Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014
344 Nghiên cứu luận cứ khoa học để chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
4
Bài tóm tắt
Chiến lợc đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông
thôn theo hớng công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã đợc xác định rõ trong các
Nghị quyết của Đảng và Nhà nớc từ sau Đổi Mới 1986. Mặc dù vậy, chuyển
dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn nớc ta hiện còn nhiều bất cập.
Trong hoàn cảnh đó, đề tài: Nghiên cứu luận cứ khoa học để chuyển dịch
cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn theo hớng công nghiệp hoá, hiện
đại hoá. thuộc Chơng trình cấp nhà nớc KC.0717, do Viện Khoa học Kỹ
thuật Nông nghiệp Việt Nam thực hiện, với mục tiêu là xây dựng đợc cơ sở
và luận cứ khoa học cho quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp,
nông thôn Việt nam và đề xuất các định hớng chiến lợc, giải pháp chính
sách đến 2020, mang tính cấp thiết cao.
Đề tài đã sử dụng hệ thống phơng pháp nghiên cứu tiên tiến và phổ
biến để thực hiện các nội dung nghiên cứu đề tài nh : đánh giá nông thôn có
sự tham gia, điều tra, phỏng vấn, thu thập số liệu ở các cấp trung ơng và địa
phơng, tiếp cập hệ thống nông nghiệp, mô hình hoá, nghiên cứu ngành
hàng, thị trờng, phơng pháp chuyên gia, hội thảo.
Các kiến nghị chính về chiến lợc thúc đẩy chuyển dịch
CCKTNNNT đề xuất là:
Giúp các hộ nông dân, đặc biệt là các hộ trung bình chuyển từ tình
trạng tự cấp sang sản xuất hàng hóa.
Đa dạng hóa sản xuất để tạo việc làm và tăng thu nhập của nông dân.
Xây dựng các thể chế thị trờng đa dạng, hoàn thiện từng bớc hệ
thống thể chế thị trờng.
Xây dựng hoạt động phi nông nghiệp, công nghiệp nông thôn, tạo
việc làm cho nông dân.
Cần tiến hành đô thị hóa một cách hài hoà để lôi kéo cả sự phát
triển của nông thôn.
5
Những đóng góp mới của đề tài:
Đề tài đã xây dựng đợc cơ sở lý luận của quá trình chuyển dịch cơ
cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn. Đã làm rõ đợc khái niệm, nội dung và
bớc đi của quá trình chuyển dịch. Đề tài đã đề xuất những định hớng và
những giải pháp, chính sách nhằm thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu
kinh tế nông nghiệp, nông thôn cho giai đoạn đến 2020.
Qua xây dựng, hỗ trợ và tổng kết các mô hình tổ chức sản xuất nông
nghiệp, nông thôn, đề tài đã đề xuất đợc các định hớng chiến lợc, các hệ
thống giải pháp chính sách, thể chế nhằm tháo gỡ khó khăn, tạo môi trờng
thuận lợi để các hình thức tổ chức sản xuất, kinh doanh đợc nhân rộng và
hoạt động có hiệu quả.
6
Mục lục
Phần Mở đầu 26
Chơng I:
Tổng quan tình hình nghiên cứu ngoài nớc và trong nớc
I.
Tình hình nghiên cứu trên thế giới 37
II.
Tình hình nghiên cứu ở trong nớc 43
Chơng II
Cơ sở lý luận của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp,
nông thôn và kinh nghiệm một số nớc
I.
Cơ sở lý luận của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế 52
1.
Khái niệm về công nghiệp hoá, hiện đại hoá 52
2.
Khái niệm về chuyển dịch cơ cấu kinh tế 53
3.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp 59
3.1. Các giai đoạn phát triển của nông nghiệp 60
3.2. Nông nghiệp trong quá trình công nghiệp hoá 61
4.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn 66
5.
Xu thế chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn Việt Nam 72
6.
Đô thị hoá và di dân trong chuyển dịch CCKTNN, NT. 78
6.1. Đô thị hóa 78
6.2. Di dân 80
II.
Kinh tế học thể chế và chuyển dịch CCKTNN, NT 82
1.
Các lý thuyết kinh tế học về thể chế 82
2.
Sự phát triển cuả khái niệm thể chế trong quá trình phát triển kinh tế 84
7
III.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của một số nớc 92
1.
So sánh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nớc ta với một số nớc khác. 92
2.
So sánh sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế NN, NT ở Trung quốc và nớc ta 93
3.
CDCCNN theo hớng đa dạng hoá xuất khẩu của Thái Lan 94
4. Sự chuyển dịch từ nền kinh tế kế hoạch sang nền kinh tế thị trờng ở các
nớc xã hội chủ nghĩa 98
IV.
Các nhân tố chuyển dịch CCKTNN, NT từ kinh nghiệm các nớc. 104
1.
Chiến lợc và chính sách thúc đẩy phát triển sản xuất và CDCCKTNT 104
2.
Đa dạng hoá nông nghiệp và chuyển dịch CCKTNN, NT. 107
3.
Sự phát triển của khu vực kinh tế phi nông nghiệp ở nông thôn 108
V. Các kinh nghiệm về động lực và cản trở của chuyển dịch CCKTNN, NT 111
1.
Các bài học kinh nghiệm 111
2.
Hệ thống chỉ tiêu tổng hợp đánh giá CDCCKTNN, NT 112
Chơng III
Thực trạng của quá trình Chuyển dịch cơ cấu kTNN, NT toàn quốc
và các vùng kinh tế giai đoạnh 1996-2003
I. Bối cảnh cải cách kinh tế ở nớc ta, điểm tựa của CDCCKT 114
II.Tăng trởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 115
1.
Tăng trởng kinh tế 1990-2003 115
2.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành 118
3.
Chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế 120
4.
Chính sách phát triển các thành phần kinh tế ở nông thôn. 125
5.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo vùng kinh tế 126
6.
Đa dạng hoá nông nghiệp và chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. 127
8
7. Chuyển dịch cơ cấu nông lâm ng nghiệp và tăng trởng 128
7.1. Chuyển dịch cơ cấu nông lâm ng 128
7.2. Xu hớng tăng trởng các ngành sản xuất nông lâm ng 130
8.
CNNT nớc ta và sự phát triển các cụm công nghiệp ở CTSH 132
8.1. Thực trạng công nghiệp nông thôn ở nớc ta. 132
8.2. Những hạn chế, bất cập trong phát triển công nghiệp nông thôn 136
8.3. Sự phát triển các cụm công nghiệp ở châu thổ sông Hồng 137
8.4. Chính sách phát triển ngành nghề phi nông nghiệp nông thôn 139
III.
Định lợng chuyển dịch cơ cấu kinh tế vỹ mô việt nam thông qua so sánh
ma trận hạch toán xã hội 1996-2000 141
1.
Khái quát về Ma trận hạch toán xã hội của Việt Nam 141
2.
ứng dụng ma trận hạch toán xã hội trong phân tích CDCCKT ở Việt Nam 142
2.1. Cơ cấu kinh tế và quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam 143
2.1.1. Cơ cầu chi phí trung gian và GTGT giữa các ngành kinh tế 143
2.1.2. Cơ cấu ngoại thơng của các ngành kinh tế ở Việt Nam 144
2.1.3. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp 144
2.2. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp 145
2.3. Sự phát triển và chuyển dịch cơ cấu ngành dịch vụ 146
2.4. Chuyển dịch cơ cấu lao động giữa các ngành kinh tế 146
2.5. Cơ cấu giữa các thành phần kinh tế và sự thay đổi thể chế 147
2.5.1. Nhà nớc 147
2.5.2. Hộ gia đình 148
2.5.3. Doanh nghiệp 148
3.
Kết luận 149
VI.
Chuyển dịch cơ cấu của các yếu tố sản xuất 150
9
1.
Thực trạng chuyển dịch cơ cấu lao động 150
1.1. Chuyển dịch về số lợng lao động 150
1.2. Chất lợng lao động 153
1.3. Di c của lao động 155
1.4. Chính sách đào tạo lao động nông thôn. 156
2.
Cơ cấu sử dụng đất 157
3.
Chính sách về đất nông, lâm nghiệp và thủy sản 160
4.
Cơ cấu vốn đầu t cho nông nghiệp, nông thôn 164
5. Chuyển dịch cơ cấu công nghệ và kỹ thuật trong nông nghiệp, nông thôn. 176
6.
Cơ chế, chính sách công nghệ phát triển kinh tế nông thôn 178
VII. Thay đổi cơ cấu của thị trờng xuất Khẩu và trong nớc 180
1.
Cơ cấu và tăng trởng xuất khẩu 180
2.
Phát triển và tăng trởng của thị trờng trong nớc. 181
3. Thách thức về quản lý chất lợng nông sản trong hội nhập. 182
4.
Chính sách phát triển thị trờng 184
VIII. Các tác động của chuyển dịch CCKT đến xã hội và môi trờng 186
1.
Năng suất lao động và thu nhập của hộ nông dân 186
2.
Tác động đến xoá đói giảm nghèo. 188
3. Tác động đến phân hoá thu nhập 189
4.
Tỷ trọng sản xuất hàng hoá của hộ nông dân 190
5.
Thất nghiệp và việc làm 190
6.
ảnh hởng đến môi trờng 191
IX. Các yếu tố vỹ mô tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân kiểu
chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo vùng 192
10
1. Các yếu tố vỹ mô tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế 192
2. Đa dạng hoá các hình thức chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo vùng 193
3. Hiện trạng CDCCKTNN, NT giai đoạn 1996-2003 của các vùng kinh tế 198
3.1. Khái quát về hiện trạng CDCCKTNN, NT vùng Tây Bắc 198
3.2. Khái quát về hiện trạng CDCCKTNN, NT vùng Đông Bắc 198
3.3. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của vùng ĐB sông Hồng 199
3.4. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của vùng Bắc Trung Bộ 200
3.5. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của Nam Trung Bộ 200
3.6. Khái quát hiện trạng CDCCKTNN, NT của vùng Tây Nguyên 201
3.7. Khái quát hiện trạng về CDCCKTNN, NT vùng Đông Nam Bộ 201
3.8. Khái quát hiện trạng của CDCCKTNN, NT vùng ĐBSCL 202
X.
Kết luận về xu hớng chuyển dịch cơ cấu KTNN, NT ở Việt nam 202
Chơng IV
Điều kiện và các nhân tố ảnh hởng đến quá trình chuyển dịch cơ
cấu kinh tế nông nghiệp và nông thôn ở cấp địa phơng thuộc
các vùng sinh thái
I. Các điều kiện và nhân tố của CDCCKTNN, NT tại 9 tỉnh đợc lựa chọn để
nghiên cứu, khảo sát 205
1.
Đặc trng về xu thế CDCCKTNN, NT ở các tỉnh khảo sát 205
1.1. Cơ cấu GDP và đặc điểm các nhóm chuyển dịch 206
1.2. Chuyển dịch cơ cấu lao động giữa các ngành hiện nay 207
1.3. Chuyển dịch cơ cấu đất đai giữa các ngành hiện nay 208
1.4. Chuyển dịch cơ cấu GDP nội ngành nông nghiệp của các tỉnh 209
1.5. Chuyển dịch cơ cấu thu nhập của nông hộ trong các tỉnh 210
11
2.
Phân tích các ĐK và nhân tố ảnh hởng đến khả năng CDCCKTNN, NT . 211
2.1. Chính sách phát triển, yếu tố ảnh hởng đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
NN, NT ở các địa phơng 212
2.1.1. Đánh giá chung tác động của các chính sách vĩ mô đến sự PTKT 212
2.1.2. Những điểm còn hạn chế của các CSPT hiện nay 213
2.2. Xuất phát điểm thấp, yếu tố hạn chế khả năng CDCCKTNN, NT. 215
2.3. Lợi thế về thị trờng và ảnh hởng của đô thị hoá, công nghiệp hoá đến
khả năng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn 216
2.4. Đa dạng hoá nội ngành, yếu tố quan trọng trong chuyển dịch cơ cấu
kinh tế, nhng quá trình này hiện gặp nhiều khó khăn. 218
2.5. Chuyển giao công nghệ gắn với đổi mới thể chế và tổ chức sản xuất có
thể thúc đẩy sự tăng trởng và phát triển kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp, nông thôn. 225
2.6. Điều kiện tự nhiên và việc phát huy lợi thế so sánh của vùng, yếu tố cho
phép chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn 226
2.7. Yếu tố vốn xã hội và sự ảnh hởng đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông nghiệp, nông thôn 227
II. Khái quát vai trò của ngành hàng nông sản trong CDCCKTNN, NT 229
1.
Khái niệm về ngành hàng và tiêu thụ nông sản hàng hoá 229
2.
Mối quan hệ giữa chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn và sự
phát triển của các ngành hàng 231
3.
Khái quát sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế NN, NT Việt nam và sự phát triển
của các ngành hàng 232
4.
Ngành hàng nông sản phục vụ cho thị trờng trong nớc 233
5.
Ngành hàng phục vụ cho xuất khẩu 236
III.
Các mô hình thể chế của thị trờng và CDCCKTNN, NT qua khảo sát tại các
địa phơng 237
12
1.
Vai trò của các mô hình thể chế mối quan hệ giữa nông dân và các tác nhân
đầu ra của thị trờng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế NN, NT 237
2.
Sự phát triển các hình thức thể chế mối quan hệ giữa nông dân và thị trờng
trong thời gian qua trong sản xuất nông nghiệp và nông thôn 240
3.
Một số ví dụ phân tích mô hình thể chế mối quan hệ nông dân thị trờng
và ảnh hởng của nó trong CDCCKTNN, NT 243
3.1. Mô hình thể chế hộ nông dân thơng lái 243
3.2. Mô hình thể chế dạng hộ nông dân HTX dịch vụ Công ty 244
3.3. Mô hình dạng công ty HTX hay nhóm nông dân, QHHĐKT 245
3.4. Mô hình thể chế HTX chuyên ngành - đối tác đầu ra (thơng lái, CT)245
3.5. Mô hình thể chế SX-chế biến-thơng mại khép kín có thơng hiệu 247
4.
Các yếu tố thúc đẩy sự phát triển các mô hình thể chế 247
Chơng V
Dự báo chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn Việt
nam giai đoạn 2002-2020
I. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn Việt Nam 2002 -2020 250
1. Giới thiệu chung 250
2.
Các phơng án trong mô hình mô phỏng 252
3.
Phân tích và thảo luận 253
3.1. Phơng án 1: Xu thế 253
3.1.1. Cơ cấu GDP 253
3.1.2. Lao động và dân số 254
3.1.3. Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lơng thực 255
3.1.4. Sản xuất (sản phẩm) nông nghiệp chính 256
3.2. Phơng án 2: Công nghiệp hoá tập trung 257
13
3.2.1. Cơ cấu GDP 257
3.2.2. Dân số và lao động 257
3.2.3. Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lơng thực 258
3.2.4. Sản xuất nông nghiệp chính 258
3.3. Phơng án 3: Công nghiệp hoá nông thôn 259
3.3.1. Cơ cấu GDP 259
3.3.2. Dân số và lao động 259
3.3.3. Thu nhập và nhu cầu tiêu thụ thịt và lơng thực 260
3.3.4. Sản xuất nông nghiệp 260
II. Sự phát triển và CDCC của một số ngành hàng nông nghiệp đến 2020. 262
1.
Cấu trúc mô hình đa thị trờng động cho một số nông sản chính 263
1.1. Sơ đồ cấu trúc mô hình 263
1.2. Các phơng trình tổng quát 266
2.
Các phơng án mô phỏng về thay đổi chính sách thuế theo cam kết 267
3.
Kết quả mô phỏng 268
3.1. Phơng án cơ sở. 268
3.2. Phơng án 1 : Thuế nhập khẩu phân bón giảm đến 0% từ năm 2005270
3.3. Phơng án 2 : Thuế nhập khẩu ngô giảm đến 0% từ năm 2005 271
3.4. Phơng án 3 : Giảm thuế nhập khẩu gà đến 15% từ 2005 và không áp
dụng hạn ngạch nhập 271
3.5. Phơng án 4 : Xoá bỏ trợ cấp xuất khẩu thịt lợn từ 2005 271
3.6. Phơng án 5: Giảm đồng thời thuế nhập khẩu phân bón và ngô đến 0%
từ 2005. 272
4.
Kết luận 272
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét