Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Bỏn buụn vn chuyn thng gm hai hỡnh thc: Bỏn vn chuyn thng cú
tham gia thanh toỏn v bỏn vn chuyn thng khụng tham gia thanh toỏn. Theo
hỡnh thc bỏn hng vn chuyn thng thỡ doanh nghip phi t chc quỏ trỡnh mua
hng, bỏn hng, thanh toỏn tin hng mua, tin hng ó bỏn vi nh cung cp v
khỏch hng ca doanh nghip. Bỏn buụn vn chuyn thng khụng tham gia thanh
toỏn thc cht l hỡnh thc mụi gii cho vic mua bỏn, khụng c ghi nhn
nghip v mua cng nh nghip v bỏn.
3.1.2. Phng thc bỏn l.
Phng thc bỏn hng thu tin trc tip:
Ngi bỏn hng thu tin trc tip ca khỏch hng v trc tip giao hng cho
khỏch hng. Ngi bỏn phi chu trỏch nhim vt cht v s hng ó nhn ra quy
hng bỏn l. qun lý v ghi chộp phn ỏnh s lng hng húa, ghi chộp hng
húa nghip v trờn cỏc th quy quy hng. Th quy hng c m ra theo dừi cho
tng mt hng ghi chộp s bin ng ca hng húa trong tng ca, tng ngy.
Phng thc bỏn l thu tin tp trung:
L phng thc bỏn hng m nghip v giao hng v thu tin bỏn hng
tỏch ri nhau, quy hng cú nhõn viờn thc hin vit húa n bỏn hng, giao
cho ngi mua hng, ng thi thu tin bỏn hng. Ngi mua hng mang húa
n bỏn hng va nhn n nhn hng quy hng v tr húa n cho ngi
bỏn hng. Cui ngy hoc cui ca bỏn hng, nhõn viờn vit húa n v thu tin
bỏn hng trong ngy kim tin, lm giy np tin bỏn hng. Ngi bỏn hng
cn c vo s hng ó giao theo húa n ó nhn v lp bỏo cỏo bỏn hng.
Chng t lm cn c ghi s k toỏn cỏc nghip v bỏn l hng húa l giy np
tin v bỏo cỏo bỏn hng.
Phng thc bỏn hng gi i lý (ký gi)
Bỏn hng gi i lý, ký gi l phng thc m bờn ch hng(gi l bờn giao
i lý) xut hng giao cho bờn nhn i lý, ký gi bỏn. Bờn nhn i lý s c
hng thự lao i lý di hỡnh thc hoa hng hoc chờnh lch giỏ.
Phng thc bỏn hng tr gúp:
L phng thc bỏn hng thu tin nhiu ln. Ngi mua s thanh toỏn ln u
ngay ti thi im mua. S tin cũn li ngi mua chp nhn tr dn cỏc k tip
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
4
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
theo v phi chu mt t l lói sut nht nh.Thụng thng s tin tr cỏc k tip
theo bng nhau, trong ú bao gm mt phn doanh thu gc v phn tr lói chm.
Theo phng thc tr gúp, v mt hch toỏn khi giao hng cho ngi mua hng
thỡ lng hng chuyn giao c coi l bỏn hng. V thc cht khi no ngi mua
thanh toỏn ht tin hng thỡ doanh nghip mi mt quyn s hu v hng húa.
3.1.3. Cỏc phng thc thanh toỏn
Cựng vi vic a dng húa phng thc bỏn hng thỡ cỏc doanh nghip cng ỏp
dng a phng thc thanh toỏn. Vic thanh toỏn theo phng thc no l do hai bờn
mua bỏn tha thun, la chn sao cho phự hp ri ghi vo hp ng. Phng thc
thanh toỏn th hin s tớn nhim gia hai bờn v hỡnh thc bỏn hng m hai bờn la
chn phng thc thanh toỏn phự hp nht, hiu qu nht.
Hin nay cỏc doanh nghip thng ỏp dng cỏc mt s phng thc thanh toỏn sau:
Thanh toỏn trc tip bng tin mt
L hỡnh thc thanh toỏn trc tip gia ngi mua v ngi bỏn. Khi nhn c
hng húa vt t, lao v ó hon thnh thỡ bờn mua xut tin qu tr tin trc tip
cho ngi bỏn hoc ngi cung cp lao v dch v.
Thanh toỏn bng chuyn khon
Thụng qua h thng ngõn hng, cỏc n v thanh toỏn vi nhau bng cỏch
chuyn khon hay thanh toỏn bự tr (thng i vi cỏc doanh nghip va l khỏch
hng va l nh cung cp)
Thanh toỏn bng nghip v ng trc tin hng
Nu nh thanh toỏn trc tip v thanh toỏn qua ngõn hng ngi bỏn ch nhn
c tin khi ch hng húa cho n v mua thỡ ngc li, thanh toỏn bng nghip v
ng trc tin hng n v bỏn hng s nhn c tin trc khi xut ch hng cho
n v mua. Tuy nhiờn s tin ng trc ch bng 1/2 n 1/3 giỏ tr hng húa xut
bỏn. S tin cũn li s c thanh toỏn sau khi n v bỏn hng cung ng hng.
3.1.4. Cỏc phng phỏp xỏc nh giỏ vn hng xut bỏn
Trong cỏc doanh nghip cú rt nhiu ngun hng nhp kho vi giỏ c v chi
phớ mua khỏc nhau. Vỡ vy, xỏc nh c kt qu kinh doanh ca doanh
nghip, cn xỏc nh ỳng tr giỏ vn hng bỏn. Tr giỏ vn hng bỏn bao gm tr
giỏ vn hng xut kho v ton b chi phớ kinh doanh liờn quan n quỏ trỡnh bỏn
hng. Tr giỏ vn hng bỏn c xỏc nh theo cụng thc sau:
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
5
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Tr giỏ vn hng ó bỏn = Tr giỏ vn hng xut kho + CPBH, CPQLDN ca
s hng ó bỏn
Trong ú tr giỏ vn hng húa xut kho bỏn bao gm tr giỏ mua thc t v
chi phớ thu mua ca s hng ó xut kho. Tr giỏ vn hng xut kho bỏn c
tớnh bng mt trong cỏc phng phỏp sau:
3.1.4.1. Phng phỏp nhp trc- xut trc (FIFO)
Theo phng phỏp ny thỡ s hng húa no nhp kho trc tiờn s c xut
kho trc v ly tr giỏ mua thc t ca s hng ú tớnh lm giỏ tr mua thc t
ca hng xut kho.
u im: Phn ỏnh tng i chớnh xỏc tr giỏ hng xut v tn kho.
Nhc im: Lm cho doanh thu hin ti khụng phự hp vi chi phớ hin ti
3.1.4.2. Phng phỏp nhp sau xut trc (LIFO)
Phng phỏp ny gi nh rng hng húa no nhp vo sau cựng thỡ s c
xut ra trc tiờn, ngc vi phng phỏp trờn v tr giỏ mua thc t ca s hng
ú c tớnh lm tr giỏ mua ca hng xut kho.
u im: Lm cho doanh thu hin ti phự hp vi chi phớ hin ti
Nhc im: Giỏ tr hng tn kho khụng phn ỏnh giỏ tr thc t ca nú.
3.1.4.3. Phng phỏp giỏ n v bỡnh quõn
Theo phng phỏp ny
n giỏ
bỡnh quõn
=
Tr giỏ mua t.t hng tn .k + Tr giỏ mua t.t hng húa nhp trong k
S lng hng húa tn u k + S.lng hng húa nhp trong k
Sau ú tớnh tr giỏ mua thc t ca hng xut trong k theo cụng thc
Tr giỏ mua thc t
hng xut trong k
=
n giỏ bỡnh quõn
*
S lng hng xut trong k
u im: Tớnh toỏn n gin
Nhc im: chớnh xỏc khụng cao, nh hng ti cụng tỏc k toỏn núi chung.
3.1.4.4. Phng phỏp giỏ thc t ớch danh
Theo phng phỏp ny ngi ta tớnh n giỏ xut bỏn bng chớnh tr giỏ mua ca lụ hng
u im: Phng phỏp ny chớnh xỏc cao, phn ỏnh ỳng giỏ thc t ca
lụ hng xut bỏn
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
6
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Nhc im: Lm cho cụng vic rt phc tp, ũi hi k toỏn buc phi nm
c chi tit lụ hng
1.3.4. K toỏn BH trong DN thng mi ỏp dng phng phỏp KKTX
Phng phỏp KKTX l phng phỏp theo dừi, phn ỏnh tỡnh hỡnh hin cú,
bin ng tng gim hng tn kho mt cỏch thng xuyờn, liờn tc trờn cỏc tỡa
khon phn ỏnh tống loi hng tn kho.
Phng phỏp ny cú chớnh xỏc v cung cp thụng tin v hng tn kho mt
cỏch kp thi, cp nht. Theo phng phỏp ny, ti bt c thi im no k toỏn
cng cú th xỏc nh c lng nhp, xut, tn kho tng loi hng húa. Do ú,
phng phỏp ny c s dng khỏ ph bin nc ta.
1.3.4.1. Ti khon s dng
Ti khon 156 Hng húa
Ti khon ny c s dng phn ỏnh s bin ng nhp, xut, tn hng
húa theo giỏ thc t. Ti khon ny c chi tit theo a im (kho quy) hay chi
tit theo mt hng, loi nhúm hng húa.
Kt cu TK 156
Bờn N: - Giỏ thc t hng húa nhp kho
- Chi phớ thu mua hng húa nhp kho
- Tr giỏ hng húa tha phỏt gin khi kim kờ
Bờn Cú: - Giỏ thc t hng húa xut kho
- Chi phớ thu mua phõn b cho hng húa xut kho
- Tr giỏ hng húa thiu phỏt hin khi kim kờ
TK 157 Hng gi bỏn
Ti khon 157 c dựng phn ỏnh s vn ng ca hng xut bỏn theo
phng thc gi bỏn hng. Ti khon ny c chi tit cho tng loi hng
Kt cu v ni dung phn ỏnh ca TK 157
Bờn N: - Tr giỏ hng húa, thnh phm ó gi cho khỏch hng
- Tr giỏ DV ó cung cp cho KH nhng cha c chp nhn thanh toỏn
Bờn Cú: - Tr giỏ HH, TP, DV ó c thanh toỏn hoc ó chp nhn tt.
- Tr giỏ HH, TP, DV ó gi i b khỏch hng tr li
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
7
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
S d bờn N: Tr giỏ HH, TP ó gi i, DV ó cung cp cha c KH thanh toỏn
TK 632 Giỏ vn hng bỏn
Ti khon ny s dng hch toỏn giỏ vn ca hng xut bỏn trong k.
Kt cu v ni dung phn ỏnh ca TK 632
Bờn N: - Phn ỏnh giỏ vn ca sn phm, HH, DV ó tiờu th trong k
- Phn ỏnh chi phớ nguyờn vt liu, CP nhõn cụng vt trờn mc bỡnh thng
v CP sn xut chung c nh c tớnh vo giỏ vn hng bỏn.
- Phn ỏnh khon hao ht, mt mỏt ca hng tn kho sau khi tr i phn bi
thng do trỏch nhim cỏ nhõn gy ra
- Phn ỏnh CP t xõy dng, t ch TSC, vt trờn mc bỡnh thng khụng
c tớnh vo nguyờn giỏ TSC hu hỡnh t xõy dng, t ch hon thnh
- Phn ỏnh khon chờnh lch gia s d phũng gim giỏ hng tn kho phi lp
nm nay ln hn khon ó lp d phũng nm trc
Bờn Cú: - Kt chuyn tr giỏ vn ca SP, HH, DV ó tiờu th trong k sang TK
911 xỏc nh kt qu hot ng kinh doanh.
- Phn ỏnh khon hon nhp d phũng gim giỏ hng tn kho cui nm
TK632 khụng cú s d cui k.
TK 511 Doanh thu bỏn hng v cung ng dch v
TK 511 phn ỏnh DTBH theo húa n v cỏc ch tiờu liờn quan n DTBH
(cỏc khon gim giỏ, hng bỏn b t chi ó kt chuyn gim DTBH, thu GTGT,
thu TTBv ch tiờu DTBH thun).
Kt cu TK 511
Bờn N: -Cỏc khon iu chnh gim DTBH
-Kt chuyn DT thun sang TK 911
Bờn Cú: -DT bỏn SP, HH theo húa n
TK 521 Chit khu thng mi
TK ny dựng phn ỏnh chit khu thng mi m doanh nghip ó gim
tr hoc ó thanh toỏn cho ngi mua hng do vic ngi mua hng ó mua HH,
DV, vi khi lng ln thwo tha thun v chit khu thng mi ó ghi trong
hp ng kinh t mua bỏn hoc cam kt mua, bỏn hng.
Kt cu TK 521:
Bờn N: - S chit khu thng mi ó chp nhn cho KH
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
8
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Bờn Cú: - Kt chuyn ton b s chit khu thng mi sang TK 511
TK 521 khụng cú s d cui k
TK 531 Hng bỏn b tr li: Phn ỏnh DTBH b tr li do li ca doanh nghip
Kt cu TK 531
Bờn N: DT hng bỏn b tr li
Bờn Cú: Kt chuyn DT hng bỏn b tr li vo TK 511. TK 512 xỏc nh DTT
TK 531 khụng cú s d cui k
TK 532 - Gim giỏ hng bỏn
TK ny phn ỏnh cỏc khon gim giỏ, bt giỏ ca SP, HH bỏn trong k
Kt cu TK 532
Bờn N: Cỏc khon gim giỏ hng bỏn ó c chp nhn
Bờn Cú: Kt chuyn gim giỏ hng bỏn sang TK 511, TK512 xỏc nh DTT
TK 532 khụng cú s d cui k
1.3.4.2. Phng phỏp k toỏn
Trng hp doanh nghip tớnh thu GTGT theo phng phỏp khu tr
Bỏn buụn qua kho theo hỡnh thc gi bỏn
- Khi xut hng húa gi bỏn, k toỏn ghi giỏ vn:
N TK 157: Hng gi bỏn
Cú TK 156(1561): Hng húa
- Nu khỏch hng ng trc tin mua hng húa, k toỏn ghi:
N TK 111,112: Tin mt, TGNH
Cú TK 131: KH ng trc
- Khi hng gi bỏn ó bỏn, k toỏn ghi:
+ Kt chuyn giỏ vn:
N TK 632: Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 157: Hng gi bỏn
+DT v thu GTGT u ra phi np:
N TK 111,112: TIn bỏn hng húa ó thu c
N TK 131: Tng giỏ thanh toỏn phi thu ca khỏc hng
Cú TK 3331: Thu GTGT phi np
Cú TK 511: DT bỏn hng theo giỏ khụng cú thu
Bỏn buụn qua kho theo hỡnh thc trc tip
- Khi giao hng trc tip, cn c vo phiu xut kho, k toỏn ghi:
N TK 632: Giỏ vn hng bỏn
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
9
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Cú TK 156: Hng húa
Cú TK 331: Phi tr cho ngi bỏn
- ng thi phn ỏnh DT v thu GTGT u ra thu h phi np Nh nc
N TK 111,112: ó thanh toỏn theo giỏ cú thu
N TK 131: Phi thu ca khỏch hng
Cú TK 3331: Thu GTGT u ra thu h phi np
Cú TK 511: DT theo giỏ cha cú thu
Bỏn hng vn chuyn thng cú tham gia thanh toỏn
- Khi nh cung cp ó gi hng i cho khỏch hng, k toỏn ghi:
N TK 157: Hng gi i bỏn
Cú TK 331: Phi tr cho ngi bỏn
- Khi khỏch hng chp nhn thanh toỏn hoc ó thanh toỏn tin hng cho
doanh nghip, k toỏn ghi:
N TK 111,112: Tin mt, TGNH
N TK 131:Phi thu ca khỏch hng
Cú TK 3331: Thu GTGT phi np
Cú TK 511: DT bỏn hng v cung ng dch v
- ng thi kt chuyn tr giỏ hng bỏn
N TK 632: Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 157: Hng gi bỏn
Bỏn hng vn chuyn thng khụng tham gia thanh toỏn
- Khi nhn tin hoa hng c hng t vic mụi gii hng cho nh cung cp
hoc cho KH, k toỏn ghi:
N TK 111,112: Tin mt, TGNH
Cú TK 3331: Thu GTGT u ra
Cú TK 511: DT bỏn hng
- Nu phỏt sinh chi phớ mụi gii bỏn hng, k toỏn ghi:
N TK 641: Chi phớ bỏn hng
Cú TK 111,112: Tin mt, TGNH
Trng hp giao hng i lý
Doanh nghip phi m s chi tit Hng giao i lý cho tng c s i lý
theo dừi. Khỏch nhn i lý c theo dừi thanh toỏn theo ch thanh toỏn vi
khỏch hng mua.
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
10
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- Khi giao hng cho i lý, cn c vo chng t xut hng hoc mua hng giao
thng i lý, k toỏn ghi giỏ vn hng gi bỏn
N TK 157: Hng gi bỏn
Cú TK 111,112: Tin mt, TGNH
Cú TK 151: Hng mua ang trờn ng
Cú TK 156: Hng húa
Cú TK 331: Phi tr cho ngi bỏn
- Khi nhn tin ng trc ca ngi i lý, k toỏn ghi:
N TK 111,112: Tin mt, TGNH
Cú TK 131: Khỏch hng i lý
- Khi thanh lý thanh toỏn tin hp ng hng giao i lý bỏn, k toỏn theo dừi
thanh toỏn tin hng
+ Theo phng thc bự tr trc tip:
N TK 111,112: Tin mt, TGNH
N TK 131: Tin bỏn hng phi thu ngi nhn i lý
N TK 641: Tin hoa hng phi tr cho ngi nhn i lý
Cú TK 3331: Thu GTGT u ra phi np
Cú TK 511: DT bỏn hng
+ Theo cỏch thanh toỏn tỏch bit hoa hng phi tr
N TK 131: Phi thu ngi i lý
Cú TK 3331: Thu GTGT u ra phi np
Cú TK 511: DT bỏn hng
+ ng thi phn ỏnh s tin hoa hng phi tr cho s tin cũn li thc nhn
N TK 111,112: Tin mt, TGNH
N TK 641: Chi phớ bỏn hng
Cú TK 131: Khỏch hng nhn i lý
- Kt chuyn giỏ vn ca lụ hng giao i lý ó bỏn
N TK 632: Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 157: Hng gi bỏn
- Trng hp hng giao i lý khụng bỏn c, cn xem xột hng ng theo
tỡnh trng ca hng
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
11
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Nu x lý thu hi giỏ tr cú ớch thỡ nhn hng v sa cha hoc tiờu th cho
mc ớch s dng khỏc.
N TK 152,156: Vt liu, hng húa
Cú TK 157: Hng gi bỏn
Trng hp doanh nghip tớnh thu GTGT theo phng phỏp trc tip thuc i tng
khụng chu thu GTGT
i vi cỏc doanh nghip ny, quy trỡnh v cỏch thc hch toỏn cng twowngtwj
nh cỏc doanh nghip tớnh thu theo phng phỏp khu tr, ch khỏc trong ch tiờu
DT bao gm c thu GTGT (hoc thu TTB, hoc thu XK) phi np
S thu GTGT phi np cui k c ghi nhn vo CP QLDN, cũn thu
TTB v thu XK c tr vo DT bỏn hng tớnh DTT
K toỏn DT bỏn hng ti doanh nghip tớnh thu GTGT theo phng phỏp
trc tip hoc thuc i tng khụng chu thu GTGT (S 1.1 trang 1 ph lc)
1.3.5. K toỏn bỏn hng trong cỏc DNTM ỏp dng phng phỏp KKK
õy l phng phỏp khụng theo dừi thng xuyờn v tỡnh hỡnh bin ng cỏc
loi vt t, hng húa trờn cỏc ti khon, phn ỏnh tng loi hng tn kho m ch
phn ỏnh giỏ tr tn kho u k v cui k ca chỳng trờn c s kim tra cui k
xỏc nh lng tn kho thc t v lng dựng cho sn xut u k cỏc mc ớch
khỏc. chớnh xỏc ca phng phỏp ny khụng cao mc dự tit kim c cụng
sc ghi chộp nờn nú ch thớch hp vi nhng doanh nghip kinh doanh cỏc chng
loi hng húa vt t khỏc nhau, giỏ tr thp, thng xuyờn dựng, xut bỏn.
1.3.5.1. Ti khon s dng
Ti khon 611 Mua hng: Dựng phn ỏnh tr giỏ hng húa mua vo theo
giỏ thc t v c m chi tit theo tng th, tng kho, tng quy hng húa.
Bờn N: -Tr giỏ thc t hng húa cha tiờu th u k v tng thờm trong k
Bờn Cú: - Gim giỏ hng mua v hng mua b tr li
- Tr giỏ vn hng tiờu th trong k v cũn li cha tiờu th cui k.
Ti khon ny khụng cú s d cui k
Ti khon 156 Hng húa: Phn ỏnh hng tn kho, tn quy, chi tit tng loi.
Bờn N: - Tr giỏ hng tn kho, tn quy cui k
Bờn Cú: - Kt chuyn tr giỏ hng tn kho, tn quy u k.
D N: - Tr giỏ hng tn kho, tụn quy u k
Ti khon 157 Hng gi bỏn: Theo dừi tr giỏ vn hng gi bỏn, ký gi i
lý cha bỏn c ti thi im kim kờ.
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
12
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Bờn N: - Tr giỏ vn hng gi bỏn cui k
Bờn Cú: - Kt chuyn tr giỏ hng gi bỏn u k
D N: - Tr giỏ hng gi bỏn cha tiờu th c ti thi im kim kờ.
Ti khon 632 Giỏ vn hng bỏn: Xỏc nh giỏ vn hng tiờu th.
Bờn N: - Tr giỏ vn hng cha tiờu th u k
Bờn Cú: - Kt chuyn giỏ vn hng cha tiờu th trong k.
-Kt chuyn tr giỏ vn hng tiờu th trong k.
Ti khon ny cui k khụng cú s d.
Cỏc TK khỏc nh TK 511,521 cú ni dung phn ỏnh ging nh phng phỏp KKTX.
1.3.5.2. Phng phỏp k toỏn
Khi ỏp dng phng phỏp KKDDK hch toỏn quỏ trỡnh luõn chuyn hng
húa thỡ vic ghi DT bỏn hng theo phng thc bỏn hng c thc hin nh
phng phỏp KKTX. Riờng giỏ vn hng bỏn thỡ c ghi mt ln vo thi im
cui k theo trỡnh t sau: (S 1.2 Trang 1 ph lc)
1.3.6. K toỏn doanh thu bỏn hng v cỏc khon gim tr doanh thu
1.3.6.1. Ti khon s dng
TK 511 Doanh thu bỏn hng: Phn ỏnh DTBH thc t ca DN. ú l DT ca SP,
HH ó c tin ngay, cha thu c tin nhng ó chp nhn thanh toỏn. TK 511 luụn
c phn ỏnh bờn Cú sut k hch toỏn. Cui k kt chuyn ton b sang TK 911.
TK 521 Chit khu thng mi:. Phn ỏnh khon CKTM m DN ó gim tr
hoc ó thanh toỏn cho ngi mua hng do vic ngi mua hng ó mua HH, DV vi
khi lng ln theo tha thun v CKTM ó ghi trong hp ng kinh t.
Tk 531 Hng bỏn b tr li
TK 532 Gim giỏ hng bỏn
TK 131 Phi thu ca KH
TK 333 Thu v cỏc khon phi np Nh nc
TK 641 Chi phớ bỏn hng
TK 642 Chi phớ qun lý doanh nghip
TK 911 - Xỏc nh kt qu sn xut kinh doanh
1.3.6.2. Phng phỏp k toỏn : (S 1.3 Trang 2 ph lc)
1.3.7. K toỏn chi phớ thu mua phõn b cho hng húa xut kho trong k
1.3.7.1. Ni dung chi phớ thu mua phõn b cho hng húa xut kho
CP thu mua l cỏc khon chi tiờu cn thit DN thc hin nghip v mua hng v
d tr kho hng. CP mua gm cỏc khon sau:
- CP vn chuyn, bc d, bc xp mua hng
- CP kho bói
Lu Lê Thùy Dơng Lớp KT1002- 05D04744
13
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét