Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014

chươngII Dao động cơ

NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
A x
1
và x
2
cùng pha B x
1
trễ pha
π
2
so với x
2

C x
1
và x
2
ngược pha D x
1
sớm pha
π
2
so với x
2
Câu 46. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5sin20t cm; t đo bằng giây.
Vận tốc và gia tốc cực đại của vật là:
A 10m/s; 200m/s
2
B 1m/s; 20m/s
2
C 100m/s; 200m/s
2
D 0,1m/s; 20m/s
2
Câu 47. Vật dao động điều hòa với quy luật: x = Asin
π π
×
 
 ÷
 
2
t +
T 2
. Thời gian ngắn nhất
kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc có li độ x = -
A
2
là:
A T/6 B T/3 C T/4 D T/2
Câu 48. Hai dao động có đồ thị tọa độ theo thời gian như hình vẽ. Tìm phát biểu đúng:
A. x
1
sớm pha
π
2
so với x
2
B. x
1
cùng pha với x
2
C. x
1
và x
2
ngược pha D. x
1
trễ pha
π
2
so với x
2
Câu 49. Một vật tham gia đồng thời hai dao động là: x
1
= 4sin
π
 
π
 ÷
 
t +
6
cm và x
2
= 4sin
π
 
π
 ÷
 
t -
3
cm. Dao động tổng hợp là:
A x = 4
2
sin
π
 
π
 ÷
 
t +
12
cm B x = 4sin
π
 
π
 ÷
 
t -
12
cm
C x = 4
2
sin
π
 
π
 ÷
 
t -
12
cm D x = 8sin
π
 
π
 ÷
 
t -
12
cm
Câu 50. Biểu thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là:
A. T = 2π
m
k
B. T = 2π
k
m
C. T = π
m
k
D. T = 2
m
k
Câu 51. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4sinπt cm; t đo bằng giây.
Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì dao động là:
A 4 cm/s B 8 cm/s C 8π cm/s D 4π cm/s
Câu 52. Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn dài l
1
dao động với chu kì 1,6s, con
lắc đơn dài l
2
dao động với chu kì 1,2s. Cùng nơi đó, con lắc đơn dài l = l
1
+ l
2
dao động
với chu kì:
A 2s B 52/7s C 2,8s D 0,4s
Câu 53. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin20t cm (t đo bằng giây).
Vận tốc cực đại của vật là:
A 80cm/s B 0,02cm/s C ±80cm/s D 20cm/s
Câu 54. Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 8 thì chu kì của con lắc lò
xo sẽ:
A. tăng 8 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 8 lần. D. tăng 2 lần
Câu 55. Khi chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số của nó:
A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần.
Câu 56. Con lắc lò xo có độ cứng k = 25N/m, dao động điều hòa trên đoạn thẳng 20cm.
Năng lượng dao động là:
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
5
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
A 0,25J B 0,125J C 0,175J D 0,1J
Câu 58. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương: x
1
= 6sin(12πt

6
π
) cm và x
2
= A
2
sin(12πt + ϕ
2
). Phương trình dao động tổng hợp có dạng x =
6sin(12πt +
6
π
) cm. Giá trị của A
2
và ϕ
2


là:
A 12cm và
3
π
B 6cm và
3
π
C.6cm và
2
π
D. 12cm và
2
π
Câu 59. Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 100N, khối lượng m = 400g. Lấy g
= 10m/s
2
; π
2
= 10. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2cm rồi
truyền cho vật vận tốc 10π
3
cm/s hướng lên. Chọn trục Ox có phương thẳng đứng, chiều
dương từ trên xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là:
A x = 2sin
5
5 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm B x = 4sin
5 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm
C x = 2sin
5 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm D x = 4sin
5
5 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm
Câu 60. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s
2
, chiều dài dây treo l =
1,6m với biên độ góc α
0
= 0,1rad. Khi qua li độ góc α = 0,05rad, vận tốc con lắc có độ lớn:
A 10
3
cm/s B 20cm/s C20
3
cm/s D 20
2
cm/s
Câu 61. Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại V, tần số góc ω, khi đi qua tọa độ
x
1
có vận tốc v
1
xác định bởi:
A
2 2 2 2
1 1
v = V - x
ω
B
2 2 2 2
1 1
v = x - V
ω

C
2 2 2 2
1 1
v = x + V
ω
D
2 2
2 2
1
1
x
v = V -
2
ω
Câu 62 . Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới
gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn
nhỏ nhất trong quá trình dao động là
A F = kA B F = 0 C F = kΔl D F = k(A - Δl)
Câu 63: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m
= 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí
cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 10s đầu tiên là
A 9cm B 24cm C 6cm D 12cm
Câu 64: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng
160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của
vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là
A 4 (m/s) B 0 (m/s) C 2 (m/s) D 6,28 (m/s)
Câu 65 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A =
1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng:
A 1m/s B 2m/s C 0,5m/s D 3m/s
Câu 66: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
A cùng pha với li độ B lệch pha 2π so với li độ
C ngược pha với li độ D sớm pha 4π so với li độ
Câu 67: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần.
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
6
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
Câu 68: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào:
A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường.
C chiều dài dây treo D vĩ độ địa lý
Câu 69: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là
Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức:
A T =
1 m
2 k
π
B
1 g
2
π
∆l
C T = 2π
k
m
D T = 2π
g
∆l
Câu 70: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
A bình phương biên độ dao động Bli độ của dao động.
C biên độ dao động Dchu kỳ dao động.
Câu 71: Con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với
biên độ là A. Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là:
A x = ±
A 2
2
B x = ±
A
2
C x = ±
A 2
4
D x = ±
A
4
Câu 72: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T
1
= 2,0s và T
2
= 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều
dài của hai con lắc nói trên là:
A 5,0s B. 3,5s C 2,5s D 4,0s
Câu 73: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao
động điều hoà của nó
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Treo một vật có khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị
trí cân bằng theo phương thẳng đứng xuống dưới, đến vị trí x = 5cm rồi thả nhẹ. Gia tốc
cực đại của vật là:
A. 2,45 m/s
2
C. 0,49 m/s
2
B. 4,90 m/s
2
D. 0,10 m/s
2
Câu 74: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương
trình dao động là x
1
= 5sin
10 t +
4
π
π
 
 ÷
 
cm và x
2
= 5sin
10 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm. Phương trình dao
động tổng hợp của vật là:
A x = 5
3
sin
10 t +
4
π
π
 
 ÷
 
cm B x = 5
3
sin
10 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm
C 5sin
10 t +
2
π
π
 
 ÷
 
cm D 5sin
10 t +
6
π
π
 
 ÷
 
cm
Câu 75 Một vật dao động điều hòa theo quy luật x = 4sin
-
6
t
π
π
 
 ÷
 
cm. Sau
25
3
s kể từ lúc
t
0
= 0 vật đi được quãng đường là:
A 68cm B 4cm C 2cm D 2
3
cm
Câu hỏi 75 Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k =
4N/m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động. Lấy π = 3,14.
A. 0,628s B. 0,314s C. 0,196s D. 0,157s
Câu hỏi 76 Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao
cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới.
A. 148,148cm B. 133,33cm C. 108cm D. 97,2cm
Câu hỏi 77 Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài
4cm, tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của
quỹ đạo. Tìm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian.
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
7
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
A. x = 2sin10πt cm B. x = 2sin (10πt + π) cm
C. x = 2sin (10πt + π/2) cm D. x = 4sin (10πt + π) cm
Câu hỏi 78 Một con lắc lò xo gồm một quả cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều
hòa với biên độ 3 cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 1,2s. Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi
qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Khối cầu có li độ x = 1,5cm vào thời điểm:
A. t = 10s B. t = 0,1s C. t = 0,2s D. t = 0,15s
Câu hỏi 79: Dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương:
x
1
= 2sin2πt cm ; x
2
= 2 3 sin(2πt + π/2) cm
Có biên độ dao động tổng hợp A và pha ban đầu φ là
A. 4cm;
6
π
B. 4cm;
5
6
π
C.4cm;
2
3
π
D. 4cm;
3
π

Câu hỏi 8 0 : Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 4cm. Đầu kia treo
vào một điểm cố định O. Hệ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Cho biết g = π
2
=
10 m/s
2
. Chu kỳ dao động của hệ là:
A. 4s B. 0,4s C. 2,5s D. 0,25s
Câu hỏi 81 : Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng
m
1
thì chu kỳ dao động là T
1
= 1,2s. Khi thay quả nặng m
2
vào thì chu kỳ dao động bằng T
2
= 1,6s. Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo.
A. T = 2,8s B. T = 2,4s C. T = 2,0s D. T = 1,8s
Câu hỏi 82 : Hai lò xo L
1
, L
2
, có cùng độ dài. Vật nặng khối lượng m khi treo vào lò xo L
1
thì dao động với chu kỳ T
1
= 0,3s, khi treo vào lò xo L
2
thì dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s.
Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng m vào thì chu kì
dao động của hệ là:
A. T = 0,7s B. T = 0,5s C. T = 0,35s D. T = 0,1s
Câu hỏi 83 : Hai lò xo L
1
, L
2
, có cùng độ dài. Một vật nặng m khi treo vào lò xo L
1
thì dao
động với chu kỳ T
1
= 0,3s, khi treo vào lò xo L
2
thì dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s. Nối hai
lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thì chu
kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A. T = 0,12s B. T = 0,24s C. T = 0,36s D. T = 0,48s
Câu hỏi 84 : Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực đàn hồi tác dụng lên vật:
A. Có giá trị không đổi.
B. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
Câu hỏi 85 Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo dãn 10 cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng
lên vật là 1N, thì độ cứng của lò xo là:
A. 10 N/m B. 10 N/m D. 1 N/m C. 0,1 N/m
Câu hỏi 8 6: Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không
đáng kể, có độ cứng 40 N/m. Tần số góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật là (π
= 3,14):
A. ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz .B. ω = 2 rad/s; f = 2 Hz.
C. ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz. D. ω = 2 rad/s; f = 12,6 Hz.
Câu hỏi 87 : Biểu thức KHÔNG biểu diễn dao động điều hòa đơn giản là (A, ω, ϕ là các
hằng số):
A. x = Acos(ωt + φ) (m) B. x = Asin(ωt + φ) (m)
C. x = Acos(ωt) (m) D. x = Acos(ωt) + Bcos(ω) (m)
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
8
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
Câu hỏi 88 : Một vật dao động điều hòa quanh điểm x = 0 với tần số 1Hz. vào lúc t = 0,
vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến vị trí x = -2m, và thả ra không vận tốc ban đầu. Biểu
thức toạ độ của vật theo thời gian là:.
A. x = 2cos(t + π) (m) B. x = 2cos (2πt) (m)
C. x = 2sin(t - π/2) (m) D. x = 2sin(2πt - π/2) (m)
Câu hỏi 89 : Cho một vật nặng khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ
cứng 400N/m. Chọn trục Ox có phương trùng với phương dao động của M, và có chiều
dương từ dới lên, gốc O trùng với vị trí cân bằng. Khi M dao động tự do với biên độ 5cm,
động năng E
d1
và E
d2
của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x
1
= 3 cm và x
2
= -3 cm là:
A. E
d1
= 0,18J và E
d2
= - 0,18 J. B. E
d1
= 0,18J và E
d2
= 0,18 J.
C. E
d1
= 0,32J và E
d2
= - 0,32 J. D. E
d1
= 0,32J và E
d2
= - 0,32 J.
Câu hỏi 90 : Cho một vật hình trụ, khối lượng 400g, diện tích đáy S = 40cm
2
, nổi trong
nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch
khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Chu kỳ dao động điều
hòa của khối gỗ là:
A. T = 0,2π s B. T = 0,1π s C. T = 0,8π s D. T = 0,5π s
Câu hỏi 91 : Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được
biểu thị bằng phương trình x = 5cos(2πt + 2)m. Độ dời cực đại của M so với vị trí cân bằng
là:
A. 1,25m B. 5m C. 10m D. 2,5m
Câu hỏi 92 : Mộy vật dao động điều hòa có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5cos
(10t + 2) m. Vận tốc vào thời điểm t là:
A. 50cos(10t + 2) m/s B. 5cos(10t + 2) m/s
C. -10sin(10t + 2) m/s D. -50sin(10t + 2) m/s
Câu hỏi 93 : Một vật có khối lượng 100g được treo vào đầu một lò xo có độ cứng 10N/m,
dao động với độ dời cực đại so với vị trí cân bằng là 2m. Vận tốc cực đại của vật là:
A. 5π m/s B. 2π m/s C. 10 m/s D. 20 m/s
Câu hỏ i 93 : Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có chhiều dài bằng 10cm; khi treo vật
m = 1kg, lò xo dài 20cm. Bỏ qua khối lượng lò xo, lấy g = 9,8 m/s
2
. Độ cứng k của lò xo
là:
A. 9,8 N/m B. 49 N/m C. 98 N/m D. 196 N/m
Câu hỏi 94 : Treo một vật có khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. kéo
vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x = 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của
vật là:
A. 4,90 m/s
2
B. 2,45 m/s
2
C. 0,49 m/s
2
D. 0,10 m/s
2
Câu hỏi 95 : Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ. Tính cường độ lực hồi phục
khi quả nặng có khối lượng 10kg. Cho g =9,8 m/s
2
.
A. F = 98θ N B. F = 98 N C. F = 98cosθ D. F = 98sinθ N
Câu hỏi 9 6: Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai dao động điều hòa:
một theo phương x, và một theo phương y. Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn
đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = sin(5t), dạng chuyển
động của thành phần theo x là:
A. x = 5cos(5t) B. x = 5cos(5t + π/2) C. x = cos(5t) D. x = sin(5t)
Câu hỏi 9 7: Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng
2m, và chu kỳ bằng 10s. Phương trình mô tả của vật:
A. x = 2cos(πt/5); y = sin(πt/5) B. x = 2cos(10t); y = 2sin(10t)
C. x = 2cos(πt/5); y = 2cos(πt/5 + π/2) D. x = 2cos(πt/5) ; y = 2cos(πt/5)
Câu hỏi 9 8: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng m, dao động
ở nơi gia tốc trọng lực g = 10 m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ là:
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
9
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
A. 0,7s B. 1,5s C. 2,1s D. 2,2s
Câu hỏi 99: Một con lắc đơn có độ dài bằng 1. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12
dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con
lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s
2
. Độ dài ban đầu của con lắc là:
A. 60cm B. 50cm
C. 25cm D. 30cm
Câu 100. Tọa độ và gia tốc của một chất điểm chuyển động thẳng liên hệ với nhau bởi biểu
thức: a = - 25x (cm/s
2
)
Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
A 0,2πs; 25 rad/s B 1 s ; 5 rad/s D 0,4π s ; 5 rad/s C. πs ; 5rad/s
20. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5sin20t (cm,s).
Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là:
A 10 m/s; 200 m/s
2
B 10 m/s; 2 m/s
2
C 100 m/s; 200 m/s
2
D 1 m/s; 20 m/s
2
C âu 101 . Cho 2 dao động x
1
= Asin
t
2
π
 
ω +
 ÷
 
x
2
= Asin
t
2
π
 
ω −
 ÷
 
Dao động tổng hợp có biên độ a với:
A. a = 0 B. a = 2A C. 0 < a < A D. A < a < 2A
Câu 102. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 4sin t (cm,s)
Vận tốc trung bình trong 1 chu kỳ là:
A. 4 cm/s B. 40 cm/s C. 8 cm/s D. 80cm/s
Câu 103. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 6sin2t (cm, s) quanh vị trí cân bằng
O. Điểm M trên quỹ đạo có tọa độ x = 3cm. Vận tốc trung bình trên đoạn OM là:
A. 12 cm/s B. 36 cm/s C. 9 cm/s D. 18 cm/s
Câu 104. Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4sin
t
6
π
 
π +
 ÷
 
(cm, s) thì lúc t
0
= 0 vật
đi qua li độ:
A. 2 cm, theo chiều âm. B. 2
3
cm, theo chiều dương.
C. 2 cm, theo chiều dương. D. 4 cm, theo chiều dương.
Câu 105. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 5sin
t
2
π
 
π +
 ÷
 
(cm, s)
Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm:
A 5,5 s B 2 s C 6 s D 2,4 s
Câu 106 . Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 4sin
2 t
2
π
 
π −
 ÷
 
(cm, s)Vật đến biên
điểm dương B (+4) lần thứ 5 vào thời điểm:
A4,5 s B 2,5 s C 0,5 s D 2 s
Câu107. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 6sint (cm, s)
Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến lúc qua điểm M (x
M
= 3 cm) lần thứ 5 là:
A.
61
6
s B.
9
5
s C.
13
6
s D.
25
6
s
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
10
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
Câu 108. Một vật có dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s. Thời gian vật đi từ điểm M có li
độ x = +
2
Α
đến biên dương là:
A 0,25 s B
1
3
s C
1
6
s D 0,75 s
Câu 109. Một khối thủy ngân khối lượng riêng  = 13,6 g/cm
3
, dao động trong
ống chữ U, tiết diện đều S = 5 cm
2
(lấy g = 10 m/s
2
) khi mực thủy ngân ở 2 ống
lệch nhau 1 đoạn
d = 2 cm thì lực hồi phục có cường độ:
A 2 N B 2,54 N C 1,52 N D 1,36 N

Câu 110 Hai dao động x
1
và x
2
có đồ thị như hình vẽ. Hãy tìm
phát biểu đúng: Hai dao động có đồ thị tọa độ theo thời gian như hình vẽ. Tìm phát biểu
đúng:

A. x
1
sớm pha
π
2
so với x
2
B. x
1
cùng pha với x
2

C. x
1
và x
2
ngược pha

D. x
1
trễ pha
π
2
so với x
2
Câu 111. Cho 2 dao động x
1
và
x
2
có đồ thị như hình vẽ. Dao
động tổng hợp của x
1
và x
2
có phương trình:
A. x = 5
2
sint (cm, s) B. x = 5
2
sin
t
4
π
 
π −
 ÷
 
(cm, s)
C. x = 5
2
sin
t
4
π
 
π +
 ÷
 
(cm, s) D. x = 10 sin
t
2
π
 
π +
 ÷
 
(cm, s)
CON LẮC LÒ XO
39. Con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng m treo thẳng đứng. Khi khối m ở vị trí cân bằng
thì:
A. hợp lực tác dụng lên m bằng không.
B. lực hồi phục F = mg
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
11
x
t
x
1
x
2
O
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
C. độ giãn của lò xo: V =
mg
k
D. lực đàn hồi F
đh
= 0 e, Câu a và c đúng
40. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động với biên độ A. Lực đàn hồi của lò xo sẽ:
A. Cực đại ở biên điểm dương
B. Cực đại ở biên điểm âm
C. Nhỏ nhất ở vị trí thấp nhất
D. Lớn nhất ở vị trí thấp nhất
e, Câu a và b đúng.
41. Con lắc lò xo dao động ngang. ở vị trí cân bằng thì:
A.thế năng cực đại
B.động năng cực tiểu
C.độ giãn của lò xo là
mg
k
D. Lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất
42. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A. sự kích thích dao động
B. chiều dài tự nhiên của lò xo
C. độ cứng của lò xo và khối lượng của vật
D. khối lượng và độ cao của con lắc
43.Nếu độ cứng tăng gấp 4, khối lượng tăng gấp 4 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:
A. tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. không thay đổi
D. tăng 4 lần
44. Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N v ào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng:
đàn hồi là:
A 0,001125 J
B 0,225
C 0,0075 J
D 0,2 J
45. Một con lắc lò xo khối lượng m = 125g, độ cứng k = 50 N (lấy  = 3,14) chu kỳ của
con lắc là:
A 31,4 s
B 3,14 s
C 0,314 s
D 2 s
46. Con lắc lò xo thực hiên 15 dao động trong 7,5 s. Chu kỳ dao động là:
A 0,5 s
B 0,2 s
C 1 s
D 1,25 s
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
12
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
47. Con lắc lò xo có tần số là 2Hz, khối lượng 100g (lấy 
2
= 10). Độ cứng của lò xo là:
A. 16 N/m
B. 100 N/m
C. 160 N/m
D. 200 N/m
48. Khi treo vật m vào đầu 1 lò xo, lò xo giãn ra thêm 10 cm (lấy g = 10 m/s
2
). Chu kỳ dao
động của vật là:
A 0,314 s
B 0.15 s
C 1 s
D 7 s
49. Một con lắc lò xo độ cứng k. Nếu mang khối m
1
thì có chu kỳ là 3s. Nếu mang khối m
2
thì có chu kỳ là 4s. Nếu mang đồng thời 2 khối m
1
và m
2
thì có chu kỳ là:
A. 25 s
B. 3,5 s
C. 1 s
D. 5 s
50. Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng 100g được treo thẳng đứng, kéo con
lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 4 cm rồi buông nhẹ. Gia tốc cực đại của vật nặng:
A. 4 m/s
2
B. 6 m/s
2
C. 2 m/s
2
D. 5 m/s
2
51. Con lắc lò xo khối lượng m = 500g dao động với phương trình x= 4sin10t (cm, s). Vào
thời điểm t =
T
12
. Lực tác dụng vào vật có cường độ:
A. 2 N
B. 1 N
C. 4 N
D. 5 N
52. Con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm. Năng lượng toàn phần
là:
A 1,1 J
B 0,25 J
C 0,31 J
D 0,125 J
53. Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm. Ở li độ x = 2 cm, động
năng của nó là:
A 0,65 J
B 0,05 J
C 0,001 J
D 0,006 J
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
13
NguyÔn Thanh B×nh - Trêng THPT Triªô S¬n 3
54. Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm. Khi động năng bằng 3 lần thế năng,
con lắc có li độ:
A  2 cm
B  2,5 cm
C  3 cm
D  4 cm
55. Con lắc lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Khi cách vị trí cân bằng 2,5 cm thì con lắc có thế
năng:
A 5 . 10
-3
J
B 25 . 10
-3
J
C 2 . 10
-3
J
D 4 . 10
-3
J
56. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình: x = Asin(t + ) lúc t
0
= 0
con lắc:
A. ở vị trí cao nhất
B. ở vị trí thấp nhất
C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D. Cân bằng theo chiều âm
57. Khi đi qua vị trí cân bằng, hòn bi của 1 con lắc lò xo có vận tốc 10cm/s. Lúc t
0
= 0, hòn
bi ở biên âm và có gia tốc 25 cm/s
2
. Biên độ và pha ban đầu của con lắc là:
A 5 cm ; - /2 rad
B 4 cm ; 0 rad
C 6 cm ; + /2 rad
D 4 cm ; - /2 rad
58. Con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg, độ cứng k = 100 N/m. Biên độ dao động là 5 cm.
Ở li độ x = 3 cm, con lắc có vận tốc:
A. 40 cm/s
B. 16 cm/s
C. 160 cm/s
D. 20 cm/s
59. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Lúc t
0
= 0, con lắc qua điểm M có li độ
x= 3
2
cm theo chiều dương với gia tốc
2
3
cm/s
2
. Phương trình dao động của con lắc là:
A. x = 6 sin9t (cm, s) B. x = 6 sin(3t -
4
π
) (cm, s)
C. x = 6 sin
t

3 4
π
 
+
 ÷
 
(cm, s) D. x = 6 sin(3t +
3
π
) (cm, s)
60. Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để hòn bi đi từ vị trí cân
bằng đến điểm M có li độ x = A
2
2
là 0,25 s. Chu kỳ của con lắc:
A 1 s
B 1,5 s
Ôn tập chương I Dao động cơ học- Vật lí12
14

Xem chi tiết: chươngII Dao động cơ


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét