Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quản lý nhân sự tiền lương

QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

5
i vi tng nhõn viờn s cú thờm phn ph cp xó
hi trong tng tng trng hp c bit nh : ỏm
ci, tang l, bnh
Nhõn viờn cú th xin tm ng trc mt phn tin
lng ca thỏng tựy vo trng hp c th. S tin
tm ng ny s tr vo tin lng cui thỏng.
Nhõn viờn s s c xột cp tin thng nu hon
thnh vt k hoch cụng vic c giao. S tin
thng ny s c cng vo khon lng cui thỏng
ca nhõn viờn.
Mi nhõn viờn s cú ph cp chc v ng vi chc v
ca nhõn viờn. T l ph cp s c tớnh trc tip
vo lng.


CCH TNH LNG I VI TNG
LOI NHN VIấN:

Nhõn viờn hnh chớnh: s c chm cụng theo
tng ngy. Mi nhõn viờn s c tớnh lng da
trờn lng c bn v h s lng ng vi chc v
ca nhõn viờn. Nu nhõn viờn ngh quỏ thi hn cho
phộp thỡ s b cỏc hỡnh thc cnh cỏo (cnh cỏo) hay
b ui vic.

Vy cụng thc tớnh lng ca nhõn viờn hnh chớnh l:
Lng= (Lng c bn/26)*(26-Tng H S Tr)*H s Lng
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

6

Nhõn viờn sn xut: Mi nhõn viờn c tớnh lng
da trờn s sn phm lm c trong thỏng v tin
cụng i vi tng loi sn phm.
Vy cụng thc tớnh lng ca nhõn viờn sn xut l:
Lng = Tin cụng * S lng sn phm


Vy ta cú cụng thc tớnh lng ca cỏc nhõn viờn :
Tng lng = Lng +Ph cp chc v + Ph cp phỳc li + Ph
cp xó hi + Thng- Tm ng-Thu Thu Nhp
















THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

7



Mễ HèNH CDM:





THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

8
NHANLUONG
DUOCLANH
NHANPC
MUCLUONG
THAMGIADT
THUOCLOAI
THUOC
DUOCTAMUNG
THAMGIA
NVTRUCTHUOC
NVDAMNHAN
SANXUAT
DUOCTHUONG
NVNGHILV
DUOCTD
BIKYLUAT
LANHDAO
NHANVIEN
MSNV
HO
T EN
NGAYT D
LOAINV
NGAYSINH
NOISINH
NGUYENQUAN
T ONGIAO
DANTOC
GIACANH
GIOIT INH
DIACHI
DIENTHOAI
HINH
KYLUAT
NGAYKL
HINHTHUCKL
LYDOKL
DANGKYT UYENDUNG
MSDK
HODK
T ENDK
NSINH
GTINH
DCHI
DTHOAI
NGAYDK
KET QUA
LYDONGHI
MSLDN
LYDONGHI
HESOTRU
PHUCAPXH
NGAYCAP
LOAIPCX
T IENPCXH
VANBANG
MSVB
LOAIVB
LINHVUC
MSLV
T ENLV
T HUONG
NGAYT HUONG
LYDO
SOT IEN
SANPHAM
MSSP
T ENSP
T IENCONG
DVT
T AMUNG
NGAYTU
LYDOTU
SOT IENTU
PHONGBAN
MSPB
T ENPB
PCPHUCLOI
MSPC
LOAIPC
SOT IEN
CHUCVU
MSCV
CHUCVU
T IENPCCV
DANHMUCLUONGCB
MSLCB
T ENLUONGCB
LUONGCB
QTDAOTAO
NGAYCAPBANG
NOICAP
XEPLOAIVB
QTCONGT AC
NGAYQUYETDINH
LUONG
NGAYTINHLUONG
T ONGLUONGCB
T ONGTAMUNG
T ONGPC
T ONGTHUONG
T HUET HUNHAP
T ONGLUONG

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

9

Mễ HèNH PDM:


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

10
MSNV = MSNV
MSNV = MSNV
MSPC = MSPC
MSNV = MSNV
MSLCB = MSLCB
MSNV = MSNV
MSNV = MSNV
MSVB = MSVB
MSLV = MSLV
MSNV = MSNV
MSNV = MSNV
MSPB = MSPB
MSCV = MSCV
MSSP = MSSP
MSNV = MSNV
MSNV = MSNV
MSLDN = MSLDN
MSNV = MSNV
MSDK = MSTD
MSNV = MSNV
MSNV = TRUONGPB
NHANVIEN
MSNV char(7)
MST D char(10)
HO varchar(100)
T EN varchar(15)
NGAYT D datetime
LOAINV varchar(5)
NGAYSINH datetime
NOISINH varchar(50)
NGUYENQUAN varchar(50)
T ONGIAO varchar(15)
DANTOC varchar(20)
GIACANH varchar(10)
GIOIT INH bit
DIACHI varchar(100)
DIENTHOAI varchar(20)
HINH varchar(60)
KYLUAT
MSNV char(7)
NGAYKL datetime
HINHTHUCKL varchar(10)
LYDOKL varchar(20)
DANGKYTUYENDUNG
MSDK char(10)
HODK varchar(100)
T ENDK varchar(15)
NSINH datetime
GTINH bit
DCHI varchar(50)
DTHOAI varchar(20)
NGAYDK datetime
KET QUA bit
LYDONGHI
MSLDN char(5)
LYDONGHI varchar(20)
HESOT RU float(5)
PHUCAPXH
MSNV char(7)
NGAYCAP datetime
LOAIP CXH varchar(20)
T IENPCXH money
VANBANG
MSVB char(5)
LOAIVB varchar(30)
LINHVUC
MSLV char(5)
T ENLV varchar(20)
T HUONG
MSNV char(7)
NGAYT HUONG datetime
LYDO varchar(20)
SOT IEN money
SANPHAM
MSSP char(5)
T ENSP varchar(20)
T IENCONG money
DVT varchar(10)
T AMUNG
MSNV char(7)
NGAYT U datetime
LYDOTU varchar(10)
SOTIENTU money
PHONGBAN
MSPB char(3)
T RUONGPB char(7)
T ENPB varchar(20)
PCPHUCLOI
MSPC char(5)
LOAIPC varchar(20)
SOTIEN money
CHUCVU
MSCV char(5)
CHUCVU varchar(20)
T IENPCCV float(5)
DANHMUCLUONGCB
MSLCB char(5)
T ENLUONGCB varchar(20)
LUONGCB money
QTDAOTAO
MSLV char(5)
MSNV char(7)
NGAYCAPBANG datetime
MSVB char(5)
NOICAP varchar(50)
XEPLOAIVB varchar(15)
QTCONGTAC
MSNV char(7)
NGAYQUYETDINH datetime
MSCV char(5)
MSPB char(3)
LUONG
MSNV char(7)
NGAYT INHLUONG datetime
T ONGLUONGCB money
T ONGTAMUNG money
T ONGPC money
T ONGTHUONG money
T HUET HUNHAP money
T ONGLUONG money
NVNGHILV
MSNV char(7)
MSLDN char(5)
NGAYNGHI datetime
SANXUAT
MSNV char(7)
MSSP char(5)
SOLUONG integer
NGAYT INH datetime
MUCLUONG
MSNV char(7)
MSLCB char(5)
NGAYQD datetime
HESOLUONG float(5)
NHANPC
MSNV char(7)
MSPC char(5)
NGAYNHANPC datetime



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

11
















THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

12


Bng ng Ký Tuyn Dng(DANGKYTUYENDUNG

Column
Name
MSDK HODK TENDK NSINH DCHI GTINH DTHOAI
Key Type PK
Null/Unique N N N N N N
Check (SYSDATE-
NSINH)>18
NAM,NU
Default
value
NAM
Datatype NCHAR NVAR
CHAR2
NVAR
CHAR2
DATE NVAR
CHAR2
NCHAR NCHAR
Length 10 100 15 50 10 20

Bng Lý Do Ngh(LYDONGHI)

Column Name MSLDN LYDONGHI HESOTRU
Key Type PK
Null/Unique NN NN
Check >=0
Default value
Datatype NCHAR NVARCHAR2 FLOAT
Length 5 100 126
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

13

Bng Vn Bng(VANBANG)

Column
Name
MSVB LOAIVB
Key Type PK
Null/Unique NN
Check DH,CD,THCN,THPT,BN
Default
value
DH
Datatype NCHAR NVARCHAR2
Length 5 30

Bng Lnh Vc(LINHVUC)

Column
Name
MSLV TENLV
Key Type PK
Null/Unique NN
Default
value

Datatype NCHAR NVARCHAR2
Length 5 20


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
QUN Lí NHN S TIN LNG GVHD: NGUYN VN KHIT


20

14


Bng Sn Phm(SANPHAM)

Column
Name
MSSP TENSP TIENCONG DVT
Key Type PK
Null/Unique NN NN NN
Check >0
Default
value

Datatype NCHAR NVARCHAR2 NUMBER NVARCHAR2
Length 5 50 10 10

Bng Ph Cp Phỳc Li(PCPHUCLOI)

Column
Name
MSPC LOAIPC SOTIEN
Key Type PK
Null/Unique NN NN
Check >0
Default
value

Datatype NCHAR NVARCHAR2 NUMBER
Length 5 20 10
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét