Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

Tài liệu 1-_dai_cuong_qth ppt


5
1.1 Định nghĩa quản trị:
Tóm lại: Quản trị là q trình làm việc với và
thơng qua người khác để thực hiện các mục tiêu
của tổ chức một cách hiệu quả nhất trong mơi
trường ln biến động.
Câu hỏi : Nêu chân dung một nhà quản trị mà anh/chị cho là
thành cơng?
1. QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?

6
Là hoạt động
cần thiết
Gắn với
con người,
tổ chức
Mục tiêu chung
của tổ chức
Mơi trường
ln ln
biến động
Đ

n
h

n
g
h
ĩ
a

q
u

n

t
r

Định nghĩa quản trị tập trung vào những vấn đề:
Tính hiệu quả
1. QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?

7
1.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Tính khoa học của quản trị thể hiện :
Khoa học quản trị xây dựng nền lý thuyết về quản trị,
giúp nhà quản trị cách tư duy hệ thống, khả năng phân
tích và nhận diện đúng bản chất vấn đề và các kỹ thuật
để giải quyết vấn đề phát sinh.
1. QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?

8
1.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Tính khoa học của quản trị thể hiện :
Tính khoa học đòi hỏi nhà quản trị phải suy luận khoa
học để giải quyết vấn đề, khơng nên dựa vào suy nghĩ
chủ quan, cá nhân.
1. QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?

9
1.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện :
- Nghệ thuật là sự tinh lọc kiến thức để vận dụng phù hợp
trong từng lĩnh vực, trong từng tình huống.
Ví dụ trong một số lĩnh vực sau:
+ Nghệ thuật sử dụng người.
+ Nghệ thuật quảng cáo
+ Nghệ thuật giao tiếp, ứng xử.
+ Và trong bất cứ một lĩnh vực nào khác.
1. QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?

10
1. QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ ?
1.2 Quản trị là khoa học và nghệ thuật:
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật:
Nắm được khoa học quản trị, GĐ đỡ thất bại trong
kinh doanh.
Nắm được nghệ thuật quản trị, sẽ giúp GĐ giữ
được bền vững trong kinh doanh.

11
Hoạch
Đònh
(Planning)
Tổ
Chức
(Organizing)
Điều
khiển
(Leading)
Kiểm
Tra
(Controlling)
2. CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
2. CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
Hoạch định:
- Chức năng xác định mục tiêu cần đạt được.
- Đề ra chương trình hành động để đạt mục tiêu trong từng
khoảng thời gian nhất định.
- Đưa ra các kế hoạch khai thác cơ hội và hạn chế bất trắc
của mơi trường.
Tổ chức:
- Chức năng tạo dựng một mơi trường nội bộ thuận lợi để
hồn thành mục tiêu
- Xác lập một cơ cấu tổ chức và thiết lập thẩm quyền cho
các bộ phận, cá nhân, tạo sự phối hợp ngang, dọc trong hoạt
động của tổ chức.
2. CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
Điều khiển :
Chức năng liên quan đến lãnh đạo và động viên nhân
viên nhằm hồn thành mục tiêu kế hoạch đề ra.
Kiểm tra :
Chức năng liên quan đến kiểm tra việc hồn thành mục
tiêu thơng qua đánh giá các kết quả thực hiện mục tiêu,
tìm các ngun nhân gây sai lệch và giải pháp khắc
phục.


14
2. CÁC CHỨC NĂNG QUẢN TRỊ
2.2 Nguồn gốc của các chức năng quản trị:
Năm 1916, nhà quản trị nổi tiếng người Pháp HENRY
FAYOL cho rằng quản trị có 5 chức năng.
Sau đó 7 năm, vào năm 1923 LYTHER GUILICK và
LYNDAL URWICH chia thành 7 chức năng.
Đến thập niên 60 của thể kỷ XX, HAROLD KOONTZ và
CYRIL O’DONNELL nêu lên 5 chức năng.
Đến thập niên 80 của thế kỷ XX, JAMES STONER và
STEPHEN P.ROBBINS chia thành 4 chức năng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét