Thứ ngày tháng 9 năm 2007
HỌC VÂN CÁC NÉT CƠ BẢN.
A. Mục đích u cầu: Rèn HS có thói quen nền nếp, tư thế ngồi viết, cách cầm bút để
vở khi viết bài.
- Viết đúng các nét cơ bản:
B. Chuẩn bị:
- Bài viết mẫu ở bảng phụ.
- Vở tập viết, phấn màu.
C. Các hoạt động dạy học :
ND Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1Bài mới:
H Đ1:Giới thiêụ
các nét cơ bản
HĐ2: H/dẫn cách
đọc và viết
H Đ3 Trò chơi
H Đ4Luyện viết
H Đ5: C/cố-Dặn
dò
GV hướng dẫn HS 1 số nền nếp khi ngồi viết,
cách để vở, kỹ thuật cầm bút.
GV giới thiệu và hướng dẫn từng nét cơ bản.
GVđọc mẫu-HDcách đọc
Y/cầu hsđọc-T/dõi sữa chữa
GV viết mẫu-H/d ẫn cách viết
Y/cầu hs viết bảng con-T/dõi,uốn nắn
Tiết 2
H/dẫn hs chơi t/chơi nh ận bi ết c ác n ét
Hướng dẫn HS viết vào vở .
- GV theo dõi, hướng dẫn giúp đỡ các
em yếu.
- GV chấm bài.
GV nhận xét bàiviết của HS .
Nêu gương những HS viết đúng, đẹp. Nhắc
nhở các HS viết chưa đúng.
Nhận xét tiết học.Dặn về nhà luyện viết
đúng và đẹp hơn.
Lắng nghe
HS quan sát- lắng nghe.
T/dõi-nắm cách đọc
HSđọc theo cá nhân,nhóm,
lớp
Quan sát
- HS viết vào bảng con.
2nhómchơi:1nhómđọc–
1nhóm viết và ng ược lại
HS viết vào vở theo hiệu lệnh
của GV.
Theo d õi
L ắng nghe- thực hiện tốt
TOẠN(T 1) Tiãút hc âáưu tiãn
A. Mủc tiãu: Giụp HS
- Nháûn biãút nhỉỵng viãûc thỉåìng lm trong cạc tiãút hc Toạn 1.nh
- Bỉåïc âáưu tiãn u cáưu cáưn âảt âỉåüc trong hc táûp Toạn 1.
B. Âäư dng dảy hc: - Sạch toạn.
- Bäü âäư dng hc Toạn 1 ca HS.
C. Cạc hoảt âäüng dảy hc:
ND
HÂ1: HD
sỉí dủng
SGK toạn
HD2: HS lm
quen våïi mäüt
säú HÂ hc
táûp toạn
3. GV
G/thiãûucạc
u cáưu
cáưn âảt
sau khi hc
toạn
HÂ4 HD
cạch
s/dủngâäư
dng
thỉûchnh
Toạn
Täøng kãút-
Dàûn d
HÂ-GV
GV cho hs xem sạch Toạn 1
- GV h/dáùn hs sỉí dủng sạch Toạn.
GV G/thiãûu:Tỉì bça âãún “Tiãút hc
âáưu tiãn”.Sau” tiãút hc âáưu tiãn”
mäùi tiãút hc cọ mäüt phiãúu tãn
mäùi bi hc âàût åí âáưu trang. Mäùi
phiãúu cọ pháưn b/táûp, pháưn t/hnh
Theo di -hdáùn thãm
-Y/cáưu hs t/hnh gáúp måí sạch-
H/dáùn hs giỉỵ gçn sạch
-H/dáùn hs måí sgk q/sạt tỉìng tranh
v tho lûn xem hs låïp 1 thỉåìng
cọ nhỉỵng hoảt âäüng no,bàòng
cạch no, sỉí dủng nhỉỵng hoảt
âäüng hc táûp no
HD hs t/hnh theo kê hiãủ.
G/thiãûu cho hs cạc u cáưu cå bn
trng tám sau khi hc toạn låïp 1: hs
biãút âc,âãúm, viãút säú, so sạnh
säú, lm tênh cäüng trỉì, gii bi
toạn, âôäü di, biãút xem lëch
GV hỉåïng dáùn HS cạch måí v láúy
cạc âäư dng.
Giå tỉìng âäư dng âãø giåïi thiãûu tãn
gi, tạc dủngcho HS.
Hỉåïng dáùn cạc thao tạc måí, dng,
cáút, bo quncạc âäư dng
Dàûn chøn bë âáưy â dủng củ
hc táûp
Chøn bë bi sau:” Nhiãưu hån, êt
hån”.
HÂ-HS
HS måí sạch Toạn-T/hnh
quan sạt theo nhọm âäi
-Nàõm cạch sỉí dủng v
giỉỵ gçn sgk
HS T/hnh gáúp sạch, måí
sạch. Giỉỵ gçn sạch
H måí sạch Toạn “Tiãút
hc âáưu tiãn”. Quan sạt
tỉìng tranh.
HS t/lûn nhọm 2
Âải diãûn cạc nhọm trçnh
by Nhọm khạc bäø sung
HS biãút t/hnh âụng kê
hiãûu hc toạn
HS nàõm nhỉỵng nẹt cå
bn cáưn âảt ca män
toạn
-HS láúy räưi måí häüp
âỉûng âäư dng hc
Toạn 1.
HS theo di v thỉûc
hnh.
Làõng nghe- thỉûc
hiãûn täút
TH TỐN LÀM QUEN VỚI BỘ ĐỒ DÙNG HỌC TỐN
I Mơc tiªu: HS biÕt ®ỵcbé ®å dïng häc to¸n: SGK,bé thùc hµnh to¸n, b¶ng con.BiÕt ®ỵc t¸c
dơng vµ c¸ch sư dơng
RÌn kü n¨ng sư dơng bé ®å dïng häc to¸n nhanh, ®óng
G/dơc thãi quen cÈn thËn, ng¨n n¾p khi sư dơng.
II §å dïng DH: Bé ®å dïng häc to¸n
III C¸c ho¹t ®éng d¹y häc
ND
H§1: G/thiƯu bµi
H§2: HD hs lµm
quen víibé ®å dïng
häc To¸n
H§3:Trßch¬i:”§óng
nhanh”
8 Tỉng kÕt dỈn dß:
H§-GV
G/thiƯu nd y/cÇu tiÕt häc
- G/v g/thiƯu cho hs lµm quen víi s¸ch
To¸n –B¶ng con h/dÉn c¸ch sư dơng
tõng lo¹i
Y/cÇu hs t/hµnh- T/dâi gióp ®ì
-G/thiƯu vµ h/dÉn c¸ch sư dơng bé ®å
dïng t/hµnh
-GVlµm mÉu-HDÉn
-Y/cÇu hs thùc hµnh-theo dâi, gióp ®ì
GV híng dÉn c¸ch ch¬i
Cho hs tiÕn hµnh ch¬i – NhËn xÐt
DỈn hs chn bÞ ®Çy ®đ bé ®å ®ïng
häc to¸n
H§-HS
Theo dâi n¾m y/cÇu
Quan s¸t- L¾ng nghe
T/hµnh theo y/cÇu
§a bé ®å dïng lªn bµn
Quan s¸t n¾m tªn gäi , c¸ch
sư dơng
T/hµnh theo y/cÇu cđa gv
HS tham gia trß ch¬i ®óng
theo y/cÇu
TH TiÕng ViƯt: TH c¸c nÐt c¬ b¶n (viÕt ®äc)
Mơc tiªu: Cđng cè c¸ch ®äc, viÕt c¸c nÐt c¬ b¶n
HS biÕt ®ỵc c¸c ch÷ viÕt ®ỵc t¹o thµnh bëi c¸c nÐt c¬ b¶n
G/dơc ý thøc ®äc viÕt ®óng- Yªu thÝch m«n T/ViƯt
II §å dïng DH: B¶ng phơ viÕt s¼n c¸c nÐt c¬ b¶n
III C¸c H§ d¹y häc:
ND
H§1:G/thiƯu bµi
H§2: HD hs lun
®äc
H§3 Lun viÕt
H§4 Trß ch¬i
NhËn xÐt- DỈn dß
H§-GV
G/thiƯu n/dung y/ cÇu tiÕt häc
Treo b¶ng phơ –Yªu cÇu hs ®äc
theo dâi n n¾n thªm
GV viÕt mÉu- híng dÉn
Yªu cÇu hs viÕt b¶ng con- sưa ch÷a
HD hs viÕt vµo vë
ChÊm nhËn xÐt mét sè bµi
Híng dÉn hs ch¬i trß ch¬i nhËn biÕt
c¸c nÐt
NhËn xÐt tiÕt häc
DỈn vỊ nhµ lun ®äc viÕt ®óng, ®Đp
H§-HS
L¾ng nghe
HS ®äc theo yªu cÇu cđa gv
(c¸ nh©n, nhãm toµn líp)
HS viÕt b¶ng con
HS viÕt vë theo yªu cÇu
HS ch¬i theo hai nhãm
mét nhãm viÕt mét nhãm
®äc –Mét nhãm ®äc mét
nhãm viÕt
Thứ ngày tháng 9 năm 2007
Tiếng Việt: Học âm e (CT)
A. Mục tiêu: HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e.
- Buổi đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: trẻ em và lồi vật đều có lớp học của mình.
B. Đồ dùng dạy học:
Sợi dây, tranh minh họa: lớp học của lồi chim, ve, gấu, ếch. Sách Tiếng Việt, Bảng con.
C. Các hoạt động dạy và học: Tiết 1
ND.
Ổn định tổ chức
I Kiểm tra bài cũ
II. Bài mới:
HĐ1 .Dạy chữ ghi
âm :
a. Nhận diện chữ:
b. phát âm
c.Hướng dẫn viết
chữ e
HĐ-GV
- Cho hs hát.
Y/ccầu hs đọccác nét cơ bản -viết bảng
con nét thắt
* GV treo tranh và lần lượt hỏi :
+ Tranh vẽ ai ?
+ Tranh vẽ cái gì?
- GV nêu : bé, ve, xe, me là các tiếng
giống nhau ở chỗ đều có âm e.
- GV viết lại chữ e lên bảng và nói:
Chữ e gồm một nét thắt.
Hỏi :
+ Chữ e giống hình cái gì?
- GV phát âm mẫu : e
( Giọng to, rõ ràng)
- u cầu HS đọc lại .
- GV sửa các em phát âm chưa rõ.
- GV viết chữ mẫu e lên bảng, vừa viết
vừa hướng dẫn quy trình viết chữ e .
Điểm đặt bút bắt đầu ở bên dưới dòng
kẻ thứ hai của dòng li thứ 1 và điểm
dừng bút ở bên trên dòng kẻ thứ ba của
li thứ 2 .
- u cầu HS viết bóng .
- GV u cầu HS viết ở bảng con.
- GV theo dõi nhận xét , chữa sai .
Giải lao - Chuyển tiết :
HĐ-HS
- Cả lớp hát bài “Em u
trường em”
T/hành đọc viết đ úng các
nét cơ bản
HS quan sát tranh .
- HS: bé.
- HS : ve, xe, me.
- HS : Hình sợi dây vắt
chéo, hình cái nơ…
- HS tập phát âm cá nhân -
> Tập thể .
- HS theo dõi.
- HS viết chữ e trên khơng
trung bằng ngón tay trỏ.
- HS viết bảng con.
HĐ3 Luyện tập:
Luyện đọc
.
Luyện viết :
H/dẫn luyện đọc :
Y/cầu HS đọc lại âm vừa học .
- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập
viết .
( Lưu ý HS ngồi thẳng, cách cầm bút
- HS tự quản .
- HS thi đọc cá nhân, theo
dãy .
- HS viết ở vở tập viết theo
h/dẫn.
. Luyện nói
III.Củng cố - Dặn
dò:
đúng kĩ thuật )
- Thu chấm , nhận xét .
- GV tập cho HS nói theo gợi ý :
+ Trong trang sách mới (trang bên
phải) có mấy bức tranh ?
+ Các bức tranh vẽ gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau ?
+ Các bức tranh này có gì khác nhau ?
+ Trong các tranh có con vật nào học
bài giống chúng ta hơm nay?
GV kết luận : Học tập là mơt việc rất
quan trọng, rất cần thiết và rất vui. Ai
cũng phải đi học và phải học hành
chăm chỉ.
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “
Soi chữ ”
Cách chơi :
- GV treo lên bảng lớp một bảng phụ
có ghi sẵn nội dung một văn bảng nói
về “ Quyền trẻ em ” Sau đó cho HS
dùng một ‘ Gương soi’
( làm bằng bìa cứng có dán ni -lơng
trong suốt) để HS soi vào chũ có âm
e HS nào soi đúng chữ e thì lớp khen
bằng một tràng pháo tay .
- GV nhận xét chung tiết học .
Dặn : Học và luyện viết lại chữ e nhiều
lần .
- Xem trước bài 2 ở SGK .
- HS nộp vở theo u cầu .
- HS: Có 5 bức tranh.
- HS :
+ Tranh 1: Chim mẹ dạy
con tập hát.
+ Tranh 2: Ve con đang
học kéo đàn.
+ Tranh 3: Các bạn ếch
đang học nhóm.
+ Tranh 4: Thầy giáo gấu
đang dạy các bạn học bài
chữ e.
-HS : Đều nói về việc đi
học, nói về hoạt động học
tập.
- HS : Việc học khác
nhau : Ve học đàn, chim
học hót…
- HS : Con gấu.
- HS lắng nghe .
- HS nghe phổ biến cách
chơi .
- HS tham gia trò chơi .
- HS lắng nghe và ghi nhớ
TOẠN (TIÃÚT 2) : NHIÃƯU HÅN, ÊT HÅN.
A. Mủc tiãu: Sau bi hc, HS biãút: So sạnh säú lỉåüng ca 2 nhọm
âäư váût.
- Biãút sỉí dủng cạc tỉì:”nhiãưu hån”,“êt hån”âãø diãùn t h/âäüng
s/sạnhs/lỉåüng ca 2nhọmâäư váût
B. Âäư dng dảy hc:- 5 chiãúc cäúc , 4 chiãúc thça, 3 cại l, 4 cại nụt.
- Cạc tranh ca Toạn 1.
C. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
ND HÂ-GV HÂ_HS
I. Bi c:
II. Bi måïi:
HÂ1: So sạnh
säú lỉåüng
cäúc v thça
HÂ2:HDhsinhq/
sạt
tỉìnghçnhv,g/
thiãûu cạch s/s
säú lỉåüng 2
nhọm âäúi
tỉåüng
HÂ3 Thỉûc
hnh
HÂ4:Trchåi
“Nhiãưuhån, êt
hån”
*Nháûn xẹt-
Dàûn d
Mäüt hs lãn trỉåïclåïp t/h måí sạch, gáúp
sạch.
GV y/cáưu h/sinh láúy häüp âäư dng
hc táûp.
GV: Cạc em chn que tênh
Quan sạt hs thỉûc hnh
.Y/cáưu hs s/sạnh säú lỉåüng cäúc v
thça (5 cäúc v 4 thça). GV y/c1hs lãn âàût
mäùi că thça vo mäùi cại cäúc.
GV Cn1chiãúc cäúc no khäng cọ thça
khäng?
GV: Khi âàût vo mäùi chiãúc cäúc 1
chiãúc thça thç váùn cn 1 chiãúc cäúc
chỉa cọ thça.
Ta nọi:” Säú cäúc nhiãưu hån säú thça”
GV: Khi âàût vo mäùi chiãúc cäúc 1 cại
thça thç khäng cn thça âãø âàût vo cäúc
cn lải. Ta nọi:” Säú thça êt hån säú cäúc”.
GV hdáùn HS so sạnh säú lỉåüng 2
nhọm âäúi tỉng åí SGK bàòng cạch näúi:
GV: Nhọm no cọ âäúi tỉåüng bë thỉìa
ra thç nhọm âọ cọ säú lỉåüng nhiãưu hån,
nhọm kia cọ säú lỉåüng êt hån.
Y/cáưu HS ss cạc nhọm âäúi tỉåüng
khạc
GV hd cạch chåi:
GV b trãn bn 1 säú mä hçnh con g, 1
säú mä hçnh con vët. u cáưu 2 nhọm lãn
âạnh säú g nhiãưu hån säú vët.
- 2 nhọm khạc: âạnh säú vët nhiãưu hån
g.
Dàûn HS vãư nh táûp so sạnh cạc
nhọm âäúi tỉåüng âäư váût åí gia âçnh.
HS t/hnh theo y/cáưu
gv
HS láúy häüp âäư dng.
HS cáưm bọ que tênh
âỉa lãn
- 1 HS lãn bn GV âàût
vo mäùi cại cäúc 1
cại thça.
- C låïp thỉûc
hnh näúi cäúc v thça
åí SGK.
HS: cn, v chè
vo chiãúc cäúc chỉa
cọ thça.
- 3 HS nhàõc lải.
3 HS nhàõc lải.
- 2 hs nhàõc lải c 2
trãn.
HS näúi v so sạnh
nhọm:
Chai våïi nụt, c räút
våïi th, näúivåïi nàõp
HS nãu:sä únụt chai
nhiãưu hån säú chai.Säú
chai êt hån säú nụt
chai
HS ss säú cỉía säø våïi
säú cỉía ra vo (nãúu
cn thåìi gian).
- HS tham gia tr chåi.
- Mäùi láưn 2 nhọm
cng chåi.
- HS låïp theo di.
HS nháûn xẹt.
Làõng nghe thỉûc hiãûn
täút
TỈÛ NHIÃN X HÄÜI (TIÃÚT1): CÅ THÃØ CHỤNG TA
I. Mủc tiãu: Sau bi hc ny, HS biãút:
- Kãø tãn cạc bäü pháûn chênh ca cå thãø.
- Biãút mäüt säú cỉí âäüng ca âáưu v cäø, mçnh, chán, tay.
- Rn luûn thọi quen ham thêch hoảt âäüng âãø cọ cå thãø phạt triãøn täút.
II. Âäư dng dảy hc:
- Cạc hçnh trong SGK phọng to.
III. Hoảt âäüng dảy v hc:
THỈÛC HNH TN-XH THỈÛC HNH CÅ THÃØ CHỤNG TA-HTBT
I Mủc tiãu: Tiãúp tủc cng cäú cho hs vãư cạc bäü pháûn bãn ngoi ca
cå thãø. TH mäüt säú cỉí âäüng ca âáưu v cäø, mçnh, chán, tay.
ND
HÂ1: : Q/sạt
tranh tçm cạc
bäü pháûn
chênh bãn
ngoi cå thãø.
Hoảt âäüng 2:
Quan sạt tranh
HÂ3 : Táûp thãø
dủc.
Cng cäú, dàûn
d.
Hoảt âäüng GV
Bỉåïc1: GV ycáưu:Cạc em q/sạt
bỉïctranh hai bản nh åí trang 4
(SGK) chè vo tranh v nọi tãn cạc
bäü pháûn ca cå thãø.
Bỉåïc 2: Kiãøm tra kãút qu hoảt
âäüng.
GV treo tranh 4 (SGK).
Kãút lûn: GV gi 1 HS nhàõc lải
táút c cạc bäü pháûn bãn ngoi cå
thãø.
Bỉåïc 1: GV h/d hs âạnh säú cạc hçnh
åí trang 5 (SGK) tỉì 1 âãún 11.
HD hs q/sạt cạc hçnh v trong SGKv
nọi cạc bản trong tỉìng hçnh âang
lm gç? Cå thãø chụng ta gäưm máúy
pháưn?
Bỉåïc2:Gi âải diãûn nhọm t/by
GV: Cå thãø gäưm máúy pháưn? L nhỉỵng
pháưn no?
KL: Cå thãø chụng ta gäưm 3 pháưn
chênh l âáưu, mçnh v chán tay. Âãø
cọ cå thãø ln khe mảnh,
hoảtâäüngnhanh nhẻn hng ngyhs
cáưn biãút bo vãû cå thãø giỉỵ gçn
VSthán thãø v táûp TD
GV h/ dáùn HS vỉìa hạt vỉìa lm theo
låìi bi hạt.
GV phäø biãún lût chåi. Tr/ì chåi con
bỉåïm vng.
Ngun tàõc chåi: Lm theo låìi täi nọi,
khäng lm nhỉ täi lm.
Mäùi nhọm 2 HS lãn nọi v lm theo
âäüng tạc ca tỉìng bỉïc tranh.
- GV tun dỉång nhỉỵng HS trong giåì
hc hoảt âäüng têch cỉûc.
Hoảt âäüng HS
HS hoảt âäüng nhọm âäi
láưn lỉåüt chè trãn tranh v
nọi theo y/cáưu ca GV.HS
ny chè, hs kia kiãøm tra v
ngỉåüc lải.
HSì lãn bng, chè vo tranh
âãø nãu tãn cạc bäü pháûn
bãn ngoi ca cå thãø. Vê
dủ: tọc, màõt
HSnhàõc lải cạc bäü pháûn
bãn ngoi cå thãø.
HS lm viãûc theo nhọm 4
em.
Mäùi nhọm 2 HS lãn nọi v
lm theo âäüng tạc ca
tỉìng bỉïc tranh.
Làõng nghe
HS thỉûc hnh theo HD
- HS thỉûc hnh: vỉìa hạt
vỉìa lm âäüng tạc
Váûn dủng lm bi táûp âụng, nhanh
Rn luûn thọi quen thêch hoảt âäüng âãø cọ cå thãø täút.
II Âäư dng DH: VBT, 1säú tranh minh hoả
III Cạc HÂ dảy hc:
ND
H§1: HdÉn HS ho¹t
®éng nhãm.
H§2: Hoµn thµnh BT
H§3: Cđng cè-dỈn dß
H§-GV
- Y/cÇu HS ho¹t ®éng nhãm
- HD hs«n l¹i c¸c bé phËn bªn ngoµi
cđa c¬ thĨ
- Gäi hs nªu tríc líp
- Cïng hs nhËn xÐt –Kln
- HD hs lÊy vë BT TN-XH
- HD nªu yªu cÇu BT 1,2,3
- HD hs lµm –ch÷a bµi
- NhËn xÐt giê häc, chn bÞ bµi sau
H§-HS
T/ln nhãm ®«i
BiÕt tªnc¸c bé phËn bªn
ngoµi cđa c¬ thĨ con ngêi
mét c¸ch nhanh, ®óng
HS thùc hµnh hoµn thiƯn
c¸c bµi tËp vµ biÕt gi÷ g×n
søc kh
HS l¾ng nghe.
ÂẢO ÂỈÏC. (Tiãút 1) EM L HS LÅÏP MÄÜT
A. Mủc tiãu:1. Giụp HS biãút âỉåüc:
- Tr em cọ quưn cọ h tãn, cọ quưn âỉåüc âi hc.
- Vo låïp Mäüt, em s cọ thãm nhiãưu bản måïi, cọ tháưy giạo, cä giạo
måïi, trỉåìng låïp måïi, em s hoc thãm nhiãưu âiãưu måïi lả.
2. HS cọ thại âäü: Vui v, pháún khåíi âi hc, tỉû ho â tråí thnh HS
låïp Mäüt. Biãút u qu bản b, tháưy giạo, cä giạo, trỉåìng låïp.
B. Âäư dng dảy hc: Bi hạt: - Trỉåìng em ( Phảm Âỉïc Läüc )
- Âi hc ( Bi Âçnh Tho )
C. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
HÂ-GV HÂ-HS
I. Bi c:
I. Bi måïi:
Hoảt âäüng
1: Bi táûp 1
GV kiãøm tra dủng củ hc
táûp ca HS
.GV hỉåïng dáùn HS tr chåi
“Vng trn giåïi thiãûu tãn”
M tiãu: giụp HS biãút g/thiãûu
tãn ca mçnh v nhåï tãn cạc
bản trong låïp, biãút tr em
cọquưn cọ h tãn.
GV: Tr chåi giụp em âiãưu
gç?
GV: khi tỉû giåïi thiãûu tãn våïi
HSláúyVBTÂ/âỉïc âãø GV
k/tra
HS måí våí Âảo âỉïc
(trang 3)
Cạch chåi: HS âỉïng
thnh vng trn (mäùi
vng trn 6- 10 em) âiãøm
danh tỉì 1 âãún hãút
Âáưu tiãn em thỉï nháút
giåïi thiãûu tãn mçnh. Sau
âọ em thỉï hai giåïi thiãûu
tãn bản thỉï nháút v tãn
mçnh.Em thỉï bagiåïi
thiãûutãnHS1, HS2vtãn
mçnh.
Cỉï nhỉ thãú táút c HS
trong vngtrnâãưu âỉåüc
g/thiãûu tãn.
HÂ2:Bitáûp
2.
HÂ3 Bi
táûp 3
Cng cäú-
Dàûn d
cạc bản v khi nghe cạc
bản giåïi thiãûu tãn mçnh cạc
em tháúy thãú no?
K/lûn: mäùi ngỉåìi âãưu cọ
mäüt cại tãn.Tr em
cngcọquưn cọ h tãn
GV: Hy giåïi thiãûu våïi bản
bãn cảnh nhỉỵng âiãưu em
thêch?
Cọ thãø bàòng låìi hồûc
bàòng tranh.
GV: Nhỉỵng âiãưu bản thêch
cọ hon ton giäúng em
khäng?
GV k/lûn:mäùingỉåìiâãưu cọ
nhỉỵng âiãưu mçnh thêch v
khäng thêch.
Nhỉỵng âiãưu âọ cọ thãø
giäúng nhau hồûc khạc nhau
giỉỵa ngỉåìi ny v ngỉåìi
khạc. C/ ta cáưn phi tän
trng nhỉỵng såí thêch riãng
ca ngỉåìi khạc, bản khạc
GV: Hy kãø vãư ngy âáưu
tiãn âi hc ca em.
GV: Em â mong chåì v
chøn bë cho ngy âáưu tiãn
âi hc nhỉ thãú no?
Bäú mẻ v mi ngỉåìi
trong gia âçnh â quan tám,
chøn bë cho ngy âáưu tiãn
âi hc ca em nhỉ thãú no?
Em cọ tháúy vui khi â l HS
låïp Mäüt khäng?
Em cọ thêch trỉåìng, låïp måïi
ca mçnh khäng?
Em s lm gç âãø xỉïng
âạng l HS låïp Mäüt?
GV kãút lûn: Vo låïp Mäüt
em s cọ thãm nhiãưu bản
måïi, tháưy cä måïi. Em s hc
âỉåüc nhiãưu âiãưu måïi lả,
biãút âc, biãút viãút, biãút
lm toạn nỉỵa. Em v cạc
bả s cäú gàõng tháût ngoan,
HS tho lûn v phạt
biãøu.
Biãút âỉåüc tãn táút c
cạc bản trong nhọm.
HS sung sỉåïng, tỉû
ho.
HS giåïi thiãûu vãư såí thêch
ca mçnh.
HS hoảt âäüng nhọm âäi.
Mäüt säú HS lãn giåïi
thiãûu trỉåïc låïp vãư
nhỉỵng âiãưu mçnh thêch.
HS phạt biãøu
HS kãø vãư ngy âáưu tiãn
âi hc ca mçnh.
HS tho lûn v kãø
chuûn trong nhọm ( 4
em)
Mäùi nhọm cỉí âải diãûn
lãn kãø
HS hạt bi em l HS låïp
Mäüt
-Làõngnghe
gii âãø xỉïng âạng l HS låïp
Mäüt.
GV dàûn d: Nháûn xẹt tiãút
hc.
Thỉûc hnh Toạn: TH VÃ ƯNHIÃƯU HÅN, ÊT HÅN
I. Mủc tiãu: Qua bi hc giụp HS thỉûc hnh vãư nhiãưu hån, êt hån.
Thỉûc hnh nhanh, linh hoảt.
II. Âäư dng DH: Bäü âäư dng hc toạn.
III. Cạc hoảt âäüng DH:
ND
HÂ1: Thỉûc
hnh so sạnh
“nhiãưu hån, êt
hån”
HÂ2: Tr chåi
HÂ3: Cng
cäú- Dàûn d
HÂ-GV
- Y/C HS sỉí dủng âäư dng
hc táûp
- GV nãu säú lỉåüng hai nhọm
âäúi tỉåüng. Y/cáưu HS âàût lãn
bn sau âọ so sạnh, tr låìi vãư
säú lỉåüng nhiãưu hån, êt hån.
- Theo di giụp âåỵ.
- Kãút lûn:
- Hỉåïng dáùn tr chåi” nhiãưu
hån, êt hån”
- Y/ cáưu HS chåi.
- Cng HS nháûn xẹt- Âạnh
giạ.
- Nháûn xẹt giåì hc- Dàûn
chøn bë bi sau.
HÂ-HS
- Âỉa âäư dng hc táûp
lãn bn.
HÂ theo nhọm âäi- láúy
âụng säú lỉåüng âäư váût
GV nãu.
- Âải diãûn cạc nhọm nãu
vãư säú lỉåüng nhiãưu hån,
êt hån, nhọm khạc nháûn
xẹt bäø sung.
-Làõng nghe.
- Thỉûc hnh chåi âụng
lût theo hai nhọm nam,
nỉỵ.
-Làõmg nghe.
Thứ ngày tháng 9 năm 2007
Thãø dủc: TÄØ CHỈÏC LÅÏP - TR CHÅI VÁÛN
ÂÄÜNG
I. Mủc tiãu:
Phäø biãún näüi quy táûp luûn, biãn chãú täø hc táûp; chn cạn sỉû
bäü män.
HS biãút âỉåüc nhỉỵng quy âënh cå bn âãø thỉûc hiãûn trong cạc giåì
Thãø dủc.
Chåi tr chåi : “ Diãût cạc con váût cọ hải”.
Bỉåïc âáưu biãút tham gia âỉåüc tr chåi.
II. Âëa âiãøm phỉång tiãûn:
Sán trỉåìng- ci.
III. Näüi dung v PP lãn låïp:
ND
HÂ1: Pháưn
måí âáưu
HÂ2: Pháưn cå
bn
HÂ3: Pháưn
kãút thục
HÂ-GV
Nháûn låïp, táûp håüp HS thnh 4
hng dc.
Phäø biãún ND u cáưu bi hc.
HD HS khåíi âäüng.
Biãn chãú täø táûp luûn(3täø).
Chn cạn sỉû bäü män.
Phäø biãún näüi quy táûp luûn:
Táûp håüp dỉåïi sỉû âiãưu khiãøn
ca cạn bäü låïp. Trang phủc gn
gng.
Y/cáưu HS sỉỵa trang phủc.
Täø chỉïc tr chåi: Diãût cạc con
váût cọ hải.
Nãu tãn tr chåi, hỉåïng dáùn HS
chåi.
Cho HS tiãún hnh chåi.
Y/ cáưu HS lm âäüng tạc th lng
Cng cäú-Dàûn d
HÂ-HS
- 4 hng dc táûp
håüp.
- Làõng nghe nàõm
näüi dung Y/cáưu.
- Khåíi âäüng theo HD.
- Làõng nghe nàõm cạc
täø. cạn sỉû bäü män.
- Làõng nghe nàõm
näüi quy táûp luûn
âãø thỉûc hiãûn täút.
- Sỉỵa lải trang phủc.
- Nàõm cạch chåi, chåi
vui âụng lût.
- Thỉûc hiãûn theo u
cáưu.
- Làõng nghe.
HỌC VẦN BÀI 2: b
A. Mục tiêu: HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b, ghép được tiếng bé.
- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung.
Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật.
B. Đồ dùng dạy học: Sợi dây, tranh minh họa các tiếng bé, bê, bóng, bà.
- Tranh minh họa phần luyện nói.
C. Các hoạt động dạy và học:
ND
Bài cũ:
Bài mới:
2. Dạy chữ
ghi âm
A/ Nhận
diện chữ
B/ Ghép
chữ và phát
âm.
C. Viết
bảng con:
Hoạt động GV
GV ghi âm e ở bảng con.
Vào bài.
GV cho HS quan sát 4 tranh ở SGK (phóng
to).
Các tranh vẽ ai? Vẽ cái gì?
GV: Các tiếng bé, bê, bà, bóng là các tiếng
giống nhau ở chỗ đều có âm b.
GV viết b lên bảng.
GV viết lên bảng b và nói: Đây là chữ b
(bờ). GV hướng dẫn vị trí phát âm b: mơi
ngậm lại, hơi bật ra. GV phát âm b.
GV viết chữ b (viết chữ thường lên bảng phụ
có kẻ sẵn) và nói: Đây là chữ b viết chữ b
gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt.
GV: bài trước ta học âm e. Bài này các em
học thêm âm b.
Âm b ghép với âm e cho ta tiếng be.
GV viết lên bảng: be và hướng dẫn HS mẫu
ghép tiếng be trong SGK
GV phát âm mẫu be
GV chữa lỗi phát âm HS
GV hướng dẫn HS viết chữ ghi âm b và viết
tiếng be.
GV kiểm tra HS viết.
Nhận xét.
Hoạt động HS
- HS đọc: e (5 HS) và đọc e
trong các tiếng ve, be, xe, bé.
- HS viết bảng con: e
HS thảo luận và trả lời:
Bé, bê, bà, bóng.
HS phát âm b (đồng thanh)
HS phát âm (cá nhân, bàn,
nhóm, lớp).
HS thảo luận và trả lời.
So sánh b với e đã học.
Giống nhau: nét thắt của e và
khuyết của b.
Khác nhau: chữ b có thêm nét
thắt
HS phân tích: be
B đứng trước, e đứng sau.
HS đọc (cá nhân, bàn, nhóm, cả
lớp).
HS tìm đọc thêm tiếng có âm b
khi
phát lên giống với âm b vừa
học.
Tiếng kêu của bò, của bê
con…
Nghỉ 5’
HS viết bảng con: b, be…
- HS đưa bảng GV kiểm tra
HS nhận xét
TIẾT 2
Luyện tập:
A/ Luyện đọc:
B/ Luyện viết:
C/ Luyện nói:
Trò chơi: Thi
tìm chữ
*Củng cố, dặn
dò.
GV hướng dẫn HS đọc bài ở bảng lớp.
GV sửa phát âm cho HS
GV theo dõi, uốn nắn.
HD H ọc sinh t ập tơ b, be ở vở t ập viết.
Theo dõi, giúp đỡ
HD HS quan sách tranh vẽ ở sách GK
GV gợi ý
GV: Ai đang học bài?
Ai đang tập viết chữ e
Bạn voi đang làm gì?
Ai đang kẻ vở?
Hai bạn gái đang làm gì?
GV: Tại sao chú voi lại cầm ngược
sách?
GV: Các bức tranh này có điểm gì giống
nhau?
GV: Các bức tranh này có gì khác nhau?
HD cách chơi- Y/c ầu HS chơi 2
nhóm(GV cắt khoảng 10 – 12 bơng hoa.
Viết các chữ khác nhau, có 3 bơng hoa
được viết 3 chữ b).
Củng HS nh ận x ét, đánh giá
Tìm chữ đã học trong sách bài: Dấu /
Nhận xét tiết học
HS đọc lại bài ở bảng
lớp (cá nhân, tổ, lớp).
HS đọc bài ở SGK
HS tập tơ và viết b, be
trong vở tập viết.
HS quan sát tranh.
HS nói: Tranh 1: Vẽ
chim non đang học bài
Tranh 2: Chú gấu đang
tập viết chữ.
Tranh 3: Bạn voi đang
cầm ngược sách.
HS tiến tục trả lời tranh
4, 5…
Tại chú voi chưa biết chữ
Tại chú voi khơng chịu học
Các bạn đều tập trung
vào cơng việc của mình.
Về các con vật khác
nhau và cơng việc khác
nhau.
Mỗi lần 3 HS lên bảng, tìm
xem ai nhanh hơn.
HS nào tìm đúng và
nhanh nhất được cả lớp vỗ
tay cổ vũ.
3 HS phát âm laị âm b
- 2 HS đọc: be.
TOẠN (TIÃÚT 3)
HÇNH VNG, HÇNH TRN
A. Mủc tiãu: Giụp HS:
- Nháûn ra v nãu âụng tãn ca hçnh vng, hçnh trn.
- Bỉåïc âáưu nháûn ra hçnh vng, hçnh trn tỉì cạc váût tháût.
B. Âäư dng dảy hc: Cạc hçnh vng, hçnh trn bàòng bça, cọ kêch
thỉåïc, mu sàõc khạc nhau.
- Mäüt säú âäư váût cọ bãư màût l hçnh vng, hçnh trn
C. Cạc hoảt âäüng dảy v hc:
I. Bi
c:
Nhiãưu hån, êt hån
-GV viãút lãn bng e e e e
b b b b
- HS lãn bng gảch b
båït chỉỵ âãø säú chỉỵ
e nhiãưu hån säú chỉỵ
II. Bi måïi:
HÂ1:Giåïi
thiãûu hçnh
vng.
HÂ2:Giåïi
thiãûu hçnh
trn:
3. Thỉûc
hnh.
4.Cng cäú-
dàûn d:
- GV u cáưu HS cáưm säú que tênh
åí tay trại tê hån säú que tênh åí tay
phi.
- GV nháûn xẹt
GV giåí láưn lỉåüt tỉìng táúm bça
hçnh vng cho HS xem, mäùi láưn
giå 1 hçnh vng v nọi :”Âáy l
hçnh vng”
- GV giå cạc hçnh vng cọ kêch
thỉåïc v âàût åí vë trê khạc nhau.
GV u cáưu HS nãu tãn hçnh.
GV u cáưu âải diãûn tỉìng nhọm
nãu kãút qu tho lûn.
GV láưn lỉåüt giå tỉìng táúm bça
hçnh trn (1 láưn l 1 hçnh trn låïn,
nh, mu sàõc khạc nhau) v
nọi :”Âáy l hçnh trn”
(Cạc bỉåïc cn lải tỉång tỉû nhỉ
hçnh vng).
GV hỉåïng dáùn HS lm bi táûp åí
SGK.
Bi 1. GV u cáưu.
GV theo di HS tä. Nháûn xẹt.
Bi 2. HS dng bụt chç mu âãø tä
mu cạc hçnh trn.
GV theo di, nhàõc nhåí cạc HS tä.
Bi 3. GV u cáưu HS dng mu
khạc nhau âãø tä mu dng tä hçnh
vng khäng âỉåüc sỉí dủng tä
mu hçnh trn.
Bi 4. GV hỉåïng dáùn HS gáúp
hçnh vng
GV kiãøm tra HS gáúp- Nháûn xẹt
Chøn bë: mäüt säú âäư váût tháût,
mä hçnh cọ màût l hçnh vng,
hçnh trn.
Nháûn xẹt- dàûn d: HS vãư nh
tçm ngoi thỉûc tãú cạc váût cọ
dảng hçnh vng, hçnh trn.
b.
HS thỉûc hnh.
- HS láúy tỉì häüp âäư
dng hc toạn táút c
cạc hinh vng âàût lãn
bn.
HS chè vo tỉìng hçnh
v nọi: ”Âáy l hçnh
vng”
- HS T\lûn nhọm âäi
v nãu tãn nhỉỵng váût
no cọ dảng H\vng
(khàn mi xoa cọ
dảng hçnh vng).
- HS nhàõc lải.
-HS láúy tỉì häüp âäư
dng toạn táút c cạc
hçnh trn âàût lãn bn
v nọi :”Âáy l hçnh
trn”.
- HS tçm cạc âäư váût
cọ dảng hçnh trn.
- HS dng bụt chç mu
tä máưu cạc hçnh
vng.
- HS thỉûc hnh tä
mu cạc hçnh trn. tä
mu hçnh bụp bã “láût
âáût”, tä mu hçnh
vng, hçnh trn bàòng
mu khạc nhau.
HS gáúp âãø cọ hçnh
vng theo u cáưu.
HS làõng nghe âãø
thỉûc hiãûn.
Thỉûc hnh TV: LUÛN VIÃÚT e,b( Bng con)
A. Mủc tiãu: Giụp HS:- Viãút âụng ké thût, viãút âẻp chỉỵ e,b.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét