Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng
(Alfalfa pellets). - Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 17.
- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường axít (ADF), tính theo % khối lượng, không lớn
hơn 33.
- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường trung tính (NDF), tính theo % khối lượng, không
lớn hơn 44.
14. Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc
DDGS (Distillers dry grains).
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 25.
- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
- Dạng: bột, mảnh, màu vàng.
15. Vỏ đậu tương ép (Soyabeen hulls palett). - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 12.
- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 38.
- Hàm lượng cát sạn, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
**********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
**********
DANH MỤC
THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN ngày 06 tháng 01 năm 2006)
4
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
1
AP 301
TM
& AP 301G
TM
Spray Dried Blood Cells
AP-190-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
2
AP 920
TM
Spray Dried
Animal Plasma
AP-188-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
3
Appetein
TM
, AP920 Spray
Dried Animal Plasma
AP-189-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
4 Mycotoxin Binder (Sintox) AA-1736-10/03-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong TĂCN
- Bột màu trắng
- Bao: 25 kg
Alinat.Insumos
Para. Nutricion
Animal.
Argentina
5
Agri Lean Team Creep
(Creep Feed)
AA-1490-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 20kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
6
Agri Lena Team Creep
(Creep Feed)
AA-1490-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 20 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
7
ALPO (Adult-Beef, Live và
Vegetable)
NU-1719-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g;
12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
8
ALPO (Adult-Chicken,
Live và Vegetable)
NU-1720-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g;
12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
9
ALPO (Puppy-Beef, Milk
và Vegetable)
NU-1721-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g;
12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
10 Australian Lupins SA-1792-12/03-NN
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25kg, 40kg, 50kg
hoặc hàng xá
Standard
Commodities
International Pty.
Ltd.
Australia
5
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
11 Cesar Beef TL-1385-12/02-KNKL Thức ăn cho chó - Hộp: 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
12 Cesar Chicken TL-1386-12/02-KNKL Thức ăn cho chó - Hộp: 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
13 Cesar Classic Beef & Liver TU-1834-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
14
Cesar Prime Beef & Choice
Chicken
TU-1835-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
15 Copper sulphate
AT-1444-02/03-
KNKL
Bổ sung Đồng (Cu)
trong TĂCN
- Hạt, màu xanh biển.
- Bao: 25kg.
Coogee Chemicals
Pty. Ltd.
Australia
16
Copper Sulphate
(Pentahydrate)
NW-1909-5/04-NN
Bổ sung khoáng trong
TĂCN
- Bột màu xanh.
- Bao 25kg.
Coogee Chemicals
Pty Ltd.
Australia
17
Demineralised Whey
Powder
027-8/04-NN
Bột váng sữa - bổ sung
chất dinh dưỡng trong
thức ăn chăn nuôi.
- Dạng bột, màu kem nhạt.
- Bao: 25kg.
Bonlac Foods
Limited
Australia
18 Elite Whey Powder MA-1780-12/03-NN
Bổ sung Protein và
Lipit trong TĂCN
- Bao: 25kg (55Lb 20z)
Murray Goulburn
Cooperative Co.
Ltd.
Australia
6
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
19 Feed Mill Bacon 1 Premix AA-1487-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 5 x 4 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
20 Feed Mill Breeder 1 Premix AA-1488-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 4 x 5 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
21 Feed Mill Weaner 1 Premix AA-1489-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 3 x 6 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
22 Feedmill Bacon 1 Premix AA-1487-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 5 x 4kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
23 Feedmill Breeder 1 Premix AA-1488-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 4 x 5kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
24 Feedmill Weaner 1 Premix AA-1489-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 3 x 6kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
25 Fismate AC-184-6/00-KNKL Cung cấp đạm - Bao 40kg hoặc hàng rời Arrow Commodities Australia
26
Friskies (Adult-Ocean Fish
Flavor)
NU-1725-10/03-NN
Thức ăn cho mèo
trưởng thành
- Dạng viên không đồng
nhất, khô, màu nâu vàng,
màu xanh, màu đỏ.
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
27
Friskies (Kitten-Chicken,
Milk và Fish Flavor)
NU-1724-10/03-NN Thức ăn cho mèo con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
28
Friskies(Adult-Tuna &
Sardine Flavor))
NU-1726-10/03-NN
Thức ăn cho mèo
trưởng thành
- Dạng viên không đồng
nhất, khô, màu nâu vàng,
màu đỏ.
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
29 Hogro For All Pigs AN-157-5/00-KNKL
Premix vitamin, khoáng
cho lợn
- Bao : 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
7
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
30 Kitekat Chicken Gourmet EF-95-3/01-KNKL
Thức ăn hỗn hợp cho
mèo
- Bao: 20kg; 25kg và 40kg Effem Foods. Australia
31 Manganous Oxide
AUS-352-12/00-
KNKL
Chất bổ sung khoáng
- Bột màu nâu có ánh xanh
- Bao: 25kg
Ausminco Pty. Ltd Australia
32 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
33 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao 25 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
34 Orange Pig Feed Lavour TU-1648-8/03-KNKL
Bổ sung hương cam
trong TĂCN
- Thùng: 25 lít và 200 lít. Taste Master Ltd Australia
35
Pedgree Puppy
Rehydratable
UU-1516-5/03-KNKL Thức ăn cho chó con - Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia
36 Pedgree Small Dod Clutd UU-1515-5/03-KNKL
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia
37 Pedigre Dentabone UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho chó.
- Dạng hình khúc xương,
màu vàng.
- Gói: 35g và 60g.
Uncle Ben’s Australia
38 Pedigre Dentabone UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho mèo.
- Dạng viên, màu đỏ, xanh
và vàng.
- Hộp: 500g.
- Gói: 1,5kg và 3kg.
Masterfoods
Australia;
Newzealand-Petcare
Australia
39 Pedigree 5 Kinds Of Meat UB-128-4/01-KNKL Thức ăn cho chó
- Dạng sệt
- Hộp: 400g.
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
8
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
40 Pedigree Beef SH-109-4/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho chó
- Sệt
- Lon: 400g, 700g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
41 Pedigree Chicken SH-110-4/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho chó
- Sệt
- Lon: 400g, 700g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
42 Pedigree Puppy UB-129-4/01-KNKL Thức ăn cho chó
- Dạng sệt
- Hộp: 400g và 700g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
43
Pro Plan (Adult Dog-
Chicken & Rice Formula)
NU-1728-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và
17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
44
Pro plan (Chicken & rice
Formula performance)
NU-1729-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và
17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
45
Pro Plan (Puppy-Chicken &
Rice Formula)
NU-1727-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và
17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
46
Sodium Bicarbonate 022-7/04-NN Bổ sung khoáng chất và
điện giải trong thức ăn
chăn nuôi.
- Bột màu trắng.
- Bao: 25kg.
Penrice Soda
Products Pty Ltd.
Australia
9
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
47
Truben (Bentonite, Sodium
Bentontie)
AB-75-3/01-KNKL
- Chất kết dính - Chất
đệm, điều hoà axit trong
đường tiêu hoá
- Dạng bột mịn, màu ghi
nhật
- Bao: 25 kg
Australin Bentonite Australia
48 Trusty (Beef Flavor) NU-1722-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Dạng viên, khô, màu nâu
- Túi: 10kg và 15kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
49 Trusty (Puppy) NU-1723-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
- Túi: 10kg và 15kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
50
Vital Wheat Gluten (Gtulen
lúa mì)
MU-285-8/01-KNKL
Làm nguyên liệu chế
biến TĂCN
- Dạng bột, màu nâu nhạt.
- Bao: 25 kg
Manildra Flour
mills.
Australia
51 Vitaltm
For All Poultry AN-155-5/00-KNKL
Premix vitamin, khoáng
cho gia cầm
- Bao: 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
52
Vitaltm
For Chicken &
Pullet
AN-156-5/00-KNKL
Premix vitamin, khoáng
cho gà
- Bao: 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
53
Whey Powder protein 11%
(NHWP)
BU-1721-10/03-NN
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25 kg BonLac Foods Australia
54 Whiskas Beef Mince EF-337-12/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho mèo
- Dạng sệt
- Hộp: 400g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
55
Whiskas Chicken & Liver
in Gravy
EF-338-12/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho mèo
- Dạng sệt
- Hộp: 400g
Uncle Ben S Australia
56
Whiskas Chicken & Liver
in Gravy
EF-338-12/00-KNKL
Thức ăn cho chó.
- Dạng hình khúc xương,
màu vàng.
- Gói: 35g và 60g.
Masterfoods
Australia;
Newzealand-Petcare
Australia
10
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
57
Biomin
Phytase 5000
224-4/05-NN
Chất tăng cường sự hấp
thu phot pho trong thức
ăn chăn nuôi.
- Dạng hạt, màu vàng nhạt
hoặc trắng.
- Bao: 0,5kg, 1kg, 5kg và
25kg
Biomin Austria Austria
58 AcidalR NC IB-1842-01/04-NN
Bổ sung acid HCl trong
TĂCN.
- Bao hoặc gói: 100g,
500g, 1kg, 5kg, 10kg,
20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
59
Adimix
Butyrate 30%
Coated
NB-1777-11/03-NN
Bổ sung acid hữu cơ và
chất chống vi khuẩn
trong TĂCN
- Bao: 5kg, 10kg, 15kg,
20kg và 25kg
NUTRI.AD
International.
Belgium
60
Adimix
Butyrate FV
NB-1766-11/03-NN
Bổ sung chất tạo màu
và acid hữu cơ trong
TĂCN
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
NUTRI.AD
International.
Belgium
61
Adimix C 450-11/05-NN Bổ sung acid hữu cơ
trong thức ăn chăn nuôi.
- Dạng bột, màu trắng ngà.
- Bao: 1kg.
Nutri-AD
International NV.
Belgium
62 Adsorbate Dry 076-11/04-NN
Chất hấp phụ nấm độc
tố bổ sung trong thức ăn
chăn nuôi gia súc, gia
cầm.
- Dạng bột, màu xám.
- Bao: 25kg.
Nutri - ad
International N.V.,
Belgium
63 Agra Bond BrA-174-6/00-KNKL
Chất kết dính dùng
trong chế biến thức ăn
viên
- Bao: 10kg và 25kg Intraco. Belgium
64 Agra Yucca Meal 15% BrA-175-6/00-KNKL Thức ăn bổ sung
- Bao, thùng: 181,44kg
(400Pounds)
Intraco. Belgium
65 Appenmold BB-670-8/02-KNKL
Chống mốc trong
TĂCN
- Bao: 25kg Biakon n.v Belgium
66 Appennox BB-669-8/02-KNKL
Chống oxy hoá trong
TĂCN.
- Bao: 25kg Biakon n.v Belgium
11
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
67 Babito NB-1614-8/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
cho heo con
- Bột màu vàng nhạt
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
68 Babito (87916725) VB-183-6/01-KNKL
Thức ăn bổ sung cho
lợn con
- Bao: 25 kg Vitamex. Belgium
69 Bianox BIA-124-4/00-KNKL Chất chống oxy hoá
- Bột màu vàng nhạt.
- Bao: 25kg.
Biakon N.V. Belgium
70 Bianox Dry BIA-124-4/00-KNKL
Chất chống oxy hoá
(Antioxidant)
- Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium
71
Blood Meal
88-90% Protein
TN-40-1/00-KNKL
Bổ sung đạm trong
TĂCN.
- Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium
72
Calcium Iodate
(Ca(IO
3
)
2
.H
2
O)
NB-1432-02/03-
KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Iốt (I) trong
TĂCN.
- Dạng bột màu trắng.
- Bao: 20kg, 25kg và
50kg.
N.V. De Craene
S.A.
Belgium
73
Cobalt Sulphate
(CoSO
4
.7H
2
O)
NB-1429-02/03-
KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Coban (Co) trong
TĂCN.
- Dạng bột màu hồng.
- Bao: 20kg, 25kg và
50kg.
N.V. De Craene
S.A.
Belgium
74 ElitoxR IB-1844-01/04-NN
Kìm hãm sự lên men
nấm mốc trong TĂCN.
- Bao hoặc gói: 100g;
500g; 1kg; 5kg; 10kg;
20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
75 Euromold 52 Plus 186-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu trắng.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
76 Euromold LP 187-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng lỏng, màu vàng
nâu.
- Can: 25kg.
- Thùng: 200kg và
1000kg.
Nutritec N.V. Belgium
12
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
77 Euromold MC Dry 185-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu trắng.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
78 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
79 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
80 Europenlin HC PB.1402 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho thức ăn
viên (Pellet binder and
improve pellet
durability)
- Bột, màu vàng nhạt
- Bao: 25kg
Global Nutrition
SAS
Belgium
81 Europenlin HC PB.142 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho TĂ viên
- Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
82 Europenlin HC PB.142 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho TĂ viên
- Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
83 Eurotiox 32 Premix 190-3/05-NN
Bổ sung chất chống oxy
hoá trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu nâu đậm.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
84 Eurotiox Liquid 188-3/05-NN
Bổ sung chất chống oxy
hoá trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng lỏng, màu nâu
đậm.
- Can: 25kg.
- Thùng: 200kg và
1000kg.
Nutritec N.V. Belgium
85 Eurotiox RX 189-3/05-NN
Bổ sung chất chống oxy
hoá trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu vàng nâu.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
86 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
87 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
13
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét