Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

Giáo an đại số 7(GV Lê Tuấn Anh)

GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
Hoạt động 2: Tính chất
Gv: Khi có tỉ lệ thức :
b
a
=
d
c
mà a,b,c,d
Z

b ,d

0 .thì theo thì
theo đ/n về 2 phân số
bằng nhau ta có : ad
=bc .Ta hãy xét tính
chất này có còn đúng
với tỉ lệ thức noí chung
hay không ?
-xét tỉ lệ thức :
36
24
27
18
=

nhân hai tỉ số của tỉ lệ
thức với tích 27.36,ta đ-
ợc
)36.27.(
36
24
)36.27.(
27
18
=
hay
18.36=24.27
- Cho hs làm ?2(sgk)
Nh vậy nếu ad=bc thì
liệu
d
c
b
a
=
Chúng ta bớc sang tc2
HS: nghe
d
c
b
a
=
thì ad=bc vì nhân hai
tỉ số của tỉ lệ thức này với
b.d ta đợc :
cbdadb
d
c
db
b
a
).().(
===
HS : Nghe giảng
Tính chất 1 : (tính
chất cơ bản của TLT)
?2 (sgk)
Tính chất 1
Nếu :
d
c
b
a
=
thì
ad=bc.
Tính chất 2
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
5
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
Xét VD : Từ đẳng thức
18.36=24.27 ta có thể
suy ra đợc
36
24
27
18
=
?
Chia cả 2 vế của đẳng
thức cho tích 27.36 ta
đợc
36.27
36.24
36.27
36.18
=
hay
36
24
27
18
=
Cho hs làm ?3
Giáo viên nhận xét
đánh giá .
HS lên làm
?3 (sgk)
t/c2
Nếu a.d = b.c thì :
d
b
c
a
=
;
d
c
;
d
b
c
d
=
.
(a,b,c,d

0)
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
6
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
Nh vậy, với a,b,c,d khác 0 ta có sơ đồ sau:
Hoạt động 3: Củng cố
BT 47a.(sgk) Lập tất cả
các tỉ lệ thức của đẳng
thức. 6.36=9.42
BT 48(sgk)
Hớng dẫn : - Nhân cả
tử và mẩu với 10
- áp dụng tính chất 1 đa
về dạng a.d=b.c sau đó
áp dụng tc2
a.

6
9
42
36
;
6
42
9
36
;
36
9
42
6
;
63
42
9
6
====

Hs lên bảng làm
Hoạt động 4: Hớng dẫn học sinh học ở nhà
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
7
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
Học thuộc các tính chất 1 và 2
Làm các bài tập 47b
Chuẩn bị tiết sau chúng ta luyện tập.
A: Mục tiêu :
Củng cố định nghĩa và 2 t/c của tỉ lệ thức .
Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức , tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức từ
các số , từ các đẳng thức .
B: Chuẩn bị :
Gv: bảng phụ ghi bài tập
Hs:học bài , làm bài tập
C: Tiến trình dạy học:
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
Soạn : / /2008
Giảng : / /2008
Luyện tập
Tuần : 6
Tiết : 11
8
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
1. ổn định lớp học:
2. Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Định nghĩa tỉ lệ thức , chữa bài
45(sgk)
Hs chữa , gv cho hs nhận xét và cho
điểm .
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức .
Bài 49(T26.sgk):Từ các tỉ số sau đây có
lập đợc tỉ lệ thức không ?
? Nêu cách làm bài này ?
Gv: câu c,d làm tơng tự
Bài 61 (T 12.SBT) chỉ rõ tích ngoại tỉ
và tích trung tỉ của các tỉ lệ thức sau :
a)
15,1
69,0
5,8
1,5

=

b)
3
2
80
3
2
14
4
3
35
2
1
6
=
c) 0,375: 0,875 = - 3,63 :8,47
Hs: Cần xét xem hai tỉ số có bằng
nhau
hay không ?
a )
==
21
14
525
350
25,5
5,3
lập đợc tỉ lệ thức .
b)
4
3
262
5
.
10
390
5
2
52:
10
3
39
==
2,1: 3,5 =
5
3
35
21
=

không lập đợc
tỉ lệ thức
Hs: trả lời miệng trớc lớp .
a)Ngoại tỉ là : -5,1 và -1,15
Trung tỉ là :8,5 và 0,69
b)Ngoại tỉ là :
2
1
6

3
2
80
Trung tỉ là :
4
3
35

3
2
14
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
9
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
Dạng 2 Tìm số hạng ch a biết của tỉ lệ
thức
Bài 69(T13.SBT) :Tìm x biết :
a)
x
x 60
15

=

b)
25
8
2 x
x

=

Dạng 3:Lập tỉ lệ thức
Bài 51(sgk) :Lập tất cả các tỉ lệ thức
có thể đợc ở các số sau
1,5; 2; 3,6; 4,8.
c) Ngoại tỉ là : - 0,375 và 8,47
Trung tỉ là:0,875 và - 3,36
Hs:
a)
30900)60).(15(
2
===
x
x
b) -
25
16
25
8
2
2
==
x
5
4
25
16
2
==
x
x
HS
5,1
2
6,3
8,4
;
5,1
6,3
2
8,4
;
8,4
2
6,3
5,1
;
8,4
6,3
2
5,1
====
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà :
Ôn lại các bài tập đã làm
Xem trớc bài mới .
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
10
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
A. Mục tiêu:
Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Học sinh có kỹ năng vận dụng bài toán qua tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau.
B .Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi cách c/m dãy tỉ số bằng nhau
HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức.
C.Tiến hành dạy học:
1. ổn định lớp học:
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
Soạn : / /2008
Giảng : / /2008
Tính chất của d y tỉã
số bằng nhau
Tuần : 6
Tiết : 12
11
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
2. Nội dung bài học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức HS:
Tính chất 1
Nếu :
d
c
b
a
=
thì ad=bc.
Tính chất 2
d
c
b
a
=
;
d
b
c
a
=
;
=
b
d
d
c
;
d
b
c
d
=
.(a,b,c,d

0)
Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV: Yêu cầu HS làm
GV: Một cách tổng quát:
Từ
d
c
b
a
=
có thể suy ra:
db
ca
b
a
+
+
=
hay không?
GV: Cho HS xem SGK cách c/m sau
đó HS lên trình bày.
- T/c trên còn mở rộng cho dãy tỉ số
bằng nhau.
Gv: Hớng dẫn c/m.
HS: Làm
1) Tính chất của dãy tỉ sốbằng
nhau
HS đọc trong SGK và trình bày
Kết luận :
db
ca
db
ca
d
c
b
a


=
+
+
==
Đk:
db

HS: theo dõi và ghi vào vở.
Đặt:
k
f
e
d
c
b
a
===
fkedkcbka
===
;;
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
12
?1
?1
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
? Tơng tự các tỉ số trên còn bằng các
tỉ số nào?
Gv: Lu ý tính tơng ứng của các số
hạng và dấu +, - trong các tỉ số
Gv: gt: Khi có dãy tỉ số:
532
cba
==
ta nói các số a; b; c tỉ lệ với
các số 2; 3; 5
Ta cũng viết a:b:c = 2:3:5
? Cho HS làm
Gv: Cho HS làm bài 57 (T70 SGK)
Ta có:
k
fdb
fkdkbk
fdb
eca
=
++
++
=
++
++
fdb
eca
f
e
d
c
b
a
++
++
===
HS: Các tỉ số trên còn bằng các tỉ số
fdb
eca
fdb
eca
f
e
d
c
b
a


=
+
+
===

=


=
+
+
=
fdb
eca
fdb
eca
2) Chú ý:
?2 HS: Số HS của các lớp 7A, 7B,
7C lần lợt là a,b,c thì ta có:
1098
cba
==
Bài 57: Gọi số bi của 3 bạn Minh,
Hùng, Dũng lần lợt là a,b,c ta có:
4
11
44
542542
==
++
++
===
cbacba
164.4
84.2
==
==
b
a
c = 5.4 = 20
Hoạt động 3: Củng cố
3) Củng cố: - Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
13
?2
GV : Lê Tuấn Anh Tr ờng : THCS Nam
Tiến-QH
- áp dụng làm bài 56 (T30 SGK)
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập t/c của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.
- Làm bài tập 58, 59, 60 (T30 SGK)
A. Mục tiêu
- Củng cố các t/c của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ.
B. Chuẩn bị của Gv và HS:
GV: Bảng phụ
Hs: ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng n hau.
Giáo án bộ môn đại số lớp 7
Soạn : 6/10/2008
Giảng : 8/10/2008
Luyện tập
Tuần : 7
Tiết : 13
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét