Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 01/2006/QĐ-BNN về danh mục thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi được nhập khẩu vào Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn ban hành

Tên nguyên liệu Yêu cầu chất lượng
(Alfalfa pellets). - Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 17.
- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường axít (ADF), tính theo % khối lượng, không lớn
hơn 33.
- Hàm lượng chất xơ hoà tan trong môi trường trung tính (NDF), tính theo % khối lượng, không
lớn hơn 44.
14. Phụ phẩm công nghệ chế biến các loại ngũ cốc
DDGS (Distillers dry grains).
- Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 13.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 25.
- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
- Dạng: bột, mảnh, màu vàng.
15. Vỏ đậu tương ép (Soyabeen hulls palett). - Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 12.
- Hàm lượng Protein thô, tính theo % khối lượng, không nhỏ hơn 12.
- Hàm lượng xơ thô, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 38.
- Hàm lượng cát sạn, tính theo % khối lượng, không lớn hơn 3.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
**********
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
**********
DANH MỤC
THỨC ĂN CHĂN NUÔI, NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2006/QĐ-BNN ngày 06 tháng 01 năm 2006)
4
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
1
AP 301
TM
& AP 301G
TM

Spray Dried Blood Cells
AP-190-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
2
AP 920
TM
Spray Dried
Animal Plasma
AP-188-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
3
Appetein
TM
, AP920 Spray
Dried Animal Plasma
AP-189-7/00-KNKL
Cung cấp đạm và các
chất dinh dưỡng khác
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
American Protein
Corporation.
Argentina
4 Mycotoxin Binder (Sintox) AA-1736-10/03-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong TĂCN
- Bột màu trắng
- Bao: 25 kg
Alinat.Insumos
Para. Nutricion
Animal.
Argentina
5
Agri Lean Team Creep
(Creep Feed)
AA-1490-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 20kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
6
Agri Lena Team Creep
(Creep Feed)
AA-1490-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 20 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
7
ALPO (Adult-Beef, Live và
Vegetable)
NU-1719-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g;
12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
8
ALPO (Adult-Chicken,
Live và Vegetable)
NU-1720-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g;
12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
9
ALPO (Puppy-Beef, Milk
và Vegetable)
NU-1721-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Túi: 120g; 500g; 1,5kg;
3kg; 8kg; 11kg và 15kg.
- Hộp: 48x120g;
12x500g; 6x1,5kg; 4x3kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
10 Australian Lupins SA-1792-12/03-NN
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25kg, 40kg, 50kg
hoặc hàng xá
Standard
Commodities
International Pty.
Ltd.
Australia
5
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
11 Cesar Beef TL-1385-12/02-KNKL Thức ăn cho chó - Hộp: 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
12 Cesar Chicken TL-1386-12/02-KNKL Thức ăn cho chó - Hộp: 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
13 Cesar Classic Beef & Liver TU-1834-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
14
Cesar Prime Beef & Choice
Chicken
TU-1835-01/04-NN Thức ăn cho chó - Hộp 100g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
15 Copper sulphate
AT-1444-02/03-
KNKL
Bổ sung Đồng (Cu)
trong TĂCN
- Hạt, màu xanh biển.
- Bao: 25kg.
Coogee Chemicals
Pty. Ltd.
Australia
16
Copper Sulphate
(Pentahydrate)
NW-1909-5/04-NN
Bổ sung khoáng trong
TĂCN
- Bột màu xanh.
- Bao 25kg.
Coogee Chemicals
Pty Ltd.
Australia
17
Demineralised Whey
Powder
027-8/04-NN
Bột váng sữa - bổ sung
chất dinh dưỡng trong
thức ăn chăn nuôi.
- Dạng bột, màu kem nhạt.
- Bao: 25kg.
Bonlac Foods
Limited
Australia
18 Elite Whey Powder MA-1780-12/03-NN
Bổ sung Protein và
Lipit trong TĂCN
- Bao: 25kg (55Lb 20z)
Murray Goulburn
Cooperative Co.
Ltd.
Australia
6
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
19 Feed Mill Bacon 1 Premix AA-1487-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 5 x 4 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
20 Feed Mill Breeder 1 Premix AA-1488-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 4 x 5 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
21 Feed Mill Weaner 1 Premix AA-1489-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 3 x 6 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
22 Feedmill Bacon 1 Premix AA-1487-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 5 x 4kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
23 Feedmill Breeder 1 Premix AA-1488-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 4 x 5kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
24 Feedmill Weaner 1 Premix AA-1489-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 3 x 6kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd.
Australia
25 Fismate AC-184-6/00-KNKL Cung cấp đạm - Bao 40kg hoặc hàng rời Arrow Commodities Australia
26
Friskies (Adult-Ocean Fish
Flavor)
NU-1725-10/03-NN
Thức ăn cho mèo
trưởng thành
- Dạng viên không đồng
nhất, khô, màu nâu vàng,
màu xanh, màu đỏ.
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
27
Friskies (Kitten-Chicken,
Milk và Fish Flavor)
NU-1724-10/03-NN Thức ăn cho mèo con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
28
Friskies(Adult-Tuna &
Sardine Flavor))
NU-1726-10/03-NN
Thức ăn cho mèo
trưởng thành
- Dạng viên không đồng
nhất, khô, màu nâu vàng,
màu đỏ.
- Túi: 80g; 500g; 1,5kg;
3,5kg; 7kg; 8kg và 19kg.
Friskies Pet Care Australia
29 Hogro For All Pigs AN-157-5/00-KNKL
Premix vitamin, khoáng
cho lợn
- Bao : 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
7
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
30 Kitekat Chicken Gourmet EF-95-3/01-KNKL
Thức ăn hỗn hợp cho
mèo
- Bao: 20kg; 25kg và 40kg Effem Foods. Australia
31 Manganous Oxide
AUS-352-12/00-
KNKL
Chất bổ sung khoáng
- Bột màu nâu có ánh xanh
- Bao: 25kg
Ausminco Pty. Ltd Australia
32 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
33 Micronised Wheat AA-1491-4/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao 25 kg
Agribussiness
Products Pty. Ltd
Australia
34 Orange Pig Feed Lavour TU-1648-8/03-KNKL
Bổ sung hương cam
trong TĂCN
- Thùng: 25 lít và 200 lít. Taste Master Ltd Australia
35
Pedgree Puppy
Rehydratable
UU-1516-5/03-KNKL Thức ăn cho chó con - Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia
36 Pedgree Small Dod Clutd UU-1515-5/03-KNKL
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Bao: 1,5 kg Uncle Ben S Australia
37 Pedigre Dentabone UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho chó.
- Dạng hình khúc xương,
màu vàng.
- Gói: 35g và 60g.
Uncle Ben’s Australia
38 Pedigre Dentabone UC-445-01/02-KNKL Thức ăn cho mèo.
- Dạng viên, màu đỏ, xanh
và vàng.
- Hộp: 500g.
- Gói: 1,5kg và 3kg.
Masterfoods
Australia;
Newzealand-Petcare
Australia
39 Pedigree 5 Kinds Of Meat UB-128-4/01-KNKL Thức ăn cho chó
- Dạng sệt
- Hộp: 400g.
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
8
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
40 Pedigree Beef SH-109-4/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho chó
- Sệt
- Lon: 400g, 700g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
41 Pedigree Chicken SH-110-4/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho chó
- Sệt
- Lon: 400g, 700g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
42 Pedigree Puppy UB-129-4/01-KNKL Thức ăn cho chó
- Dạng sệt
- Hộp: 400g và 700g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
43
Pro Plan (Adult Dog-
Chicken & Rice Formula)
NU-1728-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và
17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
44
Pro plan (Chicken & rice
Formula performance)
NU-1729-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và
17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
45
Pro Plan (Puppy-Chicken &
Rice Formula)
NU-1727-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
nhạt.
- Túi: 1,5kg; 3,6kg và
17kg
Ralston Purina Pty
Ltd.
Australia
46
Sodium Bicarbonate 022-7/04-NN Bổ sung khoáng chất và
điện giải trong thức ăn
chăn nuôi.
- Bột màu trắng.
- Bao: 25kg.
Penrice Soda
Products Pty Ltd.
Australia
9
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
47
Truben (Bentonite, Sodium
Bentontie)
AB-75-3/01-KNKL
- Chất kết dính - Chất
đệm, điều hoà axit trong
đường tiêu hoá
- Dạng bột mịn, màu ghi
nhật
- Bao: 25 kg
Australin Bentonite Australia
48 Trusty (Beef Flavor) NU-1722-10/03-NN
Thức ăn cho chó trưởng
thành
- Dạng viên, khô, màu nâu
- Túi: 10kg và 15kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
49 Trusty (Puppy) NU-1723-10/03-NN Thức ăn cho chó con
- Dạng viên, khô, màu nâu
- Túi: 10kg và 15kg.
Nestle Purina
PetCare Ltd.
Australia
50
Vital Wheat Gluten (Gtulen
lúa mì)
MU-285-8/01-KNKL
Làm nguyên liệu chế
biến TĂCN
- Dạng bột, màu nâu nhạt.
- Bao: 25 kg
Manildra Flour
mills.
Australia
51 Vitaltm

For All Poultry AN-155-5/00-KNKL
Premix vitamin, khoáng
cho gia cầm
- Bao: 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
52
Vitaltm

For Chicken &
Pullet
AN-156-5/00-KNKL
Premix vitamin, khoáng
cho gà
- Bao: 20kg
Aventis
AnimalNutrition
Australia
53
Whey Powder protein 11%
(NHWP)
BU-1721-10/03-NN
Bổ sung dinh dưỡng
trong TĂCN
- Bao: 25 kg BonLac Foods Australia
54 Whiskas Beef Mince EF-337-12/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho mèo
- Dạng sệt
- Hộp: 400g
Uncle Ben’s of
Australia;
Masterfoods
Australia
Newzealand-Petcare
Australia
55
Whiskas Chicken & Liver
in Gravy
EF-338-12/00-KNKL
Thức ăn hỗn hợp dùng
cho mèo
- Dạng sệt
- Hộp: 400g
Uncle Ben S Australia
56
Whiskas Chicken & Liver
in Gravy
EF-338-12/00-KNKL
Thức ăn cho chó.
- Dạng hình khúc xương,
màu vàng.
- Gói: 35g và 60g.
Masterfoods
Australia;
Newzealand-Petcare
Australia
10
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
57
Biomin

Phytase 5000
224-4/05-NN
Chất tăng cường sự hấp
thu phot pho trong thức
ăn chăn nuôi.
- Dạng hạt, màu vàng nhạt
hoặc trắng.
- Bao: 0,5kg, 1kg, 5kg và
25kg
Biomin Austria Austria
58 AcidalR NC IB-1842-01/04-NN
Bổ sung acid HCl trong
TĂCN.
- Bao hoặc gói: 100g,
500g, 1kg, 5kg, 10kg,
20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
59
Adimix

Butyrate 30%
Coated
NB-1777-11/03-NN
Bổ sung acid hữu cơ và
chất chống vi khuẩn
trong TĂCN
- Bao: 5kg, 10kg, 15kg,
20kg và 25kg
NUTRI.AD
International.
Belgium
60
Adimix

Butyrate FV
NB-1766-11/03-NN
Bổ sung chất tạo màu
và acid hữu cơ trong
TĂCN
- Bao: 1kg, 5kg, 10kg và
25kg
NUTRI.AD
International.
Belgium
61
Adimix C 450-11/05-NN Bổ sung acid hữu cơ
trong thức ăn chăn nuôi.
- Dạng bột, màu trắng ngà.
- Bao: 1kg.
Nutri-AD
International NV.
Belgium
62 Adsorbate Dry 076-11/04-NN
Chất hấp phụ nấm độc
tố bổ sung trong thức ăn
chăn nuôi gia súc, gia
cầm.
- Dạng bột, màu xám.
- Bao: 25kg.
Nutri - ad
International N.V.,
Belgium
63 Agra Bond BrA-174-6/00-KNKL
Chất kết dính dùng
trong chế biến thức ăn
viên
- Bao: 10kg và 25kg Intraco. Belgium
64 Agra Yucca Meal 15% BrA-175-6/00-KNKL Thức ăn bổ sung
- Bao, thùng: 181,44kg
(400Pounds)
Intraco. Belgium
65 Appenmold BB-670-8/02-KNKL
Chống mốc trong
TĂCN
- Bao: 25kg Biakon n.v Belgium
66 Appennox BB-669-8/02-KNKL
Chống oxy hoá trong
TĂCN.
- Bao: 25kg Biakon n.v Belgium
11
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
67 Babito NB-1614-8/03-KNKL
Bổ sung dinh dưỡng
cho heo con
- Bột màu vàng nhạt
- Bao: 25kg
N.V Vitamex SA Belgium
68 Babito (87916725) VB-183-6/01-KNKL
Thức ăn bổ sung cho
lợn con
- Bao: 25 kg Vitamex. Belgium
69 Bianox BIA-124-4/00-KNKL Chất chống oxy hoá
- Bột màu vàng nhạt.
- Bao: 25kg.
Biakon N.V. Belgium
70 Bianox Dry BIA-124-4/00-KNKL
Chất chống oxy hoá
(Antioxidant)
- Bao: 25 kg Biakon N.V. Belgium
71
Blood Meal
88-90% Protein
TN-40-1/00-KNKL
Bổ sung đạm trong
TĂCN.
- Bao: 25kg và 50kg Intraco. Belgium
72
Calcium Iodate
(Ca(IO
3
)
2
.H
2
O)
NB-1432-02/03-
KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Iốt (I) trong
TĂCN.
- Dạng bột màu trắng.
- Bao: 20kg, 25kg và
50kg.
N.V. De Craene
S.A.
Belgium
73
Cobalt Sulphate
(CoSO
4
.7H
2
O)
NB-1429-02/03-
KNKL
Bổ sung khoáng vi
lượng Coban (Co) trong
TĂCN.
- Dạng bột màu hồng.
- Bao: 20kg, 25kg và
50kg.
N.V. De Craene
S.A.
Belgium
74 ElitoxR IB-1844-01/04-NN
Kìm hãm sự lên men
nấm mốc trong TĂCN.
- Bao hoặc gói: 100g;
500g; 1kg; 5kg; 10kg;
20kg và 25kg
Impextraco NV. Belgium
75 Euromold 52 Plus 186-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu trắng.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
76 Euromold LP 187-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng lỏng, màu vàng
nâu.
- Can: 25kg.
- Thùng: 200kg và
1000kg.
Nutritec N.V. Belgium
12
Số TT Tên nguyên liệu
Số đăng ký
nhập khẩu
Công dụng
Dạng & quy cách
bao gói
Hãng, nước sản xuất
Hãng Nước
77 Euromold MC Dry 185-3/05-NN
Bổ sung chất chống
mốc trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu trắng.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
78 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
79 Euromoldp- BP NS-128-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
80 Europenlin HC PB.1402 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho thức ăn
viên (Pellet binder and
improve pellet
durability)
- Bột, màu vàng nhạt
- Bao: 25kg
Global Nutrition
SAS
Belgium
81 Europenlin HC PB.142 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho TĂ viên
- Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
82 Europenlin HC PB.142 NS-259-8/00-KNKL
Chất kết dính và tăng
độ cứng cho TĂ viên
- Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
83 Eurotiox 32 Premix 190-3/05-NN
Bổ sung chất chống oxy
hoá trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu nâu đậm.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
84 Eurotiox Liquid 188-3/05-NN
Bổ sung chất chống oxy
hoá trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng lỏng, màu nâu
đậm.
- Can: 25kg.
- Thùng: 200kg và
1000kg.
Nutritec N.V. Belgium
85 Eurotiox RX 189-3/05-NN
Bổ sung chất chống oxy
hoá trong thức ăn chăn
nuôi.
- Dạng bột, màu vàng nâu.
- Bao: 25kg.
Nutritec N.V. Belgium
86 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
87 Eurotioxp-07 NS-126-5/00-KNKL Chất chống ôxy hoá - Bao: 25kg Nutritec S.A Belgium
13

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét