Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÍ CHẤT THẢI TẠI NGUỒN

Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Chương 4
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÍ
CHẤT THẢI TẠI NGUỒN
4.1 XÁC ĐỊNH SỐ THÙNG CHỨA Ở HỘ GIA ĐÌNH
Vì hệ thống quản lí chất thải rắn được thiết kế theo mô hình phân loại rác tại nguồn. Nên rác hữu
cơ; giấy, carton, nhựa và các loại rác khác sẽ được thu gom trong một thùng chứa riêng.
Số dân trên địa bàn quận 4 ước tính đến năm 2011 là 181861 người, giả sử mỗi hộ gia đình có 4
người, vậy số hộ gia đình trên toàn quận là
181861
45.465 ô
4
ho
x h
= =

Bảng 4.1 Xác định khối lượng riêng của mẫu rác
Thành phần Tỉ lệ
Khối lượng
(kg)
Khối lượng riêng
(kg/m
3
)
Thể tích
(m
3
)
Thực phẩm 75 75 290 0,259
Giấy 4 4 89 0,045
Carton 1 1 50 0,020
Nhựa 3 3 65 0,046
Vải 4 4 65 0,062
Cao su 3 3 130 0,023
Da 1 1 160 0,006
Gỗ 2 2 237 0,008
Thủy tinh 2 2 196 0,010
Lon thiếc 3 3 89 0,034
Các kim loại khác 2 2 320 0,006
Tổng cộng 100 100 0,519
Khối lượng riêng của rác hữu cơ phát sinh từ hộ gia đình
3
3
/290
259,0
75
mkg
m
kg
v
m
D
hc
hc
hc
===
Khối lượng riêng của giấy, carton phát sinh từ hộ gia đình
,
3
,
,
4 1
77 /
0,045 0,02
g carton
g carton
g carton
m
D kg m
v
+
= = =
+
Khối lượng riêng của nhựa, lon thiếc, các kim loại khác phát sinh từ hộ gia đình
, ,
3
, ,
, ,
3 3 2
93 /
0,046 0,034 0,006
n lt kl
n lt kl
n lt kl
m
D kg m
v
+ +
= = =
+ +
4-1
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Khối lượng riêng của các loại rác khác phát sinh từ hộ gia đình
3
4 3 1 2 2
110 /
0,062 0,023 0,006 0,008 0,01
khac
khac
khac
m
D kg m
v
+ + + +
= = =
+ + + +
Tần suất thu gom rác 1 lần/ngày đối với rác hữu cơ, các loại rác khác và 2 lần/ngày đối với giấy,
carton; nhựa, lon thiếc, các kim loại khác.
Khối lượng rác của quận 4 vào năm 2011 là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác từ hộ gia đình chiếm
95% lượng rác của quận, khối lượng rác từ hộ gia đình
95% x 295.374 = 280.605 kg/ngày
Lượng rác thực phẩm chiếm 75% trong toàn bộ lượng rác.
Khối lượng rác thực phẩm
75% x 280.605 = 210.454 (kg/ngày)
Khối lượng giấy, carton
5% x 280.605 = 14.030 (kg/ngày)
Khối lượng nhựa, lon thiếc, các kim loại khác
8% x 280.605 = 22.448 (kg/ngày)
Khối lượng các loại rác khác
12% x 280.605 = 33.673 (kg/ngày)
Lượng rác hữu cơ phát sinh của một hộ trong một ngày.
210.454
4,63( / ô)
45.465
kg h
=
Lượng rác giấy, carton phát sinh của một hộ trong một ngày
14.030
0,31( / ô. ày)
45.465
kg h ng=

Lượng rác nhựa, lon thiếc, các kim loại khác phát sinh của một hộ trong một ngày
22.448
0,49( / ô. ày)
45.465
kg h ng=
Lượng rác khác phát sinh của một hộ trong một ngày
33.673
0,74( / ô. ày)
45.465
kg h ng
=
Tần suất thu gom rác 1 lần/ngày đối với rác hữu cơ, các loại rác khác và 2 lần/ngày đối với giấy,
carton; nhựa, lon thiếc, các kim loại khác.
Lượng rác giấy, carton phát sinh của một hộ trong một lần thu gom
0,31 x 2 = 0,62 (kg/hộ.1 lần thu gom)
Lượng rác nhựa, lon thiếc, các kim loại khác phát sinh của một hộ trong một lần thu gom
0,74 x 2 = 1,48 (kg/hộ.1 lần thu gom)
4-2
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Thể tích thùng lưu trữ rác hữu cơ tại hộ gia đình
3
3
4,63 / .
0,018 18
0,9 290 /
hc
kg ho ngay
V m l
kg m
= ≈ ≈
×
Thể tích thùng lưu trữ giấy, carton tại hộ gia đình
3
,
3
0,62 / .
0,009 9
0,9 77 /
g carton
kg ho ngay
V m l
kg m
= ≈ ≈
×
Thể tích thùng lưu trữ nhựa, lon thiếc, các kim loại khác tại hộ gia đình
3
, ,
3
1,48 / .
0,018 18
0,9 93 /
n lt kl
kg ho ngay
V m l
kg m
= ≈ ≈
×
Thể tích thùng lưu trữ các loại rác khác tại hộ gia đình
3
3
0,74 / .
0,0075 7,5
0,9 110 /
khac
kg ho ngay
V m l
kg m
= ≈ ≈
×
Theo tính toán cần đầu tư cho các hộ gia đình một hộ một thùng chứa 18l chứa rác hữu cơ; một
thùng chứa 9l chứa giấy, carton; một thùng chứa 18l chứa nhựa, lon thiếc, các kim loại khác và 1
thùng chứa 7,5l chứa các loại rác khác nhưng trong thực tế sẽ có những ngày lượng rác phát sinh
vượt hơn so với tính toán. Vì vậy, để đảm bảo an toàn, ta đầu tư cho các hộ gia đình mỗi hộ một
thùng chứa 25l chứa rác hữu cơ; một thùng chứa 15l chứa giấy, carton; một thùng chứa 25l chứa
nhựa, lon thiếc, các kim loại khác và 1 thùng chứa 10l chứa các loại rác khác.
Bảng 4.2 Bảng tính toán khối lượng rác phát sinh và thể tích thùng chứa từ năm 2011 – 2030
Năm
Khối lượng
rác của toàn
quận
Khối lượng
rác từ hộ gia
đình
Khối
lượng rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối lượng
nhựa, lon
thiếc, KL khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày)
2011 295374 280605 210454 14030 22448 33673
2012 300138 285131 213848 14257 22810 34216
2013 308352 292934 219701 14647 23435 35152
2014 316475 300651 225488 15033 24052 36078
2015 324811 308570 231428 15429 24686 37028
2016 333701 317016 237762 15851 25361 38042
2017 342490 325366 244024 16268 26029 39044
2018 351512 333936 250452 16697 26715 40072
2019 360771 342732 257049 17137 27419 41128
2020 370645 352113 264085 17606 28169 42254
2021 380408 361388 271041 18069 28911 43367
2022 390428 370907 278180 18545 29673 44509
2023 401114 381058 285794 19053 30485 45727
2024 411679 391095 293321 19555 31288 46931
2025 422523 401397 301048 20070 32112 48168
2026 434086 412382 309286 20619 32991 49486
2027 445521 423245 317434 21162 33860 50789
2028 457256 434393 325795 21720 34751 52127
2029 469301 445836 334377 22292 35667 53500
2030 482144 458037 343528 22902 36643 54964
Bảng 4.2 Bảng tính toán khối lượng rác phát sinh và thể tích thùng chứa từ năm 2011 – 2030 (tt)
4-3
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Dân số Số hộ
Khối
lượng rác
hữu
cơ/hộ. 1
ngày
Khối
lượng
giấy,
carton/hộ.
2 ngày
Khối lượng
nhựa, lon
thiếc, KL
khác/hộ. 2
ngày
Khối
lượng
các loại
rác
khác/hộ
. 1 ngày
Thể
tích
thùng
chứa
rác hữu

Thể
tích
thùng
chứa
giấy,
carton
Thể tích
thùng
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
chứa
các loại
rác
khác
(người) (hộ) (kg/hộ) (kg/hộ) (kg/hộ) (kg/hộ) (lít) (lít) (lít) (lít)
181861 45.465 4,63 0.31 0.49 0.74 25 15 25 10
184241 46.060 4,64 0.31 0.50 0.74 25 15 25 10
186465 46.616 4,71 0.31 0.50 0.75 25 15 25 10
188905 47.226 4,77 0.32 0.51 0.76 25 15 25 10
191376 47.844 4,84 0.32 0.52 0.77 25 15 25 10
193881 48.470 4,.91 0.33 0.52 0.78 25 15 25 10
196221 49.055 4,97 0.33 0.53 0.80 25 15 25 10
198789 49.697 5,04 0.34 0.54 0.81 25 15 25 10
201390 50.348 5,11 0.34 0.54 0.82 25 15 25 10
203821 50.955 5,18 0.35 0.55 0.83 25 15 25 10
206488 51.622 5,25 0.35 0.56 0.84 25 15 25 10
209190 52.298 5,32 0.35 0.57 0.85 25 15 25 10
211751 52.938 5,40 0.36 0.58 0.86 25 15 25 10
214486 53.622 5,47 0.36 0.58 0.88 25 15 25 10
217292 54.323 5,54 0.37 0.59 0.89 25 15 25 10
220135 55.034 5,62 0.37 0.60 0.90 25 15 25 10
222793 55.698 5,70 0.38 0.61 0.91 25 15 25 10
225708 56.427 5,77 0.38 0.62 0.92 25 15 25 10
228662 57.166 5,85 0.39 0.62 0.94 25 15 25 10
231422 57.856 5,94 0.40 0.63 0.95 25 15 25 10
Số thùng 25l chứa rác hữu cơ cần phải cấp cho hộ gia đình ở quận 4 năm 2011 là
1 thùng/hộ x 45.465 = 45.645 (thùng)
Số thùng 15l chứa giấy, carton cần phải cấp cho hộ gia đình ở quận 4 năm 2011 là
1 thùng/hộ x 45.465 = 45.645 (thùng)
Số thùng 25l chứa nhựa, lon thiếc, các kim loại khác cần phải cấp cho hộ gia đình ở quận 4 năm
2011 là
1 thùng/hộ x 45.465 = 45.645 (thùng)
Số thùng 10l chứa các loại rác khác cần phải cấp cho hộ gia đình ở quận 4 năm 2011 là
1 thùng/hộ x 45.465 = 45.645 (thùng)
4.2 XÁC ĐỊNH SỐ THÙNG CHỨA RÁC TỪ DỊCH VỤ - TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Hệ số hữu ích của thiết bị thu gom rác từ các ngành nghề kinh doanh
9,0
=
f
. Tần suất thu gom
rác hữu cơ, các loại rác khác là 1 ngày/lần, còn giấy, carton; nhựa, lon thiếc, kim loại khác là 2
ngày/lần
Khối lượng rác năm 2011 của quận là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác phát sinh ra từ dịch vụ - tài
chính ngân hàng chiếm 1% lượng rác của quận 4. Vậy khối lượng rác là 2.954 kg/ngày
4-4
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Lượng rác thực phẩm chiếm 75% toàn bộ lượng rác
Khối lượng rác hữu cơ là
75% x 2.954 = 2.216 kg/ngày
Khối lượng giấy, carton là
5% x 2.954 = 148 (kg/ngày)
Khối lượng nhựa, lon thiếc, các kim loại khác
8% x 2.954 = 236,32 (kg/ngày)
Khối lượng các loại rác khác
12% x 2.954 = 354,5 (kg/ngày)
Thể tích rác hữu cơ của dịch vụ - tài chính ngân hàng trong một ngày
3
3
2.216
7,64 7.642
290 /
hc
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Thể tích giấy, carton của dịch vụ - tài chính ngân hàng trong một ngày
3
,
3
148
1,922 1.922
77 /
g carton
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Thể tích nhựa, lon thiếc, các kim loại khác của dịch vụ - tài chính ngân hàng trong một ngày
3
, ,
3
236
2,54 2.540
93 /
n lt kl
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Thể tích các loại rác khác của dịch vụ - tài chính ngân hàng trong một ngày
3
3
354,5
3,22 3.220
110 /
khac
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Chọn thùng composite có thể tích là 240l, đều có nắp đậy, có bánh xe, thuận tiện cho việc di
chuyển, bốc dỡ. Thùng được làm từ nhiên liệu là composite nên có khả năng chịu được nhiệt độ
nóng hoặc lạnh cao, thích hợp với vị trí đặt ngoài trời ở các khu thương mại. Ngoài ra thùng có
dung tích chứa lớn, thích hợp với các vị trí phát sinh chất thải có khối lượng lớn như chợ, trung
tâm mua bán v.v…
Số thùng chứa rác hữu cơ
7.642
35( ùng)
240 0,9 240 0,9
hc
V
th
= =
× ×
Số thùng rác chứa giấy, carton
,
1.922
9( ùng)
240 0,9 240 0,9
g carton
V
th= =
× ×
Số thùng rác chứa nhựa, lon thiếc, kim loại khác
, ,
2.540
12( ùng)
240 0,9 240 0,9
n lt kl
V
th= =
× ×
Số thùng rác chứa các loại rác còn lại
4-5
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
ac
3.220
15( ùng)
240 0,9 240 0,9
kh
V
th= =
× ×
Bảng 4.3 Số thùng 240l cần cấp cho các dịch vụ - tài chính ngân hàng từ năm 2011 - 2030
Năm
Khối
lượng rác
Khối
lượng
rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối
lượng rác
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
Thể
tích
thùng
rác hữu

Thể tích
thùng rác
chứa giấy,
carton
Thể tích
thùng rác
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
rác chứa
các loại
rác khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (l) (l) (l) (l)
2011 2954 2216 148 236 354 7642 1922 2540 3220
2012 3001 2251 150 240 360 7762 1949 2582 3274
2013 3084 2313 154 247 370 7975 2002 2652 3364
2014 3165 2374 158 253 380 8185 2055 2722 3452
2015 3248 2436 162 260 390 8400 2109 2794 3543
2016 3337 2503 167 267 400 8630 2167 2871 3640
2017 3425 2569 171 274 411 8858 2224 2946 3736
2018 3515 2636 176 281 422 9091 2283 3024 3835
2019 3608 2706 180 289 433 9330 2343 3103 3936
2020 3706 2780 185 297 445 9586 2407 3188 4043
2021 3804 2853 190 304 456 9838 2470 3272 4150
2022 3904 2928 195 312 469 10097 2535 3359 4259
2023 4011 3008 201 321 481 10374 2605 3450 4376
2024 4117 3088 206 329 494 10647 2673 3541 4491
2025 4225 3169 211 338 507 10927 2744 3635 4609
2026 4341 3256 217 347 521 11226 2819 3734 4735
2027 4455 3341 223 356 535 11522 2893 3832 4860
2028 4573 3429 229 366 549 11826 2969 3933 4988
2029 4693 3520 235 375 563 12137 3047 4037 5120
2030 4821 3616 241 386 579 12469 3131 4147 5260
Bảng 4.3 Số thùng 240l cần cấp cho các dịch vụ - tài chính ngân hàng từ năm 2011 – 2030 (tt)
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư
Số thùng rác
chứa các loại
rác khác cần
đầu tư
(thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng)
35 9 12 15 35 9
12
15
36 9 12 15 1 0
0
0
37 9 12 16 1 0
0
1
38 10 13 16 1 1
1
0
39 10 13 16 36 9
12
15
40 10 13 17 2 0
0
1
41 10 14 17 2 0
1
1
42 11 14 18 2 2
1
1
43 11 14 18 37 9
12
15
44 11 15 19 3 0
1
2
4-6
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
46 11 15 19 4 0
1
1
47 12 16 20 3 3
2
2
48 12 16 20 38 9
12
15
49 12 16 21 4 0
1
3
51 13 17 21 6 1
2
1
52 13 17 22 4 3
2
3
53 13 18 23 39 9
13
16
55 14 18 23 6 1
1
3
56 14 19 24 7 1
3
2
58 14 19 24 6 3
2
3
4.3 XÁC ĐỊNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ DỊCH VỤ VĂN PHÒNG CHO THUÊ
Hệ số hữu ích của thiết bị thu gom rác từ các ngành nghề kinh doanh
9,0
=
f
. Tần suất thu gom
rác hữu cơ, các loại rác khác là 1 ngày/lần, còn giấy, carton; nhựa, lon thiếc, kim loại khác là 2
ngày/lần.
Khối lượng rác năm 2011 của quận là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác phát sinh ra từ dịch vụ văn
phòng cho thuê chiếm 0,5% lượng rác của quận 4. Vậy khối lượng rác là 1.477 kg/ngày
Lượng rác thực phẩm chiếm 75% toàn bộ lượng rác
Khối lượng rác hữu cơ là
75% x 1.477 = 1.108 kg/ngày
Khối lượng giấy, carton là
5% x 1.477 = 74 (kg/ngày)
Khối lượng nhựa, lon thiếc, các kim loại khác
8% x 1.477 = 118,2 (kg/ngày)
Khối lượng các loại rác khác
12% x 1.477 = 177,2 (kg/ngày)
Thể tích rác hữu cơ của dịch vụ văn phòng cho thuê trong một ngày
3
3
1.108
3,82 3.820
290 /
hc
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Thể tích giấy, carton của dịch vụ văn phòng cho thuê trong một ngày
3
,
3
74
0,96 960
77 /
g carton
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Thể tích thùng rác chứa nhựa, lon thiếc, các kim loại khác của dịch vụ văn phòng cho thuê trong
một ngày
3
, ,
3
118, 2
1,27 1.270
93 /
n lt kl
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
Thể tích thùng rác chứa các loại rác khác của dịch vụ văn phòng cho thuê trong một ngày
3
3
177,2
1,61 1.610
110 /
khac
kg
V m l
kg m
= ≈ ≈
4-7
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Chọn thùng composite có thể tích là 120l, đều có nắp đậy, có bánh xe, thuận tiện cho việc di
chuyển, bốc dỡ. Thùng được làm từ nhiên liệu là composite nên có khả năng chịu được nhiệt độ
nóng hoặc lạnh cao, thích hợp với vị trí đặt ngoài trời ở các khu thương mại. Ngoài ra thùng có
dung tích chứa lớn, thích hợp với các vị trí phát sinh chất thải có khối lượng lớn như chợ, trung
tâm mua bán v.v…
Số thùng chứa rác hữu cơ
3.820
35( ùng)
120 0.9 120 0.9
hc
V
th= =
× ×
Số thùng rác chứa giấy, carton
,
960
9( ùng)
120 0.9 120 0.9
g carton
V
th= =
× ×
Số thùng rác chứa nhựa, lon thiếc, kim loại khác
, ,
1.270
12( ùng)
120 0.9 120 0.9
n lt kl
V
th= =
× ×
Số thùng rác chứa các loại rác còn lại
1.610
15( ùng)
120 0.9 120 0.9
khac
V
th= =
× ×
Bảng 4.4 Số thùng 120l cần cấp cho Dịch vụ văn phòng cho thuê từ năm 2011 - 2030
Năm
Khối
lượng rác
Khối
lượng
rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối
lượng rác
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
Thể
tích
thùng
rác hữu

Thể tích
thùng rác
chứa giấy,
carton
Thể tích
thùng rác
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
rác chứa
các loại
rác khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (l) (l) (l) (l)
2011 1477 1108 74 118 177 3819 959 1270 1611
2012 1501 1126 75 120 180 3881 974 1291 1637
2013 1542 1156 77 123 185 3987 1001 1326 1682
2014 1582 1187 79 127 190 4092 1028 1361 1726
2015 1624 1218 81 130 195 4200 1055 1397 1772
2016 1669 1251 83 133 200 4315 1083 1435 1820
2017 1712 1284 86 137 205 4429 1112 1473 1868
2018 1758 1318 88 141 211 4545 1141 1512 1917
2019 1804 1353 90 144 216 4665 1171 1552 1968
2020 1853 1390 93 148 222 4793 1203 1594 2022
2021 1902 1427 95 152 228 4919 1235 1636 2075
2022 1952 1464 98 156 234 5049 1268 1679 2130
2023 2006 1504 100 160 241 5187 1302 1725 2188
2024 2058 1544 103 165 247 5323 1337 1771 2246
2025 2113 1584 106 169 254 5464 1372 1817 2305
2026 2170 1628 109 174 260 5613 1409 1867 2368
2027 2228 1671 111 178 267 5761 1446 1916 2430
2028 2286 1715 114 183 274 5913 1485 1967 2494
4-8
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
2029 2347 1760 117 188 282 6069 1524 2018 2560
2030 2411 1808 121 193 289 6235 1565 2074 2630
Bảng 4.4 Số thùng 120l cần cấp cho Dịch vụ văn phòng cho thuê từ năm 2011 - 2030 (tt)
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư
Số thùng rác
chứa các loại
rác khác cần
đầu tư
(thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng)
35 9 12 15 35 9
12 15
36 9 12 15 1 0
0 0
37 9 12 16 1 0
0 1
38 10 13 16 1 1
1 0
39 10 13 16 36 9
12 15
40 10 13 17 2 0
0 1
41 10 14 17 2 0
1 1
42 11 14 18 2 2
1 1
43 11 14 18 37 9
12 15
44 11 15 19 3 0
1 2
46 11 15 19 4 0
1 1
47 12 16 20 3 3
2 2
48 12 16 20 38 9
12 15
49 12 16 21 4 0
1 3
51 13 17 21 6 1
2 1
52 13 17 22 4 3
2 3
53 13 18 23 39 9
13 16
55 14 18 23 6 1
1 3
56 14 19 24 7 1
3 2
58 14 19 24 6 3
2 3
4.4 XÁC ĐỊNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ CÁC SIÊU THỊ
Khối lượng rác năm 2011 của quận là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác từ các siêu thị chiếm 1%
lượng rác của quận. Vậy khối lượng rác là 2.954 kg/ngày. Tính tương tự như trên, rác từ các siêu
thị sẽ được chứa trong các thùng 240l đều có nắp đậy, có bánh xe, thuận tiện cho việc di chuyển,
bốc dỡ. Tần suất thu gom rác hữu cơ, các loại rác khác là 1 ngày/lần, còn giấy, carton; nhựa, lon
thiếc, kim loại khác là 2 ngày/lần.
4-9
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Bảng 4.5 Số thùng 120l cần cấp cho các siêu thị từ năm 2010 - 2030
Năm
Khối
lượng rác
Khối
lượng
rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối
lượng rác
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
Thể
tích
thùng
rác hữu

Thể tích
thùng rác
chứa giấy,
carton
Thể tích
thùng rác
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
rác chứa
các loại
rác khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (l) (l) (l) (l)
2011 2954 2215 148 236 354 7639 1918 2541 3222
2012 3001 2251 150 240 360 7762 1949 2582 3274
2013 3084 2313 154 247 370 7975 2002 2652 3364
2014 3165 2374 158 253 380 8185 2055 2722 3452
2015 3248 2436 162 260 390 8400 2109 2794 3543
2016 3337 2503 167 267 400 8630 2167 2871 3640
2017 3425 2569 171 274 411 8858 2224 2946 3736
2018 3515 2636 176 281 422 9091 2283 3024 3835
2019 3608 2706 180 289 433 9330 2343 3103 3936
2020 3706 2780 185 297 445 9586 2407 3188 4043
2021 3804 2853 190 304 456 9838 2470 3272 4150
2022 3904 2928 195 312 469 10097 2535 3359 4259
2023 4011 3008 201 321 481 10374 2605 3450 4376
2024 4117 3088 206 329 494 10647 2673 3541 4491
2025 4225 3169 211 338 507 10927 2744 3635 4609
2026 4341 3256 217 347 521 11226 2819 3734 4735
2027 4455 3341 223 356 535 11522 2893 3832 4860
2028 4573 3429 229 366 549 11826 2969 3933 4988
2029 4693 3520 235 375 563 12137 3047 4037 5120
2030 4821 3616 241 386 579 12469 3131 4147 5260
Bảng 4.5 Số thùng 120l cần cấp cho các siêu thị từ năm 2010 – 2030 (tt)
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư
Số thùng rác
chứa các loại
rác khác cần
đầu tư
(thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng)
71 18 24 30 71 18
24 30
72 18 24 30 1 0
0 0
74 19 25 31 2 1
1 1
76 19 25 32 2 0
0 1
78 20 26 33 73 19
25 31
80 20 27 34 3 0
1 1
82 21 27 35 4 2
1 2
84 21 28 36 6 0
1 2
86 22 29 36 75 20
26 31
89 22 30 37 6 0
2 2
91 23 30 38 6 3
1 3
93 23 31 39 8 0
2 3
96 24 32 41 78 21
27 33
4-10
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
99 25 33 42 9 1
3 3
101 25 34 43 8 3
2 4
104 26 35 44 11 1
3 4
107 27 35 45 81 22
27 34
109 27 36 46 11 1
4 4
112 28 37 47 10 4
3 5
115 29 38 49 14 2
4 6
4.5 XÁC ĐỊNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN, VI TÍNH –
INTERNET, CAFÉ, GIẢI KHÁT
Khối lượng rác năm 2011 của quận là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác từ nhà hàng, quán ăn, vi
tính – internet, café, giải khát chiếm 0,9% lượng rác của quận. Vậy khối lượng rác là 2.658
kg/ngày.
Tính tương tự như trên, rác từ các nhà hàng, quán ăn, vi tính – internet, café, giải khát sẽ được
chứa trong các thùng 120l đều có nắp đậy, có bánh xe, thuận tiện cho việc di chuyển, bốc dỡ. Tần
suất thu gom rác hữu cơ, các loại rác khác là 1 ngày/lần, còn giấy, carton; nhựa, lon thiếc, kim loại
khác là 2 ngày/lần.
Bảng 4.6 Số thùng 120l cần cấp cho các ngành dịch vụ - ăn uống – vi tính – internet từ 2011 - 2030
Năm
Khối
lượng rác
Khối
lượng
rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối
lượng rác
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
Thể
tích
thùng
rác hữu

Thể tích
thùng rác
chứa giấy,
carton
Thể tích
thùng rác
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
rác chứa
các loại
rác khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (l) (l) (l) (l)
2011 2658 1994 133 213 319 6875 1726 2287 2900
2012 2701 2026 135 216 324 6986 1754 2324 2947
2013 2775 2081 139 222 333 7177 1802 2387 3027
2014 2848 2136 142 228 342 7366 1850 2450 3107
2015 2923 2192 146 234 351 7560 1898 2515 3189
2016 3003 2252 150 240 360 7767 1950 2583 3276
2017 3082 2312 154 247 370 7972 2002 2652 3363
2018 3164 2373 158 253 380 8182 2054 2721 3451
2019 3247 2435 162 260 390 8397 2108 2793 3542
2020 3336 2502 167 267 400 8627 2166 2870 3639
2021 3424 2568 171 274 411 8854 2223 2945 3735
2022 3514 2635 176 281 422 9088 2282 3023 3833
2023 3610 2708 181 289 433 9336 2344 3105 3938
2024 3705 2779 185 296 445 9582 2406 3187 4042
2025 3803 2852 190 304 456 9835 2469 3271 4148
2026 3907 2930 195 313 469 10104 2537 3361 4262
2027 4010 3007 200 321 481 10370 2604 3449 4374
2028 4115 3086 206 329 494 10643 2672 3540 4489
2029 4224 3168 211 338 507 10923 2743 3633 4608
2030 4339 3254 217 347 521 11222 2818 3733 4734
Bảng 4.6 Số thùng 120l cần cấp cho các ngành dịch vụ - ăn uống – vi tính – internet (tt)
4-11
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư
Số thùng rác
chứa các loại
rác khác cần
đầu tư
(thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng)
64 16 21 27 64 16
21 27
65 16 22 27 1 0
1 0
66 17 22 28 1 1
0 1
68 17 23 29 2 0
1 1
70 18 23 30 66 17
21 28
72 18 24 30 3 0
2 0
74 19 25 31 3 2
1 2
76 19 25 32 4 0
1 2
78 20 26 33 68 18
22 29
80 20 27 34 5 0
3 1
82 21 27 35 5 3
1 3
84 21 28 35 6 0
2 2
86 22 29 36 70 19
23 30
89 22 30 37 8 0
4 2
91 23 30 38 7 4
1 4
94 23 31 39 9 0
3 3
96 24 32 41 72 20
24 32
99 25 33 42 11 1
5 3
101 25 34 43 9 4
2 5
104 26 35 44 12 1
4 4
4.6 XÁC ĐỊNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ KHÁCH SẠN
Khối lượng rác năm 2011 của quận là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác từ khách sạn chiếm 0,1%
lượng rác của quận. Vậy khối lượng rác là 295 kg/ngày. Tính tương tự như trên, rác từ các khách
sạn sẽ được chứa trong các thùng 120l đều có nắp đậy, có bánh xe, thuận tiện cho việc di chuyển,
bốc dỡ. Tần suất thu gom rác hữu cơ, các loại rác khác là 1 ngày/lần, còn giấy, carton; nhựa, lon
thiếc, kim loại khác là 2 ngày/lần.
Bảng 4.7 Số thùng 120l cần cấp cho các khách sạn từ năm 2011 - 2030
Năm
Khối
lượng rác
Khối
lượng
rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối
lượng rác
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
Thể
tích
thùng
rác hữu

Thể tích
thùng rác
chứa giấy,
carton
Thể tích
thùng rác
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
rác chứa
các loại
rác khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (l) (l) (l) (l)
2011 295 222 15 24 35 764 192 254 322
2012 300 225 15 24 36 776 195 258 327
2013 308 231 15 25 37 797 200 265 336
2014 316 237 16 25 38 818 206 272 345
2015 325 244 16 26 39 840 211 279 354
2016 334 250 17 27 40 863 217 287 364
2017 342 257 17 27 41 886 222 295 374
2018 352 264 18 28 42 909 228 302 383
4-12
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
2019 361 271 18 29 43 933 234 310 394
2020 371 278 19 30 44 959 241 319 404
2021 380 285 19 30 46 984 247 327 415
2022 390 293 20 31 47 1010 254 336 426
2023 401 301 20 32 48 1037 260 345 438
2024 412 309 21 33 49 1065 267 354 449
2025 423 317 21 34 51 1093 274 363 461
2026 434 326 22 35 52 1123 282 373 474
2027 446 334 22 36 53 1152 289 383 486
2028 457 343 23 37 55 1183 297 393 499
2029 469 352 23 38 56 1214 305 404 512
2030 482 362 24 39 58 1247 313 415 526
Bảng 4.7 Số thùng 120l cần cấp cho các khách sạn từ năm 2011 – 2030 (tt)
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư
Số thùng rác
chứa các loại
rác khác cần
đầu tư
(thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng)
64 7 2 2 3 7 2
2
65 7 2 2 3 0 0
0
66 7 2 2 3 0 0
0
68 8 2 3 3 1 0
1
70 8 2 3 3 7 2
2
72 8 2 3 3 0 0
0
74 8 2 3 3 0 0
0
76 8 2 3 4 1 0
1
78 9 2 3 4 8 2
2
80 9 2 3 4 0 0
0
82 9 2 3 4 0 0
0
84 9 2 3 4 1 0
1
86 10 2 3 4 9 2
2
89 10 2 3 4 0 0
0
91 10 3 3 4 0 1
0
94 10 3 3 4 1 0
1
96 11 3 4 5 10 2
3
99 11 3 4 5 0 0
0
101 11 3 4 5 0 1
0
104 12 3 4 5 2 0
1
4.7 XÁC ĐỊNH LƯỢNG RÁC PHÁT SINH TỪ TRƯỜNG HỌC
Khối lượng rác năm 2011 của quận là 295.374 kg/ngày, khối lượng rác từ trường học chiếm 0,5%
lượng rác của quận. Vậy khối lượng rác là 1.477 kg/ngày.
Tính tương tự như trên, rác từ các khách sạn sẽ được chứa trong các thùng 120l đều có nắp đậy,
có bánh xe, thuận tiện cho việc di chuyển, bốc dỡ. Tần suất thu gom rác hữu cơ, các loại rác khác
là 1 ngày/lần, còn giấy, carton; nhựa, lon thiếc, kim loại khác là 2 ngày/lần.
4-13
Thuyết minh đồ án môn học Quản lí chất thải rắn sinh hoạt GVHD: Ts. Trần Thị Mỹ Diệu
Bảng 4.8 Số thùng 120l cần cấp cho trường học từ năm 2011 - 2030
Năm
Khối
lượng rác
Khối
lượng
rác
hữu cơ
Khối
lượng
giấy,
carton
Khối
lượng rác
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Khối
lượng các
loại rác
khác
Thể
tích
thùng
rác hữu

Thể tích
thùng rác
chứa giấy,
carton
Thể tích
thùng rác
chứa
nhựa, lon
thiếc, KL
khác
Thể tích
thùng
rác chứa
các loại
rác khác
(kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (kg/ngày) (l) (l) (l) (l)
2011 1477 1108 74 118 177 3819 959 1270 1611
2012 1501 1126 75 120 180 3881 974 1291 1637
2013 1542 1156 77 123 185 3987 1001 1326 1682
2014 1582 1187 79 127 190 4092 1028 1361 1726
2015 1624 1218 81 130 195 4200 1055 1397 1772
2016 1669 1251 83 133 200 4315 1083 1435 1820
2017 1712 1284 86 137 205 4429 1112 1473 1868
2018 1758 1318 88 141 211 4545 1141 1512 1917
2019 1804 1353 90 144 216 4665 1171 1552 1968
2020 1853 1390 93 148 222 4793 1203 1594 2022
2021 1902 1427 95 152 228 4919 1235 1636 2075
2022 1952 1464 98 156 234 5049 1268 1679 2130
2023 2006 1504 100 160 241 5187 1302 1725 2188
2024 2058 1544 103 165 247 5323 1337 1771 2246
2025 2113 1584 106 169 254 5464 1372 1817 2305
2026 2170 1628 109 174 260 5613 1409 1867 2368
2027 2228 1671 111 178 267 5761 1446 1916 2430
2028 2286 1715 114 183 274 5913 1485 1967 2494
2029 2347 1760 117 188 282 6069 1524 2018 2560
2030 2411 1808 121 193 289 6235 1565 2074 2630
Bảng 4.8 Số thùng 120l cần cấp cho trường học từ năm 2011 – 2030 (tt)
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư
Số thùng rác
chứa các loại
rác khác cần
đầu tư
(thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng) (thùng)
35 9 12 15 35 9
12 15
36 9 12 15 1 0
0 0
37 9 12 16 1 0
0 1
38 10 13 16 1 1
1 0
39 10 13 16 36 9
12 15
40 10 13 17 2 0
0 1
41 10 14 17 2 0
1 1
42 11 14 18 2 2
1 1
43 11 14 18 37 9
12 15
44 11 15 19 3 0
1 2
46 11 15 19 4 0
1 1
47 12 16 20 3 3
2 2
48 12 16 20 38 9
12 15
4-14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét