Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

GA tu chon 10 HK2

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Có nên tính D, D
x
, D
y
không ? Vì sao
Không, vì a
2
, b
2
, c
2
≠ 0
Nên ta làm gì ? Xét các tỷ lệ thức
Hãy thực hiện Học trò lên bảng làm
Kết quả
a) cắt nhau tại (
29
21
;
29
9
)
b) //
c) ≡
IV. BÀI VỀ NHÀ:
Làm bài 4 + 5 trang 80 Sgk
Ngày 23 tháng 11 năm 2008
TIẾT 21:
LUYỆN TẬP DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT
A. MỤC TIÊU:
- Nắm vững định lý về dấu của nhị thức bậc nhất để:
+ Giải bpt tích, bpt chứa ẩn ở mẫu thức.
+ Giải phương trình, bpt một ẩn chứa dấu giá trị tuyệt đối.
B. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà.
C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
I. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
Áp dụng kết quả xét dấu nhị thức bậc nhất để giải các bpt sau:
a) P(x) = (x – 3)(2x – 5)(2 – x) > 0
b) Q(x) =
0
2
)52)(3(
>

−−
x
xx
II. BÀI GIẢNG MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1 ( 10' )
Giải các bất phương trình sau:
5
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
a)
0
2
)4()1)(52)(3(
22
>

−−−−
x
xxxx
(1)
b)
0
2
)4()1)(52)(3(
22


−−−−
x
xxxx
(2)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Sự khác nhau của 2bpt ở đây là có dấu
bằng và không có dấu bằng
Vậy tập nghiệm sẽ khác nhau
a) Dùng phương pháp lập bảng xét dấu
vế trái ta được
S
1
= (-∞ ; 2) ∪ (
2
5
; 3)
b) S
2
= (-∞ ; 2) ∪ [
2
5
;3] ∪ {4}
HOẠT ĐỘNG 2( 10' ):
Giải phương trình và bất phương trình:
a) x + 1+ x - 1= 4 (1) b)
2
1
)2)(1(
12
>
−+

xx
x
(2)
Hướng dẫn:
a) Xét (1) trên 3 khoảng:
 x ≤ 1 => (1) x = - 2(thoả)
 - 1 < x ≤ 1 => (1) 2 = 4 (vô lý) => vô nghiệm
 x> 1 (1) x = 2 (thoả)
 Vậy S = {- 2; 2}
b) Với x ≤
2
1
thì (2) 
2
1
)2)(1(
12
>
−+
+−
xx
x

0
)2)(1(2
)4)(1(
<
−+
+−
xx
xx
Học sinh tự làm được S
1
= (-4 ; -1)
- Nếu x >
2
1
thì:
(2) 
2
1
)2)(1(
12
>
−+

xx
x
 … 
0
)2)(1(2
)5(
<
−+

xx
xx
Lập bảng xét dấu VT => Tập nghiệm S
2
– (3 ; 5)
Đáp số tập nghiệm của bpt (2) là S = S
1
∪ S
2
= ….
HOẠT ĐỘNG 3 ( 10' ):
Giải biện luận các hệ bpt:
6
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
a) (x -
5
) (
7
- 2x) > 0 (1) b)
12
5
1
2

<

xx
(3)
x – m ≤ 0 (2) x – m ≥ 0 (4)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nêu cách giải a)
- Lập bảng xét dấu vế trái của (1)
=> S
1
(
5;
2
7
)
(2)  x ≤ m => S
2
= (-∞ ; m]
- Biện luận theo m với
2
7

5
Nêu cách giải:
S
1
= (
2
1
; 1) ∪ (3 ; + ∞)
S
2
= [m ; + ∞)
Biện luận: m ≤
2
1
2
1
< m < 1
1 ≤ m ≤ 3
m > 3
III. CỦNG CỐ (10’)Giải các bpt: a)
( )
23132
+≤+−
x
(1)
b) 2(m – 1)x – 2 > 3x – n với tham số m và n
(2)
Hướng dẫn:
b)  (2m – 5)x > 2 – n (2’)
Biện luận: Nếu m >
2
5
thì S = (
;
52
2


m
n
+∞ )
Nếu m <
2
5
thì S = (-∞ ;
52
2


m
n
)
Nếu m =
2
5
thì (2’)  0.x = 2 – n
- Nếu n > 2 thì S = R
- Nếu n ≤ 0 thì S = φ
IV. BÀI VỀ NHÀ:
Làm bài 36 + 39 trang 127 (Sgk)
Ngày 02 tháng 12 năm 2008
TIẾT 22:
LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
7
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
A. MỤC TIÊU:
- Giải thành thạo các bất phương trình bậc 2
- Giải một số bất phương trình có chứa tham số.
B. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà.
C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
I. KIỂM TRA BÀI CŨ (10’)
Hãy nêu phương pháp giải một bất phương trình bậc hai.
áp dụng: Giải các bpt:
a) x(x – 3) – 9 < 5x d) x
2
– x < -
2
1
b) – (x + 2)
2
– 8 ≥ 3x e) x
2
+
4
1
< x
c) 2x
2
– x + 5 > x
2
+ 4 g) – x
2
= 9 ≥ - 6x
Phương pháp giải:
- Biến đổi bpt về dạng ax
2
+ bx + c > 0 hoặc x
2
+ bx + c < 0
- Xét dấu vế trái theo quy tắc xét dấu tam thức bậc hai.
- Chọn những giá trị của x phù hợp.
Gọi 4 học sinh lên làm a, b, c, d
Dưới lớp làm e, g
Kết quả: a) S = (- 1 ; 9) d) S = φ
b) S = [- 4 ; -3] e) S = φ
c) S = R g) S = {3}
II. BÀI GIẢNG MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1 (10’),
1. Giải các bất phương trình sau:
a)
0
14
1192
2
2
>
++
−+
xx
xx
b)
0
34
34
2
2

++
+−
xx
xx
2. Tìm TXĐ của mỗi hàm số sau:
8
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
a) y =
32
127
2
2
−−
+−
xx
xx
b)
x
x
6
5
−−
Hướng dẫn giải:
a) 4x
2
+x + 1 có ∆ = - 5, a = 4 > 0 nên 4x
2
+x + 1 > 0 ∀ x
=> a)  11x
2
– 9x – 2 < 0 => S = (-
11
2
; 1)
b) Với điều kiện x ≠ - 1
x ≠ - 3
Có b) 
0
)3)(1(
)3)(1(

++
−−
xx
xx
=> S = (- 3 ; -1) ∪ [1 ; 3]
2. a) Txđ D = (- ∞ ; 1) ∪ [4 ; + ∞)
b) Txđ D = ( - ∞ ; 0) ∪ [2 ; 3]
HOẠT ĐỘNG 2 (10’)
1. Chứng minh rằng phương trình sau đây vô nghiệm với ∀ m
(m
2
+ 1)x
2
+ 2( m + 2)x + 6 = 0 (1)
2. Tìm m để bpt:
(m – 1)x
2
– 2(m + 1)x + 3(m – 2) > 0 (2)
Nghiệm đúng với ∀ x ∈ R
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hướng dẫn:
1. Khẳng định (1) là pt bậc 2
và có ∆ < 0 ∀ m
Làm theo hướng dẫn
=> VT (1) luôn dương ∀ m
=> (1) VN ∀ m
2. Xét m = 1 => VT 2 là nhị thức bậc
nhất => không thoả mãn. Xét m ≠ 1
Học sinh làm theo hướng dẫn
=> đk a = m – 1 > 0
∆’ < 0
Kết quả: m > 5
III. CỦNG CỐ (15’)
1. Giải hệ bpt 4x – 3 < 3x + 4
x
2
– 7x + 10 ≤ 0
2. Giải bpt (x
2
– 3x + 2) (x
2
+ 5x + 4) > 0
3. Tìm m để hệ bpt x
2
+ 2x – 15 < 0
9
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
(m + 1 )x ≥ 3 có nghiệm
Hướng dẫn giải và đáp số:
1. S = [2 ; 5]
2. x
2
– 3x + 2 có nghiệm là 1 và 2
Lập bảng xét dấu VT
=> S = (- ∞ ; -4) ∪ (-1 ; 1) ∪ (2 ; + ∞)
3. Xem bài 64 trang 146 Sgk
IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 60 + 63 trang 146 Sgk
Ngày 02 tháng 12 năm 2008
TIẾT 23 + 24:
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
A. MỤC TIÊU:
- Thành thạo việc lập phương trình tham số khi biết một điểm và 1 VTCP
- Từ phương trình tham số xác định VTCP và biết một điểm (x, y) có
thuộc đường thẳng không.
- Thành thạo việc chuyển từ phương trình tham số <-> PTCT <-> PTTQQ
B. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà.
TIẾT 23
C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
I. KIỂM TRA BÀI CŨ (10’)
Nêu dạng PTTS, PTCT của đường thẳng ∆ : qua M (x
0
; y
0
)
Có VTCP
u

(a, b)
- Áp dụng : Hãy viết PTTS, PTCT, PTTQ của đường thẳng AB trong mỗi
trường hợp sau:
a) A (- 3 ; 0) , B (0 ; 5)
b) A (4 ; 1) , B ( 4 ; 2)
10
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
c) A( - 4 ; 1) , B (1 ; 4)
II. BÀI GIẢNG MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1 (15’):
Cho A (-5 ; 2) và ∆ :
2
3
1
2

+
=

yx
. Hãy viết PTDT
a) Đi qua A và // ∆
b) Đi qua A và ⊥ ∆
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) Bài toán không đòi hỏi dạng của
PTĐT tuỳ chọn dạng thích hợp viết
ngay được phương trình

1
: qua A qua A (-5 ; 2)
// ∆  nhân
u

(1 , 2) làm VT
 ∆
1
:
2
2
1
5


=
+
yx
b)
u



(1 ; -2) là gì của ∆
1
/ b)
u



(1 ; -2) =
n


1

1
: qua A (-5 ; 2)
có VTPT
n


1
(1 ; -2)
 ∆
1
: 1(x + 5) – 2 (y – 2) = 0
 ∆
1
: x – 2y + 9 = 0
Hai đường thẳng vuông góc với nhau khi VTCP của đt này là VTPT của đt kia
HOẠT ĐỘNG 2 (15’)
Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau đây và tìm toạ độ giao
điểm của chúng (nếu có) của chúng.
a) x = 4 – 2t và x = 8 + 6t’
y = 5 + t y = 4 – 3t’
b) x = 5 + t và
3
7
2
4
+
=

yx
y = - 3 + 2t
c) x = 5 + t và x + y – 4 = 0
y = - 1 - t
11

1

2

4

3

6

5
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) Hai đt ∆
1
và ∆
2
có VTCP ?
Làm thế nào để biết // hoặc không
a)
1
U

( - 2; 1) cùng phương
2
U

( 6; - 3)
=> ∆
1
// ∆
2
hoặc ∆
1
≡ ∆
2
Cho t = 0 => M (4 , 5) ∈ ∆
1
nhưng
M (4 , 5) ∉ ∆
2
=> ∆
1
// ∆
2
b) Hai VTCP của ∆
3
và ∆
4
như thế nào
b)
31
U

(1 ; 2) và
4
U

( 2 ; 3) không cùng
phương => ∆
3
cắt ∆
4
Tìm toạ độ giao điểm ntn Giải hệ: x = 5 + t t = -5
y = - 3 + 2t => x = 0

3
7
2
4
+
=

yx
y = -13
=> ∆
3
∩ ∆
4
= ( 0 ; - 13)
c) Tự giải quyết
c) ∆
5
≡ ∆
6
III. CỦNG CỐ ( 5' ):
1. Các dạng PTTQ, PTTS, PTCT, cách chuyển vị trí tương đối của hai đường
thẳng.
2. Làm bài tập cho ∆ : x = 2 + 2t
y = 3 + t
a) Tìm điểm M ∈ ∆ và cách điểm A(0 , 1) một khoảng bằng 5
b) Tìm toạ độ giao điểm của ∆ và (d): x + y + 1 = 0
IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài 12 , 13 , 14 Sgk trang 84 + 85
Ngày 10 tháng 12 năm 2008
TIẾT 24:
C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
- Em hiểu h/c của một điểm trên một đường thẳng là gì và được
xác định như thế nào ?
- Tìm hình chiếu vùng góc của điểm P (3 ; -2) trên đt: ∆ :
43
1

=

yx
II. BÀI GIẢNG MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1 (10’):
Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M (3 ; - 2) trên đt ∆
12
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
∆ : 5x – 12 y + 10 = 0
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Gọi M’ là hình chiếu của M trên ∆ thì
M’ được xác định ntn ?
Lập phương trình đường thẳng (d) qua
M và ⊥ ∆
M’ = ∆ ∩ d Giải hpt tạo bởi phương trình ∆ và pt d
Kết qủa
M’ (
169
250
,
169
262
)
HOẠT ĐỘNG 2(10’):
Tìm điểm M ∈ ∆ : x – y + 2 = 0, cách đều hai điểm E (0 ; 4) và F (4 ; -
9)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Đưa pt ∆ về dạng tham số ∆: x = t
y = 2+ 4
M ∈ ∆ => (t ; 2 + t)
Từ gt => phương trình nào ? ME = MF
 ME
2
= MF
2
Giải pt đó  ( t- 0)
2
+ ( t + 2)
2
= ( t – 4)
2
+ ( 11 + t)
2
 ….  18t + 133 = 0
 t = -
8
133
Kết quả
=> M (
18
97
;
18
133
−−
)
HOẠT ĐỘNG 3 (10’)
Viết phương trình các cạnh của ∆ ABC biết trung điểm các cạnh có toạ độ là
M (2 ; 1), N(5 ; 3) , P(3 ; 4)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Giả sử có như hình vẽ 1
Đường thẳng BC đựơc xác định nt nào
B
P M

A N C
(BC): qua M  (BC): qua M (2,1)
(BC) // PN VTCP
NP

(-2,-
7)
13
GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 10 THIỀU VĂN TÀI
 BC:
7
1
2
2


=


yx
 (BC): 7x – 2y – 12 = 0
III. CỦNG CỐ: (5’)
Học sinh tự viết phương trình đường thẳng AC và AB
Yêu cầu làm được ngay tại lớp.
IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
- Ôn lại cách viết phương trình tham số
- Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Làm bài tập sau:
Cho ∆ ABC với A(2 , 2), B(-1, 6) , C(- 5, 3)
a) Viết phương trình các cạnh ∆ ABC
b) Viết phương trình đường cao AH của ∆ ABC
c) CMR ∆ ABC là tam giác vuông cân.
d) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H. Tạo đường bán kính ngoại tiếp I
của ∆ ABC.
Ngày 10 tháng 12 năm 2008
TIẾT 25 + 26:
LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI
A. MỤC TIÊU:
- Nắm vững cách giải và giải thành thạo các bpt quy về bậc 2.
- Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
- Bất phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai.
B. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Soạn bài, tìm thêm bài tập ngoài Sgk
- Học sinh: Học và làm bài ở nhà.
TIẾT 25:
C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
I. KIỂM TRA BÀI CŨ (15’)
14

Xem chi tiết: GA tu chon 10 HK2


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét