tng nh gc l 263.55%v tc tng liờn
hon l 190.3% v tng trong giai on 2006-2007 vúi tc tng nh gc l
303.06%%v tc tng liờn hon l 114.99%
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
Nhỡn chung doanh thu v sn lng ca cụng ty u mc tng
trng khỏ to c nhng bc m vng chc cho cỏc nm tip theo.
Nm 2003 v 2004 Vit Nam ang gi tc tng trng cao nht khu
vc ụng Nam trong nm 2003 v 2004 vi mc tng GDP l 7-7,1% nh
Chớnh ph ó duy trỡ cỏc chớnh sỏch ti chớnh cng nh ci cỏch v h tr
thờm cho nhng d ỏn c s h tng, nn kinh t Vit Nam trong na nm
u ó tng trng 6,9%, thp hn so vi mc tiờu d kin ca Chớnh ph l
7,5%. ng lc chớnh ca tng trng l nhu cu tiờu dựng ni a ang tng
mnh v s kt hp thnh cụng gia cỏc chớnh sỏch tin t ti chớnh mm do
vi s iu hnh khỏ linh hot nn kinh t. Tng trng c nm 2003 v nm
2004 ca Vit Nam d kin mc 7%.cho nờn doanh thu nm 2003 ca cụng
ty l 25,108 t ng, sn lng cụng vic thc hin l 55,95t ng.Nm
2004 tng lờn 82,173 t ng,sn lng thc hin l 79.537 t ng.
Nhng sang nm 2005 doanh thu ca cụng ty li gim xung cú 68,199
t ng nhng mc sn lng thc hin vn tng l 92.718t ng.iu ny
l do nm 2005 lm phỏt ó vt mc do Chớnh ph t ra l 6,5%, t 8,4%,
mc cao th ba trong vũng 10 nm tr li õy (1998: 9,2%, 2004: 9,5%). Mc
lm phỏt cao c xem l cỏi giỏ ỏng tr cho vic Chớnh ph theo ui cỏc
mc tiờu tng trng bng mc u t k lc (38,9% GDP) v gia tng cung
tin (tng phng tin thanh toỏn - M2 tng 20%).Lm phỏt lm chi phớ u
vo ca cỏc sn phm xõy dng ca cụng ty tng dn n doanh thu gim.Mt
khỏc giỏ nng lng tng khin cho giỏ ca dch v vn ti v bu in tng
ỏng k (tng 9,1%), trong khi ú ỏp lc hon thnh cỏc d ỏn xõy dng quc
gia trc khi kt thỳc k hoch 5 nm ó y giỏ nh v nguyờn vt liu xõy
dng tng cao, t mc 9,8%.iu ú cng lm gim doanh thu ca cụng
ty.Do vy nm 2005 sn lng ca cụng ty tng nhng doanh thu ca cụng ty
vn gim.
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
Sang nm 2006 nn kinh t nc ta vn duy trỡ c tc tng
trng khỏ cao. Hu ht cỏc ch tiờu kinh t ch yu do Quc hi ra u
t v vt k hoch. Tng sn phm trong nc (GDP) c tng gn 8,2%
(k hoch 8%), trong ú,khu vc cụng nghip v xõy dng tng 10,46% (k
hoch 10,2%), riờng cụng nghip tng 10,28% v khu vc dch v tng
8,26%, k hoch tng 8%). ỏng chỳ ý l tc tng trng kinh t thi k
sau cao hn thi k trc: quý I tng 7,2%; quý II tng 7,4%; quý III tng
7,8% v quý IV c tng 8,4%. GDP bỡnh quõn u ngi t trờn 11,5 triu
ng, tng ng 720 USD, tng 80 USD so nm 2005.
Cựng vi s tng trng cao ca nn kinh t, cụng ty cng t c nhng
thnh tu to ln trong nm 2006.Tng doanh thu ca cụng ty tng lờn 127 t
ng tng 230.88%v sn lng cụng ty thc hin cng tng trng cao nht
l 176.45 t ng tng 190%.
Nm 2007, kinh t Vit Nam phỏt trin trong iu kin khú khn nhiu
hn thun li so vi cỏc nm trc.
Thiờn tai ln, dch bnh din bin phc tp, tai nn do s c sp cu dn
cu Cn Th v s bin ng bt li ca th trng, giỏ c th gii kộo di,
gõy hu qu nghiờm trng l nhng yu t khụng thun li i vi nn kinh t
nc ta trong nm 2007. Th trng th gii bin ng ln, phc tp gõy
nhiu yu t bt li cho nn kinh t Vit Nam. Giỏ c nhiờn liu, vt t, nht
l xng du, phụi thộp, thộp, nguyờn liu si, vi, vt liu phc v cụng
nghip dt may, da giy, húa cht, phõn bún, thc n chn nuụi tng cao. Th
trng xut khu mt s mt hng bin ng phc tp nh dt may, da giy,
thy sn, th cụng m ngh, xe p v ph tựng, ng c in iu ú ó
lm cho giỏ c tiờu dựng trong nc tng cao liờn tc cha cú im dng.Nm
2007 l nm u tiờn Vit Nam tr thnh thnh viờn chớnh thc ca WTO v
thc hin cam kt PNTR vi Hoa K, do ú, th trng xut khu m rng,
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B
Chuyờn tt nghip
cỏc ro cn thng mi Vit Nam vi cỏc nc thnh viờn WTO c d b
hoc hn ch. V th ca Vit Nam trờn trng quc t c nõng cao qua
Hi ngh cp cao APEC nm 2006.
Trong bi cnh khú khn nhiu hn thun li, song di s lónh o ca
ng, Nh nc, Quc hi, s iu hnh sỏt sao ca Chớnh ph, cỏc ngnh,
cỏc a phng, cỏc doanh nghip v hng chc triu h sn xut kinh doanh
cỏ th trong c nc ó cú nhiu c gng, khc phc khú khn, phỏt huy thun
li phỏt trin sn xut, m rng kinh doanh dch v. Nh ú kinh t c
nc trong nm 2007 tip tc phỏt trin ton din v hu ht cỏc ch tiờu kinh
t ch yu u t v vt k hoch ra.
Kinh t tng trng cao, c cu kinh t chuyn dch theo hng tin b
l thnh tu ni bt nht, c bn nht ca nn kinh t Vit Nam nm 2007.
Tng sn phm trong nc c tng 8,44%, t k hoch ra (8,0 - 8,5%),
cao hn nm 2006 (8,17%) v l mc cao nht trong vũng 11 nm gn õy.
Vi tc ny, Vit Nam ng v trớ th 3 v tc tng GDP nm 2007 ca
cỏc nc chõu sau Trung Quc (11,3%) v n (khong 9%) v cao nht
trong cỏc nc ASEAN (6,1%). Tc tng trng GDP c 3 khu vc kinh t
ch yu u t mc khỏ: Khu vc nụng - lõm nghip v thy sn c tng
3,0%/ so vi mc 3,32% cựng k 2006, khu vc cụng nghip v xõy dng
tng 10,33% (riờng cụng nghip tng 10,32%)/ so vi mc 10,4% v 10,32%
cựng k v khu vc dch v tng 8,5%/ so vi mc 8,29% ca nm 2006.
Vi tỡnh hỡnh kinh t tng trng cao th cú th thy vi cụng ty kinh
doanh khỏ nh cụng ty c phn xõy dng h tng Sụng thỡ doanh thu ln
tng sn lng thc hin tng lờn l khụng cú gỡ khú phỏn oỏn.Nm
2007doanh thu cụng ty tng 180.6 t ng v sn lng cụng ty t c l
202,9 t ng.
Bựi Vn Thin Lp: Kinh t u t 47B

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét