Thứ Ba, 11 tháng 2, 2014

Đào tạo nghề với việc chuyển dịch cơ cấu Lao động tại Việt Nam

Nhng ng li v ch trng ,chớnh sỏch ca ng nu ỳng v phự hp
s l Iu kin rt thun li phỏt trin cụng tỏc dy ngh
Ngh quyt hi ngh ban chp hnh Trung ng ng khoỏ VIII ( 12/1996) ó ỏnh
giỏ : Giỏo dc chuyờn nghip nht l o to cụng nhõn k thut cú lỳc suy gim
mnh mt cn i ln v c cu trỡnh trong i ng lao ng nhiu nghnh sn
xut.Quy mụ o to ngh hin nay vn cũn quỏ bộ nh ,trỡnh ,thit b o to lc
hu khụng ỏp ng c nhu cu CNH HH .T ú ngh quyt ó a ra ch
trng l y mnh o to cụng nhõn lnh ngh ,tng quy mụ hc ngh, tng
cng u t cng c v phỏt trin cỏc trng dy ngh,xõy dung mt s trng
trng Iỳm, o to cụng nhõn lnh ngh cho cỏc khu cụng nghip, khu ch xut ,cú
tớnh n nhu cu xut khu lao ng.
Nh vy ta thy y l mt s u tiờn rt ln ca ng v Nh nc trong
cụng tỏc dy ngh
d. Cỏc yu t dõn s
Quy mụ v c cu dõn s quyt nh n s lng ,quy mụ v c cu ca cỏc
trng dy ngh .Noc cú c cu dõn s tr thỡ mng li dy ngh phI ln cũn
nhng nc cú quy mụ dõn s va v nh thỡ phỏt trin nhng trng dy ngh
mang tớnh chuyờn sõu
e. ThỏI xó hi v ngh v cụng tỏc o to ngh
Xu hng vo c H mi cú th kim c mt ngh n nh ang nh
hng rt nhiu n s phỏt trin ca cụng tỏc o to ngh trong cỏc trng CNKT
.Hc sinh khụng mun thi vo hoc nu thỡ cng tỡm cỏch thi lờn H .Iu ny
lm cho u vo ca cỏc trng dy ngh cú th khỏ ụng nhng u ra li ớt .To
nờn tỡnh trng tha thy thiu th
4.S cn thit ca cụng tỏc o to ngh
o to ngh cú th cung cp mt i ng lao ng cú trỡnh cho s phỏt
trin nn kinh t t nc.H l nhng ngi a lớ thuyt n thc hnh ,a khoa
hc cụng ngh ti cỏc vựng chm phỏt trin
Trang 5
Cac Mac ó vit rng :Nhng ngi cụng nhõn tiờn tin hon ton nhn thc c
rng tng lai ca giai cp mỡnh m cng chớnh l tng lai ca loI ngi tu
thuc vo cụng tỏc giỏo dc th h cụng nhõn tr "
(C.Mỏc Ph.ng nghen. Tuyn tp xut bn ln 2, tp 16 trang 198)
Cụng tỏc o to ngh cho mi ngi h I vo lao ng sn xut luụn
luụn l mt yu t quan trng trong vic tỏI sn xut sc lao ng vỡ th m cụng tỏc
ú l mt Iu kin bt buc phỏt trin nn sn xut xó hi .Vỡ vy ngh quyt
hi ngh ln th 4 ban chp hnh Trung ng ng (khoỏ VII) ó khng nh s
nghip i mi cú thnh cụng hay khụng ,t nc bc vo th k XXI cú v trớ
xng ỏng trong cng ng th gii hay khụng, phn ln tu thuc vo lc lng
thanh niờn ,vo vic bi dng rốn luyn th h thanh niờn ,cụng tỏc thanh niờn l
vn sng cũn ca dõn tc,l mt trong yu t quyt nh s thnh bi ca cỏch
mng
Nh vy chỳng ta cú th thy rng trong xó hi XHCN ,t bit l trong bi cnh
ang tin hnh xõy dng v hon thin mt nn kinh t th trng theo nh hng
XHCN tng bc hi nhp vi nn kinh t khu vc v th gii . VN hin nay thỡ
vn con ngi l vn ch cht.Mt trong nhng cụng tỏc hng u hỡnh
thnh con ngi mi XHCN ú chớnh l o to ngh cho ngi lao ng.

II. Mt s vn v chuyn dch c cu lao ng
1. Khỏi nim v chuyn dch c cu lao ng
Chuyn dch c cu lao ng cú th hiu l s di chuyn ca lao ng t
nghnh ny qua nghnh khỏc ,t thnh phn kinh t ny sang thnh phn kinh t
khỏc v t vựng ny sang vựng khỏc .T ú to ra s thay i v quy mụ lao ng
gia cỏc nghnh,vựng,thnh phn kinh
t.
2.Ni dung chuyn dch c cu lao ng:
- Chuyn dch c cu lao ng theo thnh phn kinh t.
- Chuyn dch c cu lao ng theo vựng kinh t.
- Chuyn dch c cu lao ng theo tui lao ng.
- Chuyn dch c cu lao ng theo cht lng lao ng .
Trang 6
3.Cỏc yu t nh hng n s chuyn dch c cu lao ng:
a.S chuyn dch c cu kinh t:
õy l Iu kin tin cho chuyn dch c cu lao ng.S chuyn dch c
cu lao ng cng mnh m thỡ kộo theo s chuyn dch c cu lao ng cng cng
nhanh .
S chuyn dch c cu kinh t s lm xut hin cõn i mi v nhu cu lao ng v
c s lng ln cht lng lao ng.Quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ hin i hoỏ s lm
xut hin cỏc nghnh mi trong c cu nghnh kinh t ca vựng.Cựng vi vic m
rng khu vc cụng nghip ,xõy dng,dch v se thu hỳt thờm lao ng nht l lao
ng cú trỡnh chuyờn mụn k thut .Iu ny lm cho c cu lao ng cú s
chuyn dch t nn kinh t ny sang nghnh kinh t khỏc v cú s phõn cụng li lao
ng theo lónh th
b.C ch chớnh sỏch ca ng v Nh nc
Khi nc ta cũn trong thi kỡ bao cp nn kinh t ch tn ti thnh phn
kinh t nh nc v thnh phn kinh t tp th thỡ lao ng tp trung ch yu cỏc
thnh phn kinh t ny nhng khi chuyn sang thanh phn kinh t th trng vi
cỏc loi thnh phn kinh t thỡ lao ng s chuyn mt phn t cỏc thnh phn kinh
t nh nc v tp th sang cỏc thnh phn kinh t khỏc
Cỏc chớnh sỏch ca ng v Nh nc cng nh hng rt ln n chuyn dich c
cu lao ng .Cỏc chớnh sỏch m rng v phỏt trin cỏc khu cụng nghip ,c khu
kinh t ,cỏc nghnh kinh t mi nhn ,cỏc nghnh mi s to ra nhu cu v lao ng
ỏp ng,giI quyt cỏc chớnh sỏch ny .
c.Iu kin kinh t xỏ hi v chớnh tr
Cỏc Iu kin v kinh t v xó hi cho phộp bit c tỡnh hỡnh hin ti cng
nh d oỏn c mụt tng lai gn .Mc thu nhp ,cỏc u óI ,tr cp,a v xó
hi l ng lc cho ngi lao ng la chn nghnh ngh ,a Im lao ng .nờn
nh hng n vic chn ngh .T ú tỏc ng n chuyn dch c cu lao ng.
Iu kin chớnh tr n nh thỡ s ngi tham gia vo cỏc thnh phn kinh t
t nhõn ,liờn doanh,h gia ỡnh cng tng nờn dn n s di chuyn lao ng t cỏc
thnh phn kinh t nh nc v tp th ra cỏc thnh phn kinh t khỏc
Trang 7
Iu kin chớnh tr n nh cng l Iu kin thun li cho s di chuyn lao
ng gia cỏc vựng nhanh v liờn tc lm cho chuyn dch c cu lao ng cú tc
nhanh v cú chiu sõu hn
d.Cỏc Iu kin dõn s , t nhiờn, mụI trũng
Cỏc Iu kin t nhiờn nh t ai, khớ hu nh hng rt nhiu n s di
chuyn .Iu kin t nhiờn v mụI trng khú khn l ng lc cho s ra I tỡm
mt vựng mi thun li hn .
Khi dõn c tp trung ụng ỳc vo mt vựng ,tI nguyờn suy gim ,cuc
sng ca cng ng s gp khú khn hn l ng lc h I tỡm mt nI mi
hoc lm cỏc nghnh ngh cú thu nhp cao hn.
Vớ d: ng bng sụng Hng s tp trung dõn c ụng ỳc ch yu lm nụng
nghip nhng cú thu nhp thp dn dn h ó chuyn sang lm nh th cụng
nghip,dch v,xõy dng hoc I xõy dng vựng kinh t mi
III. Mi quan h gia o to ngh v chuyn dch c cu lao ng
Lao ng ca con ngi l mt trong ba yu t u vo ca sn xut ,hn th
na li l nhõn t thc hin kt hp cỏc yu t khỏc tao ra sn phm .Khi c cu
kinh t thay i thỡ kộo theo nhu cu v lao ng cng s thay i phự hp vi
sn xut .Tc l thỳc y quỏ trỡnh chuyn dch c cu lao ng .Vy trc khi cú
s chuyn dch ny thỡ ó cú s d tha lao ng cỏc nghnh ,vựng ,thnh phn
kinh t ny nhng li cú s thiu ht nghnh,vựng kinh t khỏc v s lao ng d
tha ny s phI trI qua mt qua trỡnh o to li phự hp vi nghnh,vựng
thnh phn kinh t khỏc.V nh vy cụng tỏc o to ngh phI nhanh chúng kp
thi va m bo sn xut va m bo cuc sng cho ngi lao ng .
Chuyn dch c cu lao ng cú th hiu l quỏ trỡnh t chc li lao ng
theo hng hin i hn ,tiờn tin hn tn dng ti a v cú hiu qu mi ngun
lc trong xó hi .Vỡ vy ngi lao ng luụn phI hc hi kin thc k nng mi nờn
cụng tỏc o to ngh luụn phI bỏm sỏt ,ún trc xu hng vn ng ca nn kinh
t .
Trang 8
Khi cú s chuyn dch c cu lao ng sang nghnh mi ỏp dng nhng kin
thc khoa hc cn cú nhng lao ng tay ngh cao Iu ny bt buc phI mi
nhng trng dy ngh cụng ngh cao thỡ mi cú lao ng phc v sn xut .
Nh vy ta thy o to ngh v chuyn dch c cu lao ng cú mi quan h
mt thit hp rỏc v b sung cho nhau .o ta ngh va l nn tng va ng lc
cho chuyn dch c cu lao ng .Cũn chuyn dch c cu lao ng li quyt nh
tr li v quy mụ ,c cu , v cht lng cho o to ngh.
Trang 9
CHNG II : PHN TCH THC TRNG O TO NGH V
CHUYN DCH C CU LAO NG VIT NAM
I. Thc trng o to ngh Vit Nam trong nhng nm qua
Trong thi gian qua, c bit l 10 nm tr li õy, i ng lao ng qua o
to ngh ó cú nhng úng gúp ln ,gúp phn to nờn s tng trng cu t
nc .Cụng tỏc o to ngh ó dn i vo n np ,bc u ó ỏp ng c nhu
cu nhõn lc cho cỏc khu cụng nghip ,khu ch xut v cỏc nghnh kinh t mi
nhn. ó hỡnh thnh mng li c s dy ngh trong ton quc bao gm cỏc trng
dy ngh ,cỏc trng THCN v cao ng cú tham gia o to ngh ,cỏc trung tõm
dy ngh ,trung tõm dch v vic lm cú dy ngh Ch trng xó hi hoỏ v a
dng hoỏ v loi hỡnh o to ,nghnh ngh v cỏc phng thc o to c y
mnh bc u ó thu c kt qu,huy ng c cỏc ngun lc cho o to ngh.
1.Mng li c s dy ngh
Trong nhng nm qua, vi nhng thay i cú tớnh t phỏ trong cụng tỏc t
chc qun lý hot ng dy ngh ,h thúng cỏc trng dy ngh ang c phc hi
v phỏt trin ,o to dy ngh c quan tõmm , m rng bc u ó c mt s
kt qu .
Cỏc b nghnh a phng ó th hin c s quan tõm i vi dy ngh thụng
qua cỏc ngh quyt , ch th v tng u t cho dy ngh.Do ú,s lng thanh
niờn,hc sinh cú nhu cu hc ngh ngy cng tng lm gim ỏp lc o to i hc
cho xó hi.
V s lng o to :
- Nm 1975 cú 185 c s o to dy ngh cụng tỏc o to ngh gn vi giI quyt
vic lm phc v cụng cuc tỏI htit t nc sau chin tranh v tng bc tin lờn
ch ngha xó hi.Bc u chỳng ta ó xõy dng c mt h thng c s trng
lp o to cụng nhõn k thut rng khp tt c cỏc b nghnh a phng v c
s dy ngh bờn cnh xớ nghip ,cụng nụng lõm trng ỏp ng nhu cu hc ngh
trong c nc.
Thi kỡ t nm 1987 n 1992 cụng tỏc qun lớ dy ngh do v dy ngh m
nhim .T nm 1992 n thỏng 6/1998 cụng vic ny ch cũn mt phn trong vu
Trang 10
trung hc chuyờn nghip v dy ngh m nhim .Thi kỡ ny cụng tỏc dy ngh ớt
c quan tõm, u t v phỏt trin,h thng dy ngh ngy cng thu hp li c v
s lng ln quy mụ o to,nm 1998 s trng dy ngh ch cũn 129 trng
(gim 56% so vi nm 1986)
Trc nhu cu cp bỏch phỏt trin ngun nhõn lc ca cụng cuc i mi v
bc vo giai on õ mnh cụng nghip hoỏ hin i hoỏ t nc,tng cc dy
ngh c thnh lp theo ngh quyt s 33/1998 ngy 23/5/1998 nhm giỳp b
trng b LTB v XH qun lớ nh nc v cụng tỏc o to ngh trờn phm vi c
nc .Sau mt s nm thc hin, tớnh n cui nm 2001 mng li trũng dy
ngh ó c m rng v a dng hoỏ vi nhiu hỡnh thc,trong ú:
+ 137 trng trung hoc chuyờn nghip v cao ng cú chc nng nghip v dy
ngh
+ 149 trung tõm dy ngh trong ú cú 78 trung tõm dy ngh qun ,huyn
+ 150 trung tõm dich v vic lm cú dy ngh
+ Trờn 300 trung tõm giỏo dc k thut tng hp hng nghip v th trng giỏo
dc thng xuyờn tham gia o to ngh ngn hn
+Hng nghỡn lp dy ngh ca cỏc doanh nghip cỏc t chc v ca cỏc nghnh
ngh .

Tuy nhiờn s phõn b cỏc trng theo nghnh cng cha hp lớ,cỏc nghnh
ch yu nghnh cụng nghip xõy dng .Nm 1998 ,s lng trng thuc nghnh
cụng nghip chim 38,5% ,nghnh xõy dng l 18,5% ,nghnh giao thụng l 16,4%
trong khi ú nghnh nụng nghip l nghnh chim trờn 62% lc lng lao ng xó
hi nhng ch cú 13,7% s lng dy ngh
(Ngun :B LTB v XH:nh hng phỏt trin o
to ngh n nm 2010.H Ni/2002)
V ngun t ngõn sỏch Nh nc cụng ti chớnh dnh cho giỏo dc trong 10
nm gn õy ó c tng lờn rừ rt ,ngõn sỏch nh nc dnh cho o to ngh cú
xu hng tng lờn t 9,3% nm 1992 lờn 11,3% nm 1997 v 15% nm 2000.
Trang 11
Trong khi ú t l ngõn sỏch chi cho o to ngh trong tng chi ngõn sỏch Nh
nc cho giỏo dc o to lờn tc gim t 7% nm 1991 ,3,7% nm 1992 ;4,5%
nm 1994; 4,2% nm 1995 ;3,7% nm 1997 ; 3,7% nm 1998 .
Theo ni dung quy nh ti ngh nh02/2001/N-CP ngy 9/1/2001 ca
chớnh ph hng dn B Lut lao ng v Lut GD ti chớnh m bo cho hot
ng dy ngh bao gm :
+Ngõn sỏch Nh nc gm ngõn sỏch trung ng v ngõn sỏch a phng gi vai
trũ ch yu trong ngun u t cho dy ngh.
+Vn ca cỏc t chc cỏ nhõn cho dy ngh .
+Hc phớ xõy dng trng lp.
+Cỏc ngun ti tr ca cỏc t chc cỏ nhõn nc ngoi v quc t ,úng gúp ca
cỏc t chc cỏ nhõn trong nc
+Ngun kinh phớ u t hoc úng gúp cho dy ngh ca cỏc doanh nghip ,cỏc
d ỏn trong nc v nc ngoi khi xõy dng cỏc cụng trỡnh cụng nghip v dch v
.
+Cỏc khon thu ca c s dy ngh t hi ng t vn ,chuyn giao cụng ngh
,sn xut dch v.
+Cỏc ngun khỏc.
Trong thc t nhng nm qua,ngõn sỏch nh nc cho o to ngh ch yu
l ngun kinh t thng xuyờn ,vn u t c bn xõy dng ,thc cht gõn sỏch nh
nc mi ch m bo c mt phn rt nh so vi nhu cu kinh phớ cho o to
ngh ,phn ln s kinh phớ cn thit cho o to dy ngh l do c s o to t lo
liu.õy l mt hn ch rt ln i vi hot ng o to ngh v ớt nhiu lm gim
cht lng o to .
Nh vy cú th thy h thng dy ngh ang ni lờn mt s bt cp:
+C s vt cht cũn nghốo nn lc hu, thiu thn nghiờm trng c thit b dựng
chung v thit b phc v ging dy .
+Chng trỡnh giỏo ỏn lc hu .
+i ng giỏo viờn thiu nghiờm trng v s lng v hn ch v cht lng.
+Phn kinh phớ ngõn sỏch nh nc dnh cho o to ngh cũn hn hp
1.2. Quy m o to ngh:
Trang 12
Tng ng vi s c s dy ngh trong mi thi kỡ, quy mụ o to ngh
cng cú s bin ng tng i ỏng k. Nm 1975 quy mụ o to l 80.000 hc
sinh cha k CNKT c o to ti cỏc a phng .Ti min Bc ch tớnh s cụng
nhõn k thut trong khu vc kinh t quc doanh v tp th ó l 600.000 ngi .S
hc sinh ny ó gúp mt phn tng i ln trong sn xut v xõy dng t nc
sau chin tranh ,tr thnh nhng cụng nhõn ch cht cho nhng giai on sau ,do
vy m s cụng nhõn k thut ca chỳng ta nm 1083 ó tng 640.000 trong tng s
2.014.000 lao ng thuc khu vc qun lớ nh nc .
Qua ú ta thy cng cú th nhng cụng nhõn k thut ch yu lm vic trong
khu vc kinh t quc doanh v tp th ,phự hp vi c cu kinh t m thnh phn
kinh t nh nc l ch yu.
Nm 1980 cỏc trng dy ngh trờn c nc cú quy mụ o to vo khong
250.000 hc viờn/nm ,bỡnh quõn cỏc trng cú quy mụ o to 700 hc
viờn/nm.Tuy nhiờn do nhng iu kin khỏch quan v ch quan m nhng nm tip
theo nc ta ó gp rt nhiu khú khn trong sn xut, kinh t b thu hp .Nhu cu
v CNKT ó gim i rt nhiu ó nh hng ti cụng tỏc o to ngh.
n nm 1986 quy mụ o to di hn ch cũn 120.000 hc sinh/nm.Cho
n ngy 31/7/1998 sau mt thi gian di cụng tỏc o to ngh b lóng quờn, quy
mụ o to ngh di hn ca c nc ch cũn 62.500 hc sinh/nm, thc s tr
thnh mt thỏch thc mi cho s nghip dy ngh trong thi i cụng nghip húa
,hin i húa.
Nhn thc ra nhng sai lm , kp thi s cha , ỏp dng nhng bin phỏp
v chớnh sỏch phự hp vi quy lut khỏch quan chỳng ta ó kp khc phc c mt
phn khú khn trong o to ngh.Quy mụ o to ngh trong khong 5 nm tr li
õy tng khỏ nhanh ,quy mụ tuyn sinh h di hn tng t 57.000 ngi nm 1997
lờn 126.000 ngi nm 2001 ( tng bỡnh quõn hng nm l 22%); quy mụ o to
ngh ngn hn tng t 390.000 ngi nm 1997 lờn 761.000 ngi nm 2001 ( tng
bỡnh quõn hng nm l 19%)
1975 1980 1986 1998 2001
80 250 120 62,5 126
(B LTBXH, "nh hng phỏt trin o to ngh n nm 2010" )
Trang 13
Chỳng ta cú s liu v hc sinh cỏc trng chuyờn nghip c nc trong
nhng nm 1997-2000 nh trong bng di õy :
Năm số học sinh (1000 ngời) Số học sinh tốt nghiệp (1000)
CNKT THCN CĐ, ĐH CNKT THCN CĐ, ĐH
1997 138,6 164,1 662,8 90,3 68,3 74,1
1998 144,7 177,6 682,3 93,2 52,1 103,1
1999 172,1 159,9 734,9 113,9 49,1 113,6
2000 370,8 250,9 795,6 174 71,9 149,8
(Thời báo kinh tế Việt Nam, Số 70 ngày 2/5/2003)
Qua nhng s liu trờn ta thy ch trong vũng 4 nm t 1997 n nm 2000
s hc sinh cu cỏc trng CNKT ó tng gp 2.5 ln t 138,6 nghỡn lờn 370,8
nghỡn .Trong khi ú s hc sinh H,C tng khụng ỏng k t 662,8 nghỡn lờn
795,6 nghỡn .Nú th hin s chuyn hng trong cụng tỏc o to v phõn lung hc
sinh ngay trong cp c s khc phc tỡnh trng mt cõn i trong o to dn
n tha thy thiu th trong sn xut.Thc t sn xut cỏc khu cụng nghip ,cỏc
khu ch xut hay cỏc doanh nghip liờn doanh vi nc ngoi cho thy rng trỡnh
lnh ngh ca cụng nhõn tt nghip cng cha ỏp ng c ngay yờu cu ca sn
xut ,nhiu ch doanh nghip ngay sau khi tuyn dng li phi tip tc b tin ra
o to cụng nhõn .Nh vy thỡ con s v quy mụ o to cha thc s phn ỏnh
c nhng thay i trong hot ng ca cỏc trng dy ngh ,cn thit phi xem
xột n c cht lng ca o to ,cht lng hc sinh sau khi tt nghip .
1.3 Cht lng o to ngh
A. Ni dung chng trỡnh o to
Trong thi gian qua ni dung, chng trỡnh o to ngh ó v ang c
biờn son phự hp vi s thay i k thut ,cụng ngh sn xut. ó tip cn v
trin khai xõy dng chng trỡnh o to ngh theo mụ un. Nhiu chng trỡnh o
to ngn hn theo Mụ un do d ỏn Tng cng trung tõm dy ngh xõy dng ó
c thm nh v ph bin, ỏp dng rng rói.
Tuy nhiờn ,ngoi mt s ớt c s o to ngh c s h tr ca cỏc nc
v cỏc t chc quc t v trang thit b hin i cng nh c s vt cht tt phc v
cho vic ging dy v hc tp ,thỡ hu ht cỏc c s o to ngh vn ang ỏp dng
Trang 14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét