Thứ Bảy, 15 tháng 2, 2014

Tài liệu Tổng quan về nhà máy đạm Phú Mỹ pptx

www.congnghedaukhi.com -2008
NGUYÊN LI U DÙNG TRONG NHÀMÁY
NGUYÊN LIỆU CHÍNH DÙNG CHO NHÀMÁY
Khíthiên nhiên: CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10

Khí ñồng hành mỏ Bạch Hổ, Khíthiên nhiên từ bồn
trũng Nam Côn Sơn vàcác bể khác thuộc thềm lục
ñịa phía Nam.
Lượng khítiêu thụ: 450 x 10
6
Nm
3
/năm.
Đặc tính vàthành phần khí:
Nhiệt ñộ: 18-36
0
C.
Áp suất: 40 Bar
Trọng lượng phân tử: 18,68 g/mol
Nhiệt trị: 42,85 MJ/m
3
hay 40613,4 BTU/m
3
Thành phần: C
1
=83,31%. C
2
=14,56%. C
3
=1,59%.
iC
4
=0,107%. nC
4
=0,109%.
www.congnghedaukhi.com -2008
CÁC LOẠI HOÁCH T DÙNG TRONG NHÀMÁY
Diệt khuẩn trong quátrình xử lý nước thô và nước
sông làm mát
Javen12
Kiềm hoávà ức chế ăn mònTác nhân kiềm hoá(Alkalin NA 880
hoặc Triact 1800)
11
Điều chỉnh pHDung dịch Photphat Natri10
Khử khoáng nướcNhựa trao ñổi ion9
chống cáu cặn trong nước làm mátChất chống cáu cặn Atiscaling8
Ức chế ăn mònTác nhân ức chế ăn mòn MD41007
Tái sinh nhựaNaOH6
Tái sinh nhựa, bổ xung dung dịch cácbamatAxit Sulfuaric (H2SO4 98 %)5
Loaị bỏ oxy, thụ ñộng hoákim loạiÔxygen Scavenger4
Trao ñổi, bịt kínN2 ( mua bổ xung)3
Kiểm soát lượng bọtDung dịch antiform2
KHỬ CO2Dung dịch MDEA1
M
C ĐÍCH SỬ D NGHOÁCHẤTTT
www.congnghedaukhi.com -2008
Hơi nước
Hơi nước
Nước
làm mát
Nước thải
Sông
Thị
Vải
Xưởng phụ trợ
Xưởng
Amôniắc
Xưởng
Urê
Xưởng
sản phẩm
KhíCO2
Amôniắc
Urê hạt
2200 t/ngày
Nước làm mát
Khítựnhiên
Nước tuần hoàn
Điện
Urê thành
phẩm
SƠ SƠ Đ CÔNG NGHỆ CỦA NHÀMÁY
S N PHẨM CHÍNH CỦA NHÀMÁY
NH
3
: 1,350 tấn NH3 /ngày (Công nghệ Haldor Topsoe - Đan mạch)
UREA: 2,200 tấn Urea /ngày (Công nghệ SnamProgetti - Italia)
ĐIỆN: 21MWh
www.congnghedaukhi.com -2008
XƯỞNG TỔNG HỢP AMONIA
(CÔNG SUẤT 1350 T/NGÀY, CÔNG NGHỆ HALDOR TOPSOE)
www.congnghedaukhi.com -2008
Khít
nhiên
Kh Lưu
huỳnh
Reforming
CO2 ñi tổng hợp Urê
(≈
1600 t/ngày)
Không khí (ñể ñốt)
Chuyển hóa
CO
Khử CO
2
Mêtan hóa
Tổng hợp
Amôniắc
Amôniắc
thành phẩm
1350 t/ngày
Hơi nước
SƠ 2: DÂY CHUY N S N XUẤT AMÔNIẮC
www.congnghedaukhi.com -2008
Khít nhiên
Khísạch tới lò
Reforming
Phương trình phản ứng trong 10-R-2001:
R-S-H + H
2
RH + H
2
S
t = 380
o
C
Xt : Co-Molipden
Phương trình phản ứng trong 10-R-2002 A/B:
ZnO + H
2
S ZnS + H
2
O
t = 400
o
C
SƠ CÔNG ĐOẠN KHỬ LƯU HU NH
Tháp Hyñrô
hóa
10-R-2001
Tháp hấp
thụ Lưu
huỳnh
10-R-2002
A/B
www.congnghedaukhi.com -2008
SƠ 4: CÔNG ĐOẠN REFORMING
Phương trình phản ứng trong 10-H-2001:
CH
4
+ 2H
2
O CO
2
+ 4H
2
-Q
C
n
H
2n+2
+ 2H
2
O C
n-1
H
2n
+ CO
2
+ 3H
2
–Q
Phản ứng phụ :
CO
2
+ H
2
CO + H
2
O -Q
t = 650/780
o
C
Xt : Ni-Mg
Phương trình phản ứng trong 10-R-2003 :
CH
4
+ 2O
2
CO
2
+ 2H
2
O
( Không khícó21
O
2
và79 N
2
)
t
o

Reforming
sơ cấp
10-H-2001
Khínhiên liệu (Khí ñốt)
Chuyển hóa CO
Khícông nghệ
Hơi nước

Reforming
thứ cấp
10-R-2003
Không khí
t =
o
C
t
o
/ Xt
www.congnghedaukhi.com -2008
SƠ 5: CÔNG ĐOẠN CHUY N HÓA CO THÀNH CO
2
vàH2
Phương trình phản ứng ở 10-R-2004 :
CO + H
2
O CO
2
+ H
2
+ Q
Phương trình ở 10-R-2005 giống như trên.
Nhiệt ñộ 195 –220
o
C
Xúc tác Cu, Zn, Al
t = 360 ÷430
o
C
Xt : Fe, Cr, Cu
KhíReforming
Khíchuyển hoá
Tháp chuyển
hóa CO nhiệt
ñộ cao
10-R-2004
Tháp chuyển
hóa CO nhiệt
ñộ thấp
10-R-2005
www.congnghedaukhi.com -2008
Ơ ĐỒ 6 NG ĐOẠN KH CO
2
Các phản ứng khử CO
2
bằng dung dịch MDEA:
R
3
N + H
2
O + CO
2
= R
3
NH+ + HCO
3
-
2R
2
NH + CO
2
= R
2
NH
2
+
+ R
2
N –COO
-
Khíchuyển hoá
D.D DMEA
Khí ñã ñược
khử CO
2
KhíCO
2
thuần ñi
tổng hợp URE
Tháp
h p
thụ
CO2
Tháp
tái sinh
CO2
Qúa trình hấp thụ CO2 ñược thực hiện ở ñiều kiện nhiệt ñộ 45
o
C vàáp suất 27 bar
Quátrình tái sinh ñược thực hiện ở ñiều kiện nhiệt ñộ 90
o
C vàáp suất 0,34 bar
www.congnghedaukhi.com -2008
Ơ ĐỒ 7: CÔNG ĐOẠN MÊTAN HÓA
Phương trình phản ứng trong 10-R-3001:
CO + 3H
2
CH
4
+ H
2
O + Q
CO
2
+ 4H
2
CH
4
+
+ H
2
O + Q
t = 300 ÷320
o
C , 27 bar
Xt :Ni, Cr, Zn
Khí ñã loại CO
2
Khí ñi tổng hợp
Amôniắc
Tháp Mêtan
hóa
10-R-3001
Tháp tách
khílần cuối
10-
-3001
Condensate
t = 300 ÷320
o
C
Xt : Cr, Cu, Zn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét